Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tobias Kainz (Thay: Jonas Karner) 62 | |
Andrija Radulovic (Thay: Benjamin Markus) 62 | |
Matteo Kitz (Thay: Sankara Karamoko) 64 | |
Emmanuel Agyemang 76 | |
Oliver Lukic (Thay: Nikolaus Feldhofer) 76 | |
Phillip Verhounig (Thay: Giacomo Vrioni) 76 | |
Luca Hassler 82 | |
Marco Schabauer (Thay: Simon Piesinger) 82 | |
Agustin Urrutia (Thay: Youba Diarra) 84 | |
Jed Drew (Thay: Magnus Dalpiaz) 84 | |
Konstantin Schopp (Kiến tạo: Tobias Kainz) 85 |
Thống kê trận đấu TSV Hartberg vs Wolfsberger AC


Diễn biến TSV Hartberg vs Wolfsberger AC
Tobias Kainz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Konstantin Schopp đã ghi bàn!
Magnus Dalpiaz rời sân và được thay thế bởi Jed Drew.
Youba Diarra rời sân và được thay thế bởi Agustin Urrutia.
Simon Piesinger rời sân và được thay thế bởi Marco Schabauer.
Aaron Schwarz rời sân và được thay thế bởi Luca Hassler.
Giacomo Vrioni rời sân và được thay thế bởi Phillip Verhounig.
Nikolaus Feldhofer rời sân và được thay thế bởi Oliver Lukic.
Dominik Fitz rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Agyemang.
Sankara Karamoko rời sân và được thay thế bởi Matteo Kitz.
Benjamin Markus rời sân và được thay thế bởi Andrija Radulovic.
Jonas Karner rời sân và được thay thế bởi Tobias Kainz.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát TSV Hartberg vs Wolfsberger AC
TSV Hartberg (3-4-2-1): Armin Pecsi (91), Konstantin Schopp (27), Paul Komposch (14), Habib Coulibaly (6), Magnus Dalpiaz (16), Benjamin Markus (4), Youba Diarra (5), Jonas Karner (17), Nikolaus Feldhofer (95), Angelo Gattermayer (7), Marco Philip Hoffmann (22)
Wolfsberger AC (5-3-2): Lior Gliklich (12), Cheick Mamadou Diabate (15), Raffael Behounek (6), Marco Sulzner (30), Fabian Wohlmuth (31), Aaron Sky Schwarz (11), Donis Avdijaj (10), Simon Piesinger (8), Dominik Fitz (36), Giacomo Vrioni (9), Sankara Karamoko (49)


| Thay người | |||
| 62’ | Jonas Karner Tobias Kainz | 64’ | Sankara Karamoko Matteo Kitz |
| 62’ | Benjamin Markus Andrija Radulovic | 76’ | Dominik Fitz Emmanuel Ofori Agyemang |
| 76’ | Nikolaus Feldhofer Oliver Lukic | 76’ | Giacomo Vrioni Phillip Verhounig |
| 84’ | Magnus Dalpiaz Jed Drew | 82’ | Aaron Schwarz Luca Hassler |
| 82’ | Simon Piesinger Marco Schabauer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luka Maric | Drame Adama | ||
Luca Pazourek | Lukas Gutlbauer | ||
Agustín Urrutia | Matteo Kitz | ||
Oliver Lukic | Emmanuel Ofori Agyemang | ||
Jed Drew | Luca Hassler | ||
Lukas Spendlhofer | Thorsten Schriebl | ||
Paul Bratschko | Marco Schabauer | ||
Tobias Kainz | Phillip Verhounig | ||
Andrija Radulovic | Markus Pink | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây TSV Hartberg
Thành tích gần đây Wolfsberger AC
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 0 | 1 | 24 | 30 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 8 | 3 | 0 | 23 | 27 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 13 | 22 | H B T B T | |
| 4 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | B T T H H | |
| 5 | 11 | 5 | 2 | 4 | 1 | 17 | H T B T T | |
| 6 | 11 | 4 | 4 | 3 | 1 | 16 | T T T H H | |
| 7 | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 | B B T H B | |
| 8 | 11 | 2 | 4 | 5 | -19 | 10 | H H B H B | |
| 9 | 11 | 3 | 1 | 7 | -6 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 11 | 2 | 2 | 7 | -16 | 8 | T B B B B | |
| 11 | 11 | 2 | 1 | 8 | -12 | 7 | H B B B B | |
| 12 | 11 | 1 | 3 | 7 | -12 | 6 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch