Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
A. Read 28 | |
Arthur Read 28 | |
Rob Hunt (Thay: Kane Vincent-Young) 46 | |
Finley Barbrook (Thay: Teddy Bishop) 54 | |
Owura Edwards (Thay: Kyreece Lisbie) 54 | |
Charlie Whitaker (Thay: Jayden Joseph) 63 | |
William Tamen 69 | |
Jack Payne (Kiến tạo: Owura Edwards) 75 | |
Kaiyne Woolery (Thay: Joe Ironside) 76 | |
Ryan Watson (Thay: Sam Finley) 76 | |
Nohan Kenneh (Thay: Lee O'Connor) 83 | |
Kristian Dennis (Thay: Zech Obiero) 83 | |
Samuel Kuffour Jr. (Thay: Jack Payne) 90 | |
Jaden Williams (Thay: Will Goodwin) 90 |
Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Colchester United


Diễn biến Tranmere Rovers vs Colchester United
Will Goodwin rời sân và được thay thế bởi Jaden Williams.
Jack Payne rời sân và được thay thế bởi Samuel Kuffour Jr..
Zech Obiero rời sân và Kristian Dennis vào thay thế.
Lee O'Connor rời sân và Nohan Kenneh vào thay thế.
Sam Finley rời sân và Ryan Watson vào thay thế.
Joe Ironside rời sân và Kaiyne Woolery vào thay thế.
Owura Edwards đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Payne đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Colchester ghi bàn.
Thẻ vàng cho William Tamen.
Jayden Joseph rời sân và được thay thế bởi Charlie Whitaker.
Kyreece Lisbie rời sân và được thay thế bởi Owura Edwards.
Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Finley Barbrook.
Kane Vincent-Young rời sân và Rob Hunt vào thay.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Joe Ironside (Tranmere Rovers) được hưởng quả đá phạt ở cánh trái.
Kane Vincent-Young (Colchester United) phạm lỗi.
Lee O'Connor (Tranmere Rovers) phạm lỗi.
Jack Payne (Colchester United) được hưởng quả đá phạt ở cánh phải.
Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Colchester United
Tranmere Rovers (3-4-2-1): Marko Marosi (33), Aaron McGowan (30), William Tamen (15), Nathan Smith (5), Jayden Joseph (14), Lee O'Connor (22), Sam Finley (8), Patrick Brough (3), Omari Patrick (11), Zech Obiero (32), Joe Ironside (29)
Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Kane Vincent-Young (30), Jack Tucker (5), Frankie Terry (40), Ellis Iandolo (3), Arthur Read (16), Teddy Bishop (8), Kyreece Lisbie (14), Jack Payne (10), Harry Anderson (7), Will Goodwin (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Jayden Joseph Charlie Whitaker | 46’ | Kane Vincent-Young Rob Hunt |
| 76’ | Sam Finley Ryan Watson | 54’ | Kyreece Lisbie Owura Edwards |
| 76’ | Joe Ironside Kaiyne Woolery | 54’ | Teddy Bishop Finley Barbrook |
| 83’ | Zech Obiero Kristian Dennis | 90’ | Will Goodwin Jaden Williams |
| 83’ | Lee O'Connor Nohan Kenneh | 90’ | Jack Payne Samuel Kuffour |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Watson | Owura Edwards | ||
Jack Barrett | Harrison Chamberlain | ||
Charlie Whitaker | Rob Hunt | ||
Kristian Dennis | Jaden Williams | ||
Ethan Bristow | Finley Barbrook | ||
Kaiyne Woolery | Romeo Akachukwu | ||
Nohan Kenneh | Samuel Kuffour | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Thành tích gần đây Colchester United
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 41 | 22 | 14 | 5 | 25 | 80 | T T T B H | |
| 2 | 42 | 21 | 13 | 8 | 35 | 76 | T B B H H | |
| 3 | 42 | 23 | 7 | 12 | 26 | 76 | T B T B T | |
| 4 | 41 | 20 | 14 | 7 | 27 | 74 | H T B H H | |
| 5 | 42 | 22 | 8 | 12 | 19 | 74 | T T H H T | |
| 6 | 42 | 23 | 4 | 15 | 7 | 73 | T B T T B | |
| 7 | 41 | 18 | 14 | 9 | 11 | 68 | T B T T T | |
| 8 | 42 | 19 | 9 | 14 | 11 | 66 | H T T B T | |
| 9 | 41 | 17 | 14 | 10 | 17 | 65 | T T B T H | |
| 10 | 40 | 18 | 11 | 11 | 16 | 65 | B T T B T | |
| 11 | 42 | 17 | 13 | 12 | 10 | 64 | H T T H T | |
| 12 | 42 | 17 | 11 | 14 | 6 | 62 | H T H H B | |
| 13 | 41 | 15 | 12 | 14 | 8 | 57 | B B H B T | |
| 14 | 42 | 14 | 13 | 15 | -2 | 55 | B T H B B | |
| 15 | 42 | 16 | 4 | 22 | -16 | 52 | T T T T T | |
| 16 | 41 | 14 | 9 | 18 | -6 | 51 | B B B T B | |
| 17 | 41 | 12 | 13 | 16 | -12 | 49 | B B B H T | |
| 18 | 41 | 12 | 8 | 21 | -26 | 44 | B B B B T | |
| 19 | 40 | 11 | 10 | 19 | -23 | 43 | T H B B H | |
| 20 | 42 | 8 | 13 | 21 | -22 | 37 | H B T T B | |
| 21 | 41 | 9 | 9 | 23 | -23 | 36 | H B B B B | |
| 22 | 42 | 9 | 7 | 26 | -31 | 34 | B B T B B | |
| 23 | 41 | 8 | 9 | 24 | -27 | 33 | B B T H B | |
| 24 | 42 | 8 | 9 | 25 | -30 | 33 | T B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch