Vậy là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
O. Norburn 8 | |
J. Robson 11 | |
Dylan Jones (Kiến tạo: Thomas Ince) 17 | |
Jacob Slater 43 | |
Mike Fondop-Talum (Thay: Elliott Nevitt) 46 | |
Calum Kavanagh (Thay: Thomas Hill) 46 | |
Joe Ironside (Thay: Zane Okoro) 56 | |
Sam Finley (Thay: Tom Conlon) 61 | |
David Kamara (Thay: Dylan Jones) 68 | |
Lee O'Connor (Thay: Charlie Whitaker) 68 | |
Luke McGee 79 | |
(Pen) Joe Ironside 82 | |
Thomas Ince 90 |
Thống kê trận đấu Tranmere Rovers vs Oldham Athletic


Diễn biến Tranmere Rovers vs Oldham Athletic
Thẻ vàng cho Thomas Ince.
V À A A O O O - Joe Ironside từ Tranmere đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Tranmere ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Luke McGee.
Charlie Whitaker rời sân và được thay thế bởi Lee O'Connor.
Dylan Jones rời sân và được thay thế bởi David Kamara.
Tom Conlon rời sân và được thay thế bởi Sam Finley.
Zane Okoro rời sân và được thay thế bởi Joe Ironside.
Thomas Hill rời sân và được thay thế bởi Calum Kavanagh.
Elliott Nevitt rời sân và được thay thế bởi Mike Fondop-Talum.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Jacob Slater.
Thomas Ince đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dylan Jones đã ghi bàn!
Vào! Tranmere Rovers 1, Oldham Athletic 0. Dylan Jones (Tranmere Rovers) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm sau một pha phản công nhanh.
Cú sút bị chặn. Cú sút bằng chân trái của Tom Hill (Oldham Athletic) từ phía trái vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Gus Scott-Morriss.
Favour Fawunmi (Oldham Athletic) giành được quả đá phạt ở cánh phải.
Phạm lỗi bởi Jordan Turnbull (Tranmere Rovers).
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Đội hình xuất phát Tranmere Rovers vs Oldham Athletic
Tranmere Rovers (4-2-3-1): Luke McGee (1), Joel Senior (2), Nathan Smith (5), Jordan Turnbull (4), Jacob Slater (3), Will Vaulks (6), Tom Conlon (11), Zane Okoro (17), Tom Ince (10), Charlie Whitaker (7), Dylan Jones (29)
Oldham Athletic (4-2-3-1): Mathew Hudson (1), Gus Scott-Morriss (2), Donervon Daniels (5), Ryan Delaney (23), Jamie Robson (3), Oliver Norburn (8), Keenan Appiah-Forson (7), Favour Fawunmi (17), Thomas Hill (30), Kane Drummond (15), Elliott Nevitt (20)


| Thay người | |||
| 56’ | Zane Okoro Joe Ironside | 46’ | Elliott Nevitt Mike Fondop |
| 61’ | Tom Conlon Sam Finley | 46’ | Thomas Hill Calum Kavanagh |
| 68’ | Charlie Whitaker Lee O'Connor | ||
| 68’ | Dylan Jones David Kamara | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Coniah Boyce-Clarke | Aston Wilson | ||
Sam Finley | Tom Pett | ||
Joe Ironside | Manny Monthé | ||
Charlie Veevers | Mike Fondop | ||
Lee O'Connor | Calum Kavanagh | ||
David Kamara | Lewis Temple | ||
George Nevett | Kai Payne | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Thành tích gần đây Oldham Athletic
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 12 | B T T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 3 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T T H H H | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H H H T | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 4 | 9 | T H T H H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | T H H H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | T T H H H | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T B H T H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | T B T H B | |
| 11 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | T H H H H | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | H T T B B | |
| 13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H H H T | |
| 14 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H B H H T | |
| 15 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T B H H | |
| 17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B H T H B | |
| 18 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | B T B H H | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B B H T | |
| 20 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 4 | T B H B B | |
| 21 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 22 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B T B | |
| 23 | 5 | 1 | 0 | 4 | -8 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch