Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Peter Pokorny 53 | |
Eynel Soares (Thay: D. Kam) 59 | |
Pablo Gonzalez (Thay: Jakub Paur) 59 | |
Eynel Soares (Thay: Dylann Kam) 59 | |
Adam Griger 62 | |
Suleiman Camara (Thay: Tigran Barseghyan) 65 | |
Rahim Ibrahim (Thay: Christian Martinez) 65 | |
Andraz Sporar 65 | |
Nikola Jovanovic 71 | |
Clement Ansah (Thay: Markus Poom) 84 | |
Filip Slovak 85 | |
Leo Hofstadter (Thay: Nino Marcelli) 88 | |
Alen Mustafic (Thay: Artur Gajdos) 89 |
Thống kê trận đấu Trencin vs Slovan Bratislava


Diễn biến Trencin vs Slovan Bratislava
Artur Gajdos rời sân và được thay thế bởi Alen Mustafic.
Nino Marcelli rời sân và được thay thế bởi Leo Hofstadter.
Lukas Mikulaj rời sân và được thay thế bởi Filip Slovak.
Markus Poom rời sân và được thay thế bởi Clement Ansah.
Lukas Mikulaj rời sân và được thay thế bởi Filip Slovak.
Markus Poom rời sân và được thay thế bởi Clement Ansah.
Hugo Pavek rời sân và được thay thế bởi Nikola Jovanovic.
Adam Griger rời sân và được thay thế bởi Andraz Sporar.
Adam Griger rời sân và được thay thế bởi [player2].
Christian Martinez rời sân và được thay thế bởi Rahim Ibrahim.
Tigran Barseghyan rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.
V À A A O O O - Adam Griger đã ghi bàn!
V À A A O O O - Adam Griger ghi bàn!
Dylann Kam rời sân và được thay thế bởi Eynel Soares.
Jakub Paur rời sân và được thay thế bởi Pablo Gonzalez.
V À A A O O O - Peter Pokorny đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Trencin vs Slovan Bratislava
Trencin (4-1-4-1): Matús Slavícek (30), Hugo Pavek (90), Richard Krizan (33), Loic Bessile (29), Lukas Skovajsa (25), Tadeas Hajovsky (8), Dylann Kam (10), Jakub Paur (77), Markus Poom (18), Ridwan Sanusi (14), Lukas Mikulaj (21)
Slovan Bratislava (4-2-3-1): Aleksandar Popovic (1), Daiki Matsuoka (88), Kenan Bajric (12), Kevin Wimmer (6), Sandro Cruz (57), Peter Pokorny (3), Cristian Martínez (70), Tigran Barseghyan (11), Artur Gajdos (8), Nino Marcelli (10), Adam Griger (30)


| Cầu thủ dự bị | |||
Marek Jurák | Dominik Takac | ||
Nikola Jovanovic | Samuel Kozlovsky | ||
Jonathan Mulder | Rahim Ibrahim | ||
Clement Ansah | Leo Hofstädter | ||
Mohammed Garba | Alen Mustafic | ||
Dimitri Jepihhin | Suleiman Camara | ||
Pablo Gonzalez Juarez | Sahmkou Camara | ||
Eynel Domingos Rocha Soares | Danylo Ignatenko | ||
Filip Slovák | Andraž Šporar | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Trencin
Thành tích gần đây Slovan Bratislava
Bảng xếp hạng VĐQG Slovakia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 2 | 0 | 30 | 32 | H T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 3 | 2 | 16 | 24 | T H T H T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 10 | 22 | T H T B H | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H T H B H | |
| 5 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | H T B B T | |
| 6 | 12 | 3 | 6 | 3 | 2 | 15 | T H H H B | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | -8 | 14 | B T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 | T B T T H | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B B H B H | |
| 10 | 12 | 2 | 3 | 7 | -11 | 9 | B B T H B | |
| 11 | 12 | 2 | 3 | 7 | -14 | 9 | T B H T B | |
| 12 | 12 | 0 | 7 | 5 | -7 | 7 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch