Thứ Bảy, 12/09/2026
Elias Havel (Kiến tạo: Jed Drew)
30
Karim Konate
35
S. Lainer (Thay: T. Drexler)
46
K. Alajbegović (Thay: F. Krätzig)
46
Stefan Lainer (Thay: Tim Drexler)
46
Kerim Alajbegovic (Thay: Frans Kraetzig)
46
Stefan Lainer
51
Karim Konate
57
Sota Kitano (Kiến tạo: Edmund Baidoo)
58
Marco Hoffmann (Thay: Jed Drew)
62
Luca Pazourek (Thay: Maximilian Hennig)
62
Musibau Aziz (Thay: Lukas Fridrikas)
62
Aleksa Terzic
70
Maurits Kjaergaard (Thay: Edmund Baidoo)
70
Kerim Alajbegovic
74
Tom Huelsmann
74
Youba Diarra (Thay: Tobias Kainz)
79
Lukas Spendlhofer
81
Benjamin Markus
84
Lukas Spendlhofer
84
Karim Onisiwo (Thay: Karim Konate)
88
Soumaila Diabate (Thay: Sota Kitano)
90

Thống kê trận đấu TSV Hartberg vs FC Salzburg

số liệu thống kê
TSV Hartberg
TSV Hartberg
FC Salzburg
FC Salzburg
37 Kiểm soát bóng 63
3 Sút trúng đích 8
9 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
12 Phát bóng 7

Diễn biến TSV Hartberg vs FC Salzburg

Tất cả (29)
90+9'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+4'

Sota Kitano rời sân và được thay thế bởi Soumaila Diabate.

88'

Karim Konate rời sân và được thay thế bởi Karim Onisiwo.

84' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Spendlhofer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Lukas Spendlhofer nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

84' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Markus nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Markus nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81' Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

79'

Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi Youba Diarra.

74' Thẻ vàng cho Tom Huelsmann.

Thẻ vàng cho Tom Huelsmann.

74' V À A A O O O - Kerim Alajbegovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerim Alajbegovic đã ghi bàn!

70'

Edmund Baidoo rời sân và được thay thế bởi Maurits Kjaergaard.

70' Thẻ vàng cho Aleksa Terzic.

Thẻ vàng cho Aleksa Terzic.

62'

Lukas Fridrikas rời sân và được thay thế bởi Musibau Aziz.

62'

Maximilian Hennig rời sân và được thay thế bởi Luca Pazourek.

62'

Jed Drew rời sân và được thay thế bởi Marco Hoffmann.

59' Thẻ vàng cho Manfred Schmid.

Thẻ vàng cho Manfred Schmid.

58'

Edmund Baidoo đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Kitano đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - Karim Konate đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karim Konate đã ghi bàn!

57' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

Thẻ vàng cho Stefan Lainer.

46'

Frans Kraetzig rời sân và được thay thế bởi Kerim Alajbegovic.

Đội hình xuất phát TSV Hartberg vs FC Salzburg

TSV Hartberg (4-3-3): Tom Hülsmann (40), Lukas Spendlhofer (19), Fabian Wilfinger (18), Habib Coulibaly (6), Maximilian Hennig (33), Jürgen Heil (28), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Jed Drew (79), Elias Havel (7), Lukas Fridrikas (30)

FC Salzburg (4-3-3): Alexander Schlager (1), Tim Drexler (21), Kouakou Joane Gadou (23), Jannik Schuster (44), Aleksa Terzić (3), Mads Bidstrup (18), Sota Kitano (8), Frans Krätzig (13), Frans Krätzig (13), Edmund Baidoo (20), Karim Konate (19), Yorbe Vertessen (11)

TSV Hartberg
TSV Hartberg
4-3-3
40
Tom Hülsmann
19
Lukas Spendlhofer
18
Fabian Wilfinger
6
Habib Coulibaly
33
Maximilian Hennig
28
Jürgen Heil
4
Benjamin Markus
23
Tobias Kainz
79
Jed Drew
7
Elias Havel
30
Lukas Fridrikas
11
Yorbe Vertessen
19
Karim Konate
20
Edmund Baidoo
13
Frans Krätzig
13
Frans Krätzig
8
Sota Kitano
18
Mads Bidstrup
3
Aleksa Terzić
44
Jannik Schuster
23
Kouakou Joane Gadou
21
Tim Drexler
1
Alexander Schlager
FC Salzburg
FC Salzburg
4-3-3
Thay người
62’
Lukas Fridrikas
Musibau Aziz
46’
Tim Drexler
Stefan Lainer
62’
Jed Drew
Marco Philip Hoffmann
46’
Frans Kraetzig
Kerim Alajbegovic
62’
Maximilian Hennig
Luca Pazourek
70’
Edmund Baidoo
Maurits Kjærgaard
79’
Tobias Kainz
Youba Diarra
88’
Karim Konate
Karim Onisiwo
90’
Sota Kitano
Soumaila Diabate
Cầu thủ dự bị
Musibau Aziz
Karim Onisiwo
Marco Philip Hoffmann
Christian Zawieschitzky
Julian Halwachs
Stefan Lainer
Youba Diarra
Soumaila Diabate
Luca Pazourek
Mamady Diambou
Damjan Kovacevic
Maurits Kjærgaard
Emmanuel Ojukwu
Kerim Alajbegovic
Julian Gölles
Enrique Aguilar
Ammar Helac
Kerim Alajbegovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
28/08 - 2021
04/12 - 2021
07/08 - 2022
29/10 - 2022
20/08 - 2023
Cúp quốc gia Áo
02/11 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
25/11 - 2023
30/11 - 2024
05/12 - 2024
16/08 - 2025
01/03 - 2026
05/04 - 2026
17/05 - 2026
02/08 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
30/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Salzburg

VĐQG Áo
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
03/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
20/08 - 2026
VĐQG Áo
16/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK55001315T T T T T
2FC SalzburgFC Salzburg64201114H T T T H
3Rapid WienRapid Wien5401812T T T T B
4Sturm GrazSturm Graz522118H T T H B
5WSG TirolWSG Tirol521207H B B T T
6TSV HartbergTSV Hartberg5203-36B B B T T
7SV RiedSV Ried6123-45B B T B H
8Austria LustenauAustria Lustenau5122-45H B T H B
9Grazer AKGrazer AK6123-115B T B B H
10Wolfsberger ACWolfsberger AC512205T H B H B
11SCR AltachSCR Altach6114-44B T B B B
12Austria WienAustria Wien5104-73B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow