Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Tranmere Rovers vs Chesterfield hôm nay 25-10-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 7, 25/10

Kết thúc

Tranmere Rovers

Tranmere Rovers

1 : 1

Chesterfield

Chesterfield

Hiệp một: 0-1
T7, 21:00 25/10/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Prenton Park
 
(og) Omari Patrick
12
Ryan Stirk
26
Cheyenne Dunkley
40
Dylan Duffy (Thay: James Berry)
70
Ronan Darcy (Thay: Liam Mandeville)
70
Jayden Joseph (Thay: Cameron Norman)
78
Taylan Harris (Thay: Charlie Whitaker)
78
Sol Solomon (Thay: Josh Davison)
78
Will Grigg (Thay: Lee Bonis)
89
Connor Jennings (Kiến tạo: Billy Blacker)
90+4'

Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Chesterfield

số liệu thống kê
Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
Chesterfield
Chesterfield
57 Kiểm soát bóng 43
6 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 7
3 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
42 Ném biên 31
9 Chuyền dài 2
5 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 5

Diễn biến Tranmere Rovers vs Chesterfield

Tất cả (19)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Billy Blacker đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Connor Jennings đã ghi bàn!

V À A A O O O - Connor Jennings đã ghi bàn!

89'

Lee Bonis rời sân và được thay thế bởi Will Grigg.

78'

Josh Davison rời sân và được thay thế bởi Sol Solomon.

78'

Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi Taylan Harris.

78'

Cameron Norman rời sân và được thay thế bởi Jayden Joseph.

70'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi Ronan Darcy.

70'

James Berry rời sân và được thay thế bởi Dylan Duffy.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A A O O O Tranmere ghi bàn.

V À A A A O O O Tranmere ghi bàn.

40' Thẻ vàng cho Cheyenne Dunkley.

Thẻ vàng cho Cheyenne Dunkley.

26' Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

Thẻ vàng cho Ryan Stirk.

12' V À A A O O O - Dilan Markanday ghi bàn!

V À A A O O O - Dilan Markanday ghi bàn!

12' PHẢN LƯỚI NHÀ - Omari Patrick đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Omari Patrick đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp Một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Chesterfield

Tranmere Rovers (3-4-3): Joe Murphy (13), Cameron Norman (2), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), Aaron McGowan (30), Richard Smallwood (6), Billy Blacker (24), Omari Patrick (11), Connor Jennings (18), Josh Davison (10), Charlie Whitaker (7)

Chesterfield (4-2-3-1): Zach Hemming (1), Vontae Daley-Campbell (20), Cheyenne Dunkley (22), Kyle McFadzean (6), Lewis Gordon (19), Tom Naylor (4), Ryan Stirk (8), Dilan Markanday (24), Liam Mandeville (7), James Berry (28), Lee Bonis (10)

Tranmere Rovers
Tranmere Rovers
3-4-3
13
Joe Murphy
2
Cameron Norman
5
Nathan Smith
3
Patrick Brough
30
Aaron McGowan
6
Richard Smallwood
24
Billy Blacker
11
Omari Patrick
18
Connor Jennings
10
Josh Davison
7
Charlie Whitaker
10
Lee Bonis
28
James Berry
7
Liam Mandeville
24
Dilan Markanday
8
Ryan Stirk
4
Tom Naylor
19
Lewis Gordon
6
Kyle McFadzean
22
Cheyenne Dunkley
20
Vontae Daley-Campbell
1
Zach Hemming
Chesterfield
Chesterfield
4-2-3-1
Thay người
78’
Cameron Norman
Jayden Joseph
70’
Liam Mandeville
Ronan Darcy
78’
Josh Davison
Sol Solomon
70’
James Berry
Dylan Duffy
78’
Charlie Whitaker
Taylan Harris
89’
Lee Bonis
Will Grigg
Cầu thủ dự bị
Jack Barrett
Ryan Boot
Jayden Joseph
Janoi Donacien
Sol Solomon
Adam Lewis
Lee O'Connor
John Fleck
Taylan Harris
Ronan Darcy
Nohan Kenneh
Dylan Duffy
Will Grigg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
07/12 - 2024
05/04 - 2025
25/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Tranmere Rovers

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
01/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-2
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
Hạng 4 Anh
02/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bristol RoversBristol Rovers5401612B T T T T
2Swindon TownSwindon Town5311210H T B T T
3BarnetBarnet523049T T H H H
4Tranmere RoversTranmere Rovers523049T H H H T
5WalsallWalsall523049T H T H H
6Fleetwood TownFleetwood Town523039T H H H T
7Crewe AlexandraCrewe Alexandra523029T T H H H
8Cheltenham TownCheltenham Town522118T B H T H
9York CityYork City522118T H T B H
10Oldham AthleticOldham Athletic521227T B T H B
11Grimsby TownGrimsby Town514017T H H H H
12Colchester UnitedColchester United5212-27H T T B B
13GillinghamGillingham513106B H H H T
14Northampton TownNorthampton Town513106H B H H T
15Salford CitySalford City5203-26B B B T T
16Exeter CityExeter City512205B T B H H
17Rotherham UnitedRotherham United5122-15B H T H B
18ChesterfieldChesterfield5122-15B T B H H
19Accrington StanleyAccrington Stanley5122-25H B B H T
20Newport CountyNewport County5113-14T B H B B
21Crawley TownCrawley Town5113-34B T B H B
22RochdaleRochdale5104-53B B B T B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town5104-83B B T B B
24Port ValePort Vale5023-52B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow