Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Xavier Mbuyamba 5 | |
Sasa Kalajdzic (Kiến tạo: Moses Usor) 30 | |
Maximilian Hennig (Thay: Luca Pazourek) 46 | |
Elias Havel (Thay: Lukas Fridrikas) 46 | |
Musibau Aziz (Thay: Habib Coulibaly) 46 | |
Moses Usor (Kiến tạo: Maximilian Entrup) 46 | |
Elias Havel (Kiến tạo: Tobias Kainz) 48 | |
Elias Havel (Kiến tạo: Tobias Kainz) 48 | |
Modou Keba Cisse 52 | |
Sasa Kalajdzic 57 | |
Musibau Aziz 59 | |
Ismaila Coulibaly (Thay: Melayro Bogarde) 64 | |
Christoph Lang (Thay: Moses Usor) 64 | |
Krystof Danek (Thay: Maximilian Entrup) 75 | |
David Korherr (Thay: Tobias Kainz) 76 | |
Julian Halwachs (Thay: Benjamin Markus) 83 | |
Florian Flecker (Thay: George Bello) 87 | |
Cheikne Kebe (Thay: Modou Keba Cisse) 88 | |
Marco Hoffmann 89 | |
Christoph Lang (Kiến tạo: Sasa Kalajdzic) 90+2' | |
Sasa Kalajdzic 90+5' |
Thống kê trận đấu TSV Hartberg vs LASK


Diễn biến TSV Hartberg vs LASK
V À A A O O O - Sasa Kalajdzic đã ghi bàn!
Sasa Kalajdzic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christoph Lang đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Marco Hoffmann.
Modou Keba Cisse rời sân và được thay thế bởi Cheikne Kebe.
George Bello rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.
Benjamin Markus rời sân và được thay thế bởi Julian Halwachs.
Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi David Korherr.
Maximilian Entrup rời sân và được thay thế bởi Krystof Danek.
Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.
Melayro Bogarde rời sân và được thay thế bởi Ismaila Coulibaly.
Thẻ vàng cho Musibau Aziz.
Thẻ vàng cho Sasa Kalajdzic.
Thẻ vàng cho Modou Keba Cisse.
Tobias Kainz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Elias Havel đã ghi bàn!
Maximilian Entrup đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moses Usor đã ghi bàn!
Habib Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Musibau Aziz.
Đội hình xuất phát TSV Hartberg vs LASK
TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Fabian Wilfinger (18), Lukas Spendlhofer (19), Habib Coulibaly (6), Luca Pazourek (2), Damjan Kovacevic (95), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Lukas Fridrikas (30), Marco Philip Hoffmann (22)
LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (3), Modou Keba Cisse (48), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Saša Kalajdžić (10), Moses Usor (8), Maximilian Entrup (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Habib Coulibaly Musibau Aziz | 64’ | Melayro Bogarde Ismaila Coulibaly |
| 46’ | Lukas Fridrikas Elias Havel | 64’ | Moses Usor Christoph Lang |
| 46’ | Luca Pazourek Maximilian Hennig | 75’ | Maximilian Entrup Krystof Danek |
| 76’ | Tobias Kainz David Korherr | 87’ | George Bello Florian Flecker |
| 83’ | Benjamin Markus Julian Halwachs | 88’ | Modou Keba Cisse Cheikne Kebe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Musibau Aziz | Tobias Schützenauer | ||
David Korherr | Ismaila Coulibaly | ||
Ammar Helac | Krystof Danek | ||
Elias Havel | Adetunji Rasaq Adeshina | ||
Julian Halwachs | Christoph Lang | ||
Maximilian Fillafer | Florian Flecker | ||
Julian Gölles | Emmanuel Michael | ||
Emmanuel Ojukwu | Lukas Kačavenda | ||
Maximilian Hennig | Cheikne Kebe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây TSV Hartberg
Thành tích gần đây LASK
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 11 | 6 | 12 | -3 | 25 | T H H T B | |
| 2 | 29 | 9 | 11 | 9 | -2 | 23 | B T H H B | |
| 3 | 29 | 10 | 9 | 10 | -6 | 23 | T B H H T | |
| 4 | 29 | 7 | 9 | 13 | -10 | 20 | T B H B B | |
| 5 | 29 | 8 | 4 | 17 | -7 | 20 | B T H T T | |
| 6 | 29 | 8 | 8 | 13 | -7 | 19 | B H H B T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 14 | 7 | 8 | 8 | 30 | T T H H T | |
| 2 | 29 | 14 | 7 | 8 | 12 | 30 | T H H H H | |
| 3 | 29 | 13 | 8 | 8 | 18 | 28 | T B T T B | |
| 4 | 29 | 12 | 8 | 9 | 1 | 27 | B H H B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | -5 | 23 | B H B B H | |
| 6 | 29 | 9 | 12 | 8 | 1 | 22 | B H H T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch