Thứ Hai, 02/03/2026

Trực tiếp kết quả Tranmere Rovers vs Carlisle United hôm nay 04-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 04/1

Kết thúc

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

1 : 0

Carlisle United

Carlisle United

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 04/01/2025
Vòng 25 - Hạng 4 Anh
Prenton Park
 
Cameron Norman (Kiến tạo: Kieron Morris)
23
Omari Patrick
38
Harrison Neal (Thay: Harrison Biggins)
57
Tom Davies
58
Daniel Adu-Adjei (Thay: Cameron Harper)
58
Josh Davison (Thay: Omari Patrick)
63
Saidou Khan (Thay: Kieron Morris)
74
Kristian Dennis (Thay: Harvey Saunders)
74
Aaron Hayden
77
Anton Dudik (Thay: Elliot Embleton)
79
Connor Jennings
90+3'

Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Carlisle United

số liệu thống kê
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
Carlisle United
Carlisle United
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
3 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 36
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
11 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Tranmere Rovers vs Carlisle United

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Connor Jennings.

Thẻ vàng cho Connor Jennings.

79'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Anton Dudik.

77' Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

Thẻ vàng cho Aaron Hayden.

74'

Harvey Saunders rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.

74'

Kieron Morris rời sân và được thay thế bởi Saidou Khan.

63'

Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Josh Davison.

58'

Cameron Harper rời sân và được thay thế bởi Daniel Adu-Adjei.

58' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

57'

Harrison Biggins rời sân và được thay thế bởi Harrison Neal.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Omari Patrick.

Thẻ vàng cho Omari Patrick.

23'

Kieron Morris đã kiến tạo cho bàn thắng.

23' V À A A O O O - Cameron Norman đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Norman đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Carlisle United

Tranmere Rovers (3-4-3): Luke McGee (1), Lee O'Connor (22), Tom Davies (5), Jordan Turnbull (6), Cameron Norman (2), Sam Finley (17), Kieron Morris (7), Zak Bradshaw (3), Connor Jennings (18), Harvey Saunders (19), Omari Patrick (30)

Carlisle United (3-4-2-1): Gabriel Breeze (13), Aaron Hayden (6), Sam Lavelle (5), Jon Mellish (22), Dominic Sadi (24), Cameron Harper (3), Harrison Biggins (12), Callum Whelan (43), Elliot Embleton (44), Kadeem Harris (40), Luke Armstrong (29)

Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-3
1
Luke McGee
22
Lee O'Connor
5
Tom Davies
6
Jordan Turnbull
2
Cameron Norman
17
Sam Finley
7
Kieron Morris
3
Zak Bradshaw
18
Connor Jennings
19
Harvey Saunders
30
Omari Patrick
29
Luke Armstrong
40
Kadeem Harris
44
Elliot Embleton
43
Callum Whelan
12
Harrison Biggins
3
Cameron Harper
24
Dominic Sadi
22
Jon Mellish
5
Sam Lavelle
6
Aaron Hayden
13
Gabriel Breeze
Carlisle United
Carlisle United
3-4-2-1
Thay người
63’
Omari Patrick
Josh Davison
57’
Harrison Biggins
Harrison Neal
74’
Harvey Saunders
Kristian Dennis
58’
Cameron Harper
Daniel Adu-Adjei
74’
Kieron Morris
Saidou Khan
79’
Elliot Embleton
Anton Dudik
Cầu thủ dự bị
Joe Murphy
Jude Smith
Josh Davison
Daniel Adu-Adjei
Kristian Dennis
Taylor Charters
Sol Solomon
Harrison Neal
Connor Wood
Jack Ellis
Saidou Khan
Anton Dudik
Declan Drysdale
Ben Barclay

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
05/11 - 2022
Hạng 4 Anh
04/01 - 2025

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
18/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley34191142368T H H H T
2Cambridge UnitedCambridge United34181062264T T H T H
3MK DonsMK Dons34171162962T T H T H
4Swindon TownSwindon Town35195111662T B T B H
5Notts CountyNotts County3418791961T H B T B
6Crewe AlexandraCrewe Alexandra35168111156T T B T T
7Salford CitySalford City3317412355T B B B T
8ChesterfieldChesterfield3413147853T H T H B
9BarnetBarnet35141110753H B B T T
10WalsallWalsall3315810653B B H B T
11Grimsby TownGrimsby Town3314109952H T H B T
12Colchester UnitedColchester United331310101349T B H T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3413714146B T B B B
14Oldham AthleticOldham Athletic3211129645B H T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town3312912145B H T T H
16GillinghamGillingham33111111044T B B B T
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3510817-2038T T T T B
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B H H T H
19Tranmere RoversTranmere Rovers349817-1335B T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers349421-2431B B B T H
21Crawley TownCrawley Town3561019-2328B B H H B
22BarrowBarrow337620-1827B T B B B
23Harrogate TownHarrogate Town356920-2727T H T H H
24Newport CountyNewport County346721-2825B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow