Yvann Titi rời sân và được thay thế bởi Lucas Maronnier.
Antoine Mille (Kiến tạo: Martin Adeline) 4 | |
Kandet Diawara (Kiến tạo: Antoine Mille) 22 | |
Martin Adeline (Kiến tạo: Antoine Mille) 49 | |
Kandet Diawara (Kiến tạo: Yvann Titi) 59 | |
M. Houdayer (Thay: D. Mbayo) 61 | |
T. Thomas (Thay: T. Vargas) 61 | |
Mathis Houdayer (Thay: Dylan Mbayo) 61 | |
Titouan Thomas (Thay: Thibaut Vargas) 61 | |
Yohan Tavares (Thay: P. Ouaneh) 62 | |
Yohan Tavares (Thay: Peter Ouaneh) 62 | |
M. Detourbet (Thay: K. Diawara) 63 | |
Mathys Detourbet (Thay: Sankhoun Diawara) 63 | |
Mathis Houdayer 70 | |
Ismael Boura 70 | |
Renaud Ripart (Thay: Martin Adeline) 72 | |
Lucas Maronnier (Thay: Yvann Titi) 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến Troyes vs Laval
Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Renaud Ripart.
Thẻ vàng cho Ismael Boura.
Thẻ vàng cho Mathis Houdayer.
Sankhoun Diawara rời sân và được thay thế bởi Mathys Detourbet.
Peter Ouaneh rời sân và được thay thế bởi Yohan Tavares.
Thibaut Vargas rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Dylan Mbayo rời sân và được thay thế bởi Mathis Houdayer.
Yvann Titi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kandet Diawara đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Martin Adeline đã ghi bàn!
Antoine Mille đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Antoine Mille đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kandet Diawara đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Antoine Mille đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kandet Diawara đã ghi bàn!
Martin Adeline đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antoine Mille ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Troyes vs Laval


Đội hình xuất phát Troyes vs Laval
Troyes (4-1-4-1): Hillel Konate (40), Yvann Titi (44), Adrien Monfray (6), Sankhoun Diawara (38), Ismael Boura (14), Mouhamed Diop (8), Merwan Ifnaoui (10), Antoine Mille (17), Martin Adeline (5), Kandet Diawara (29), Tawfik Bentayeb (21)
Laval (4-4-2): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Thibault Vargas (7), Sidi Bane (24), Peter Ouaneh (4), Peter Ouaneh (4), William Bianda (3), Christ-Owen Kouassi (22), Cyril Mandouki (14), Sam Sanna (6), Malik Sellouki (10), Dylan Mbayo (15), Dylan Mbayo (15), Mamadou Camara (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Sankhoun Diawara Mathys Detourbet | 61’ | Dylan Mbayo Mathys Houdayer |
| 72’ | Martin Adeline Renaud Ripart | 61’ | Thibaut Vargas Titouan Thomas |
| 73’ | Yvann Titi Lucas Maronnier | 62’ | Peter Ouaneh Yohan Tavares |
| Cầu thủ dự bị | |||
Zacharie Boucher | Maxime Hautbois | ||
Lucas Maronnier | Mathys Houdayer | ||
Anis Ouzenadji | Ethan Clavreul | ||
Alexandre Philiponeau | Titouan Thomas | ||
Mathys Detourbet | Julien Maggiotti | ||
Renaud Ripart | Enzo Montet | ||
Mounaim El Idrissy | Yohan Tavares | ||
Mathys Detourbet | Titouan Thomas | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Troyes
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 7 | 6 | 28 | 67 | T H B T T | |
| 2 | 33 | 15 | 14 | 4 | 17 | 59 | T T H T H | |
| 3 | 33 | 17 | 6 | 10 | 15 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B T | |
| 5 | 33 | 14 | 13 | 6 | 6 | 55 | H H T T H | |
| 6 | 33 | 13 | 14 | 6 | 16 | 53 | T H H T H | |
| 7 | 33 | 15 | 7 | 11 | 12 | 52 | B T H T T | |
| 8 | 33 | 14 | 8 | 11 | 10 | 50 | H H H T T | |
| 9 | 33 | 12 | 9 | 12 | -11 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 33 | 11 | 11 | 11 | 10 | 44 | B H B B T | |
| 11 | 33 | 10 | 10 | 13 | -6 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 33 | 9 | 9 | 15 | -15 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 33 | 8 | 10 | 15 | -7 | 34 | B H H B H | |
| 14 | 33 | 6 | 16 | 11 | -8 | 34 | B H H B H | |
| 15 | 33 | 8 | 10 | 15 | -19 | 34 | H H H B H | |
| 16 | 33 | 5 | 14 | 14 | -19 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 33 | 5 | 13 | 15 | -17 | 28 | H H B T H | |
| 18 | 33 | 6 | 7 | 20 | -21 | 25 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch