Thứ Sáu, 06/11/2026
M. Hennig (Thay: H. Coulibaly)
46
J. Drew (Thay: M. Hoffmann)
46
Maximilian Hennig (Thay: Habib Coulibaly)
46
Jed Drew (Thay: Marco Hoffmann)
46
Fabian Wilfinger
59
Lukas Spendlhofer
65
Alexander Hofleitner (Thay: Daniel Maderner)
66
Tim Paumgartner (Thay: Murat Satin)
66
Alexander Hofleitner (Thay: Mark Grosse)
66
Youba Diarra
72
Christian Lichtenberger (Thay: Ludwig Vraa-Jensen)
77
Julian Halwachs (Thay: Tobias Kainz)
81
Tim Paumgartner
85
Konstantin Schopp (Thay: Youba Diarra)
87
Lukas Fridrikas (Thay: Elias Havel)
90
Lukas Graf (Thay: Jacob Italiano)
90

Thống kê trận đấu TSV Hartberg vs Grazer AK

số liệu thống kê
TSV Hartberg
TSV Hartberg
Grazer AK
Grazer AK
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 0
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 4

Diễn biến TSV Hartberg vs Grazer AK

Tất cả (19)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Jacob Italiano rời sân và được thay thế bởi Lukas Graf.

90+1'

Elias Havel rời sân và được thay thế bởi Lukas Fridrikas.

87'

Youba Diarra rời sân và được thay thế bởi Konstantin Schopp.

85' Thẻ vàng cho Tim Paumgartner.

Thẻ vàng cho Tim Paumgartner.

82' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

81'

Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi Julian Halwachs.

77'

Ludwig Vraa-Jensen rời sân và được thay thế bởi Christian Lichtenberger.

72' Thẻ vàng cho Youba Diarra.

Thẻ vàng cho Youba Diarra.

66'

Mark Grosse rời sân và được thay thế bởi Alexander Hofleitner.

66'

Murat Satin rời sân và được thay thế bởi Tim Paumgartner.

66'

Daniel Maderner rời sân và được thay thế bởi Alexander Hofleitner.

65' Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

59' V À A A O O O - Fabian Wilfinger ghi bàn!

V À A A O O O - Fabian Wilfinger ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

46'

Marco Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Jed Drew.

46'

Habib Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Maximilian Hennig.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát TSV Hartberg vs Grazer AK

TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Fabian Wilfinger (18), Lukas Spendlhofer (19), Habib Coulibaly (6), Habib Coulibaly (6), Dominic Vincze (3), Tobias Kainz (23), Benjamin Markus (4), Youba Diarra (5), Marco Philip Hoffmann (22), Marco Philip Hoffmann (22), Elias Havel (7)

Grazer AK (3-1-4-2): Franz Stolz (12), Beres Owusu (82), Donovan Pines (2), Ludwig Vraa Jensen (3), Mathias Olesen (6), Jacob Italiano (14), Mark Grosse (11), Murat Satin (7), Leon Klassen (32), Ramiz Harakate (22), Daniel Maderner (9)

TSV Hartberg
TSV Hartberg
5-3-2
40
Tom Hülsmann
28
Jürgen Heil
18
Fabian Wilfinger
19
Lukas Spendlhofer
6
Habib Coulibaly
6
Habib Coulibaly
3
Dominic Vincze
23
Tobias Kainz
4
Benjamin Markus
5
Youba Diarra
22
Marco Philip Hoffmann
22
Marco Philip Hoffmann
7
Elias Havel
9
Daniel Maderner
22
Ramiz Harakate
32
Leon Klassen
7
Murat Satin
11
Mark Grosse
14
Jacob Italiano
6
Mathias Olesen
3
Ludwig Vraa Jensen
2
Donovan Pines
82
Beres Owusu
12
Franz Stolz
Grazer AK
Grazer AK
3-1-4-2
Thay người
46’
Habib Coulibaly
Maximilian Hennig
66’
Murat Satin
Tim Paumgartner
46’
Marco Hoffmann
Jed Drew
66’
Mark Grosse
Alexander Hofleitner
81’
Tobias Kainz
Julian Halwachs
77’
Ludwig Vraa-Jensen
Christian Lichtenberger
87’
Youba Diarra
Konstantin Schopp
90’
Jacob Italiano
Lukas Graf
90’
Elias Havel
Lukas Fridrikas
Cầu thủ dự bị
Maximilian Hennig
Jakob Meierhofer
Jed Drew
Fabian Ehmann
Ammar Helac
Lukas Graf
Konstantin Schopp
Christian Lichtenberger
Maximilian Hennig
Thomas Schiestl
Damjan Kovacevic
Thorsten Schriebl
Luca Pazourek
Tim Paumgartner
Julian Halwachs
Alexander Hofleitner
Lukas Fridrikas
Dominik Frieser
Musibau Aziz
Jed Drew

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
31/08 - 2024
08/12 - 2024
22/04 - 2025
26/04 - 2025
18/10 - 2025
21/02 - 2026
31/10 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

VĐQG Áo
31/10 - 2026
Cúp quốc gia Áo
28/10 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
VĐQG Áo
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Giao hữu
24/09 - 2026
VĐQG Áo
20/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Grazer AK

VĐQG Áo
31/10 - 2026
Cúp quốc gia Áo
28/10 - 2026
VĐQG Áo
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Rapid WienRapid Wien1110012430T T T T T
2FC SalzburgFC Salzburg118302327T H T T T
3LASKLASK117131322H B T B T
4Sturm GrazSturm Graz11542619B T T H H
5TSV HartbergTSV Hartberg11524117H T B T T
6SV RiedSV Ried11443116T T T H H
7WSG TirolWSG Tirol11335-312B B T H B
8Grazer AKGrazer AK11245-1910H H B H B
9SCR AltachSCR Altach11317-610B T B T H
10Austria LustenauAustria Lustenau11227-168T B B B B
11Austria WienAustria Wien11218-127H B B B B
12Wolfsberger ACWolfsberger AC11137-126B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow