Thứ Năm, 30/07/2026
Xavier Mbuyamba
5
Sasa Kalajdzic (Kiến tạo: Moses Usor)
30
Maximilian Hennig (Thay: Luca Pazourek)
46
Elias Havel (Thay: Lukas Fridrikas)
46
Musibau Aziz (Thay: Habib Coulibaly)
46
Moses Usor (Kiến tạo: Maximilian Entrup)
46
Elias Havel (Kiến tạo: Tobias Kainz)
48
Elias Havel (Kiến tạo: Tobias Kainz)
48
Modou Keba Cisse
52
Sasa Kalajdzic
57
Musibau Aziz
59
Ismaila Coulibaly (Thay: Melayro Bogarde)
64
Christoph Lang (Thay: Moses Usor)
64
Krystof Danek (Thay: Maximilian Entrup)
75
David Korherr (Thay: Tobias Kainz)
76
Julian Halwachs (Thay: Benjamin Markus)
83
Florian Flecker (Thay: George Bello)
87
Cheikne Kebe (Thay: Modou Keba Cisse)
88
Marco Hoffmann
89
Christoph Lang (Kiến tạo: Sasa Kalajdzic)
90+2'
Sasa Kalajdzic
90+5'

Thống kê trận đấu TSV Hartberg vs LASK

số liệu thống kê
TSV Hartberg
TSV Hartberg
LASK
LASK
54 Kiểm soát bóng 46
4 Sút trúng đích 14
3 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 5

Diễn biến TSV Hartberg vs LASK

Tất cả (29)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' V À A A O O O - Sasa Kalajdzic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sasa Kalajdzic đã ghi bàn!

90+2'

Sasa Kalajdzic đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Christoph Lang đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christoph Lang đã ghi bàn!

90+2' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Marco Hoffmann.

Thẻ vàng cho Marco Hoffmann.

88'

Modou Keba Cisse rời sân và được thay thế bởi Cheikne Kebe.

87'

George Bello rời sân và được thay thế bởi Florian Flecker.

83'

Benjamin Markus rời sân và được thay thế bởi Julian Halwachs.

76'

Tobias Kainz rời sân và được thay thế bởi David Korherr.

75'

Maximilian Entrup rời sân và được thay thế bởi Krystof Danek.

64'

Moses Usor rời sân và được thay thế bởi Christoph Lang.

64'

Melayro Bogarde rời sân và được thay thế bởi Ismaila Coulibaly.

59' Thẻ vàng cho Musibau Aziz.

Thẻ vàng cho Musibau Aziz.

57' Thẻ vàng cho Sasa Kalajdzic.

Thẻ vàng cho Sasa Kalajdzic.

52' Thẻ vàng cho Modou Keba Cisse.

Thẻ vàng cho Modou Keba Cisse.

48'

Tobias Kainz đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Elias Havel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elias Havel đã ghi bàn!

46'

Maximilian Entrup đã kiến tạo cho bàn thắng.

46' V À A A O O O - Moses Usor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Moses Usor đã ghi bàn!

46'

Habib Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Musibau Aziz.

Đội hình xuất phát TSV Hartberg vs LASK

TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Fabian Wilfinger (18), Lukas Spendlhofer (19), Habib Coulibaly (6), Luca Pazourek (2), Damjan Kovacevic (95), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Lukas Fridrikas (30), Marco Philip Hoffmann (22)

LASK (3-4-1-2): Lukas Jungwirth (1), Xavier Mbuyamba (3), Modou Keba Cisse (48), Andres Andrade (16), Kasper Jørgensen (20), Melayro Bogarde (6), Sascha Horvath (30), George Bello (2), Saša Kalajdžić (10), Moses Usor (8), Maximilian Entrup (11)

TSV Hartberg
TSV Hartberg
5-3-2
40
Tom Hülsmann
28
Jürgen Heil
18
Fabian Wilfinger
19
Lukas Spendlhofer
6
Habib Coulibaly
2
Luca Pazourek
95
Damjan Kovacevic
4
Benjamin Markus
23
Tobias Kainz
30
Lukas Fridrikas
22
Marco Philip Hoffmann
11
Maximilian Entrup
8
Moses Usor
10
Saša Kalajdžić
2
George Bello
30
Sascha Horvath
6
Melayro Bogarde
20
Kasper Jørgensen
16
Andres Andrade
48
Modou Keba Cisse
3
Xavier Mbuyamba
1
Lukas Jungwirth
LASK
LASK
3-4-1-2
Thay người
46’
Habib Coulibaly
Musibau Aziz
64’
Melayro Bogarde
Ismaila Coulibaly
46’
Lukas Fridrikas
Elias Havel
64’
Moses Usor
Christoph Lang
46’
Luca Pazourek
Maximilian Hennig
75’
Maximilian Entrup
Krystof Danek
76’
Tobias Kainz
David Korherr
87’
George Bello
Florian Flecker
83’
Benjamin Markus
Julian Halwachs
88’
Modou Keba Cisse
Cheikne Kebe
Cầu thủ dự bị
Musibau Aziz
Tobias Schützenauer
David Korherr
Ismaila Coulibaly
Ammar Helac
Krystof Danek
Elias Havel
Adetunji Rasaq Adeshina
Julian Halwachs
Christoph Lang
Maximilian Fillafer
Florian Flecker
Julian Gölles
Emmanuel Michael
Emmanuel Ojukwu
Lukas Kačavenda
Maximilian Hennig
Cheikne Kebe

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
22/08 - 2021
28/11 - 2021
08/10 - 2022
19/03 - 2023
24/09 - 2023
18/02 - 2024
03/08 - 2024
02/11 - 2024
12/04 - 2025
10/05 - 2025
05/10 - 2025
06/12 - 2025
14/03 - 2026
14/03 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

Cúp quốc gia Áo
26/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026
04/07 - 2026
01/07 - 2026
VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây LASK

Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
18/07 - 2026
15/07 - 2026
09/07 - 2026
H1: 0-1
03/07 - 2026
27/06 - 2026
24/06 - 2026
VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
05/05 - 2026
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SCR AltachSCR Altach000000
2Austria LustenauAustria Lustenau000000
3Austria WienAustria Wien000000
4Grazer AKGrazer AK000000
5TSV HartbergTSV Hartberg000000
6LASKLASK000000
7Rapid WienRapid Wien000000
8SV RiedSV Ried000000
9FC SalzburgFC Salzburg000000
10Sturm GrazSturm Graz000000
11WSG TirolWSG Tirol000000
12Wolfsberger ACWolfsberger AC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow