Thứ Năm, 29/01/2026
Mathys Detourbet (Kiến tạo: Martin Adeline)
14
Maxime Busi
22
Antoine Mille
36
Thiemoko Diarra
40
Mouhamed Diop
42
Merwan Ifnaou (Kiến tạo: Mathys Detourbet)
45+3'
Hiroki Sekine (Thay: Maxime Busi)
46
Yassine Benhattab (Thay: Thiemoko Diarra)
46
Hafiz Ibrahim (Thay: Ange Martial Tia)
60
Mohamed Daramy (Thay: Nicolas Pallois)
60
Ismael Boura
71
Jaures Assoumou (Thay: Mathys Detourbet)
77
Alexandre Phliponeau (Thay: Martin Adeline)
77
Mory Gbane (Thay: Patrick Zabi)
88
Lucas Maronnier (Thay: Yvann Titi)
90
Tawfik Bentayeb (Thay: Renaud Ripart)
90
Keito Nakamura (Kiến tạo: Theo Leoni)
90+4'

Thống kê trận đấu Troyes vs Reims

số liệu thống kê
Troyes
Troyes
Reims
Reims
38 Kiểm soát bóng 62
12 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Troyes vs Reims

Tất cả (24)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Theo Leoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Keito Nakamura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Keito Nakamura đã ghi bàn!

90+1'

Renaud Ripart rời sân và được thay thế bởi Tawfik Bentayeb.

90+1'

Yvann Titi rời sân và được thay thế bởi Lucas Maronnier.

88'

Patrick Zabi rời sân và được thay thế bởi Mory Gbane.

77'

Martin Adeline rời sân và được thay thế bởi Alexandre Phliponeau.

77'

Mathys Detourbet rời sân và được thay thế bởi Jaures Assoumou.

71' Thẻ vàng cho Ismael Boura.

Thẻ vàng cho Ismael Boura.

60'

Nicolas Pallois rời sân và được thay thế bởi Mohamed Daramy.

60'

Ange Martial Tia rời sân và được thay thế bởi Hafiz Ibrahim.

46'

Thiemoko Diarra rời sân và được thay thế bởi Yassine Benhattab.

46'

Maxime Busi rời sân và được thay thế bởi Hiroki Sekine.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Mathys Detourbet đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Merwan Ifnaou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Merwan Ifnaou đã ghi bàn!

42' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mouhamed Diop nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mouhamed Diop nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

40' Thẻ vàng cho Thiemoko Diarra.

Thẻ vàng cho Thiemoko Diarra.

36' Thẻ vàng cho Antoine Mille.

Thẻ vàng cho Antoine Mille.

22' Thẻ vàng cho Maxime Busi.

Thẻ vàng cho Maxime Busi.

Đội hình xuất phát Troyes vs Reims

Troyes (4-2-3-1): Hillel Konate (40), Yvann Titi (44), Hugo Gambor (23), Adrien Monfray (6), Ismael Boura (14), Mouhamed Diop (8), Antoine Mille (17), Merwan Ifnaoui (10), Martin Adeline (5), Mathys Detourbet (11), Renaud Ripart (20)

Reims (4-2-3-1): Ewen Jaouen (29), Maxime Busi (4), Abdoul Kone (92), Nicolas Pallois (5), Sergio Akieme (18), Patrick Zabi (86), Theo Leoni (6), Thiemoko Diarra (58), Ange Martial Tia (87), Keito Nakamura (17), Bojang (27)

Troyes
Troyes
4-2-3-1
40
Hillel Konate
44
Yvann Titi
23
Hugo Gambor
6
Adrien Monfray
14
Ismael Boura
8
Mouhamed Diop
17
Antoine Mille
10
Merwan Ifnaoui
5
Martin Adeline
11
Mathys Detourbet
20
Renaud Ripart
27
Bojang
17
Keito Nakamura
87
Ange Martial Tia
58
Thiemoko Diarra
6
Theo Leoni
86
Patrick Zabi
18
Sergio Akieme
5
Nicolas Pallois
92
Abdoul Kone
4
Maxime Busi
29
Ewen Jaouen
Reims
Reims
4-2-3-1
Thay người
77’
Martin Adeline
Alexandre Philiponeau
46’
Maxime Busi
Hiroki Sekine
77’
Mathys Detourbet
Jaures Assoumou
46’
Thiemoko Diarra
Yassine Benhattab
90’
Yvann Titi
Lucas Maronnier
60’
Ange Martial Tia
Hafiz Umar Ibrahim
90’
Renaud Ripart
Tawfik Bentayeb
60’
Nicolas Pallois
Mohammed Daramy
88’
Patrick Zabi
Mory Gbane
Cầu thủ dự bị
Zacharie Boucher
Alexandre Olliero
Lucas Maronnier
Elie
Alexandre Philiponeau
Hiroki Sekine
Elijah Olaniyi Odede
Yassine Benhattab
Jaures Assoumou
Mory Gbane
Tawfik Bentayeb
Hafiz Umar Ibrahim
Mounaim El Idrissy
Mohammed Daramy
Huấn luyện viên

Bruno Irles

Samba Diawara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
28/10 - 2012
10/03 - 2013
06/12 - 2015
17/04 - 2016
24/10 - 2021
H1: 1-1
03/04 - 2022
H1: 0-0
02/10 - 2022
H1: 0-1
12/02 - 2023
H1: 2-0
Ligue 2
25/10 - 2025
H1: 0-0
17/01 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Troyes

Ligue 2
24/01 - 2026
H1: 0-0
17/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
10/01 - 2026
Ligue 2
03/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
Ligue 2
16/12 - 2025
H1: 1-1
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Reims

Ligue 2
25/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Pháp
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Ligue 2
04/01 - 2026
H1: 2-1
Cúp quốc gia Pháp
20/12 - 2025
H1: 0-4
Ligue 2
13/12 - 2025
H1: 0-0
09/12 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
H1: 1-1
Ligue 2
25/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
15/11 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2Red StarRed Star2010641136H H B T H
3ReimsReims2010551335T H T B T
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp20956232B B T T T
8FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
9MontpellierMontpellier20848128B H B B T
10PauPau20776-428T B H B H
11RodezRodez20686-326H T H H T
12Clermont Foot 63Clermont Foot 6320578-422H B T B B
13GrenobleGrenoble20578-622T H B B H
14NancyNancy206311-1121B T T B B
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens205411-819B T B B H
17LavalLaval203710-1416B B B B H
18SC BastiaSC Bastia203512-1614B H T T B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow