Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Zech Obiero 12 | |
Charlie Whitaker 38 | |
Geraldo Bajrami 44 | |
(Pen) Joe Ironside 45 | |
Justin Ferizaj (Thay: Louie Copley) 46 | |
James Plant 56 | |
Ade Adeyemo (Thay: Klaidi Lolos) 67 | |
Charlie Barker (Thay: Akinwale Joseph Odimayo) 67 | |
Kristian Dennis (Thay: Charlie Whitaker) 71 | |
Max Dickov (Thay: Joe Ironside) 71 | |
Dion Pereira (Thay: Harry Forster) 74 | |
Nohan Kenneh (Thay: Sam Finley) 76 | |
Cameron Norman (Thay: Omari Patrick) 81 | |
Jason Lowe (Thay: Zech Obiero) 81 | |
Lewis Warrington 83 | |
Marko Marosi 90+6' |
Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Crawley Town


Diễn biến Tranmere Rovers vs Crawley Town
Thẻ vàng cho Marko Marosi.
Thẻ vàng cho Lewis Warrington.
Zech Obiero rời sân và được thay thế bởi Jason Lowe.
Omari Patrick rời sân và được thay thế bởi Cameron Norman.
Sam Finley rời sân và được thay thế bởi Nohan Kenneh.
Harry Forster rời sân và được thay thế bởi Dion Pereira.
Joe Ironside rời sân và được thay thế bởi Max Dickov.
Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi Kristian Dennis.
Akinwale Joseph Odimayo rời sân và được thay thế bởi Charlie Barker.
Klaidi Lolos rời sân và được thay thế bởi Ade Adeyemo.
Thẻ vàng cho James Plant.
Louie Copley rời sân và được thay thế bởi Justin Ferizaj.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Joe Ironside từ Tranmere thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Geraldo Bajrami.
Thẻ vàng cho Charlie Whitaker.
V À A A O O O - Zech Obiero đã ghi bàn!
Phạt góc cho Crawley Town. Nathan Smith là người đã phá bóng ra ngoài.
Ronan Darcy (Crawley Town) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Crawley Town
Tranmere Rovers (3-4-1-2): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), James Plant (26), Lewis Warrington (25), Sam Finley (8), Omari Patrick (11), Charlie Whitaker (7), Joe Ironside (29), Zech Obiero (32)
Crawley Town (3-4-1-2): Jacob Chapman (35), Akin Odimayo (31), Geraldo Bajrami (4), Josh Flint (28), Kellan Gordon (41), Jay Williams (26), Louie Copley (30), Harry Forster (7), Ronan Darcy (49), Klaidi Lolos (44), Danilo Orsi (99)


| Thay người | |||
| 71’ | Charlie Whitaker Kristian Dennis | 46’ | Louie Copley Justin Ferizaj |
| 71’ | Joe Ironside Max Dickov | 67’ | Klaidi Lolos Ade Adeyemo |
| 76’ | Sam Finley Nohan Kenneh | 67’ | Akinwale Joseph Odimayo Charlie Barker |
| 81’ | Omari Patrick Cameron Norman | 74’ | Harry Forster Dion Pereira |
| 81’ | Zech Obiero Jason Lowe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack Barrett | Ade Adeyemo | ||
Cameron Norman | Lewis Richards | ||
Kristian Dennis | Dion Pereira | ||
Jason Lowe | Charlie Barker | ||
Aaron McGowan | Joe Wollacott | ||
Max Dickov | Justin Ferizaj | ||
Nohan Kenneh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Thành tích gần đây Crawley Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 18 | 9 | 4 | 22 | 63 | T H T T H | |
| 2 | 31 | 17 | 8 | 6 | 20 | 59 | T T B T T | |
| 3 | 32 | 18 | 4 | 10 | 16 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 31 | 17 | 7 | 7 | 16 | 58 | T T T T H | |
| 5 | 31 | 16 | 9 | 6 | 27 | 57 | T T H T T | |
| 6 | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | T T T B T | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 10 | 50 | H T H T T | |
| 8 | 31 | 12 | 13 | 6 | 8 | 49 | B T H T H | |
| 9 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 10 | 30 | 13 | 9 | 8 | 10 | 48 | T T H H T | |
| 11 | 31 | 12 | 11 | 8 | 9 | 47 | T H H T H | |
| 12 | 30 | 12 | 9 | 9 | 11 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 30 | 12 | 7 | 11 | 4 | 43 | B H T T B | |
| 14 | 30 | 10 | 11 | 9 | 3 | 41 | T B B T B | |
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -1 | 38 | B T B B H | |
| 16 | 29 | 8 | 12 | 9 | -1 | 36 | T B B B H | |
| 17 | 31 | 9 | 8 | 14 | -6 | 35 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 9 | 4 | 17 | -22 | 31 | B B B B H | |
| 19 | 31 | 7 | 8 | 16 | -23 | 29 | B H B T T | |
| 20 | 30 | 7 | 6 | 17 | -15 | 27 | B B B B T | |
| 21 | 31 | 8 | 3 | 20 | -24 | 27 | B T T B B | |
| 22 | 32 | 6 | 8 | 18 | -21 | 26 | H T B B B | |
| 23 | 32 | 5 | 7 | 20 | -28 | 22 | B B B T H | |
| 24 | 31 | 5 | 6 | 20 | -28 | 21 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch