Hiệp một kết thúc, Tunisia 0, Nhật Bản 2.
D. Kamada (Kiến tạo: K. Nakamura) 4 | |
A. Ueda (Kiến tạo: K. Itakura) 31 |
Đang cập nhậtDiễn biến Tunisia vs Nhật Bản
Cú sút không thành công. Omar Rekik (Tunisia) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm gần, nhưng bóng đi chệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Anis Ben Slimane với một pha tạt bóng sau tình huống cố định.
Elias Saad (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Ko Itakura (Nhật Bản).
Hannibal Mejbri (Tunisia) phạm lỗi.
Zion Suzuki (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 4 phút bù giờ.
Phạm lỗi của Dylan Bronn (Tunisia).
Daichi Kamada (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Junya Ito (Nhật Bản).
Ali Abdi (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ritsu Doan (Nhật Bản).
Hannibal Mejbri (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Kaishu Sano (Nhật Bản).
Junya Ito (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Hannibal Mejbri (Tunisia).
V À A A O O O Tunisia 0, Nhật Bản 2. Ayase Ueda (Nhật Bản) thực hiện cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16 mét 50 vào góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Ko Itakura sau một pha phản công nhanh.
V À A A O O O, Tunisia 0, Nhật Bản 2. Ayase Ueda (Nhật Bản) sút chân phải từ ngoài vòng cấm vào góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Ko Itakura sau một pha phản công nhanh.
V À A A O O O Tunisia 0, Nhật Bản 2. Ayase Ueda (Nhật Bản) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm sau một pha phản công nhanh.
Trận đấu đã trở lại. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Hannibal Mejbri (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Takehiro Tomiyasu (Nhật Bản).
Aymen Dahmen (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Junya Ito (Nhật Bản).
Hannibal Mejbri (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Takehiro Tomiyasu (Nhật Bản).
Phạt góc, Tunisia. Bị Ko Itakura để mất.
Montassar Talbi (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ayase Ueda (Nhật Bản).
Phạm lỗi của Elias Saad (Tunisia).
Ritsu Doan (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở cánh phải.
Cú sút bị chặn. Ayase Ueda (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ bên phải khu vực 16m50 bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Takehiro Tomiyasu (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 6 yard, rất gần, nhưng đã đi chệch sang bên phải sau một quả phạt góc.
Cú sút bị cản lại. Ayase Ueda (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực cấm bị Aymen Dahmen (Tunisia) cản phá ở góc dưới bên phải.
Cú sút bị cản lại. Takehiro Tomiyasu (Nhật Bản) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 6 yard bị Aymen Dahmen (Tunisia) cản phá ở góc dưới bên phải.
Phạt góc, Nhật Bản. Bị thủng lưới bởi Aymen Dahmen.
Phạt góc, Nhật Bản. Do Dylan Bronn để mất.
Hannibal Mejbri (Tunisia) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Takehiro Tomiyasu (Nhật Bản).
Cú sút không thành công. Ayase Ueda (Nhật Bản) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi cao và lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Ko Itakura.
Cú sút không thành công. Ayase Ueda (Nhật Bản) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng quá cao. Được hỗ trợ bởi Ko Itakura.
V À A A O O O! Tunisia 0, Nhật Bản 1. Daichi Kamada (Nhật Bản) có cú sút bằng chân trái từ rất gần vào trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Keito Nakamura.
Cú sút không thành công. Hannibal Mejbri (Tunisia) có cú sút bằng chân phải từ xa bên trái nhưng bóng đi cao và rộng sang bên phải.
Cú sút không thành công. Hannibal Mejbri (Tunisia) thực hiện cú sút bằng chân phải từ xa bên trái.
Ayase Ueda (Nhật Bản) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Montassar Talbi (Tunisia).
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thông tin trước trận đấu
Tổng quan Tunisia vs Nhật Bản
Đội tuyển Tunisia, hiện xếp hạng 55 thế giới của FIFA, đang rơi vào một cuộc khủng hoảng phong độ khá trầm trọng. Ở vòng loại, họ từng thể hiện được một bức tường phòng ngự vững chắc, nhưng sự hỗn loạn trong khâu tổ chức đã bộc lộ hoàn toàn trong trận giao hữu tiền giải đấu (thua Bỉ 0-5) và trận mở màn World Cup (thua Thụy Điển 1-5).
8 trận quốc tế gần nhất trên mọi đấu trường, Tunisia chỉ giành được đúng 1 chiến thắng, hòa 2 và thua tới 5. Ở 3 trận gần đây, họ toàn thua và để lọt lưới tổng cộng tới 11 bàn, chỉ ghi được đúng 1 bàn danh dự.
Ngược lại, đội tuyển Nhật Bản (hạng 17 thế giới) đang duy trì một phong độ cực kỳ thăng hoa và ổn định. Trước khi trận hòa kịch tính với Hà Lan khép lại chuỗi trận toàn thắng, thầy trò HLV Moriyasu đã có 6 chiến thắng liên tiếp trên mọi đấu trường. Mà các chiến thắng ấy không phải diễn ra trước những đội tuyển châu Á vốn thua kém về đẳng cấp, họ hạ Brazil, Anh hay Scotland. Trong đó, có tới 5 trận Samurai xanh giữ sạch mành lưới.
Họ cho thấy sự linh hoạt trong lối chơi và đặc biệt là khả năng chuyển đổi trạng thái chớp nhoáng đầy nguy hiểm. Có một điểm trừ nhỏ của hàng thủ Samurai xanh là họ thường gặp khó trong việc giữ sạch lưới ở những trận cầu đinh. Thống kê chỉ ra rằng Nhật Bản đã không thể giữ sạch lưới ở 11 trận gần nhất tại sân chơi World Cup. Tuy nhiên, sức mạnh hỏa lực ở tuyến trên luôn biết cách bù đắp những sai lầm ở tuyến dưới.
Trong quá khứ, những cuộc chạm trán giữa hai đội chủ yếu mang lại niềm vui cho đại diện đến từ châu Á. Nhật Bản đã giành chiến thắng trong 5 trên 6 lần gặp gỡ gần nhất giữa hai đội. Lần gần nhất hai đội đụng độ là vào tháng 10 năm 2023 ở một trận giao hữu được tổ chức ở Kobe, nơi Nhật Bản đã đánh bại Tunisia với tỷ số 2-0.
Dẫu vậy, CĐV viên Tunisia vẫn có cơ sở để bấu víu vào khi nhớ lại chiến thắng 3-0 vang dội của đội nhà trước chính Nhật Bản trong trận chung kết giải giao hữu Kirin Cup cách đây 4 năm.
Nhật Bản phải chịu tổn thất không nhỏ về lực lượng khi cầu thủ chạy cánh thuộc biên chế Real Sociedad, Takefusa Kubo đã dính chấn thương đầu gối trong trận đấu với Hà Lan và phải rời sân bằng xe lăn. Kubo sẽ vắng mặt trong trận đấu này, đồng thời để lại một bài toán nhân sự cho HLV Moriyasu.
Như vậy, 3 nhân tố xuất sắc nhất trên hàng công Nhật Bản đều chấn thương. Mitoma và Minamino đã nghỉ World Cup 2026. Endo cũng rút lui vào giờ chót và giờ là Endo. Trong khi đó, Tunisia dù không mất nhân sự nhưng hứa hẹn sẽ thay đổi nhiều vì trận đấu này, họ được dẫn dắt bởi HLV Renard chứ không còn là Lamouchi như trước,
Đội hình xuất phát Tunisia vs Nhật Bản
Tunisia (3-4-2-1): Aymen Dahmen (16), Dylan Bronn (6), Montassar Talbi (3), Omar Rekik (4), Yan Valery (20), Anis Ben Slimane (25), Ellyes Skhiri (17), Ali Abdi (2), Elias Saad (8), Hannibal Mejbri (10), Sebastian Tounekti (26)
Nhật Bản (3-4-2-1): Zion Suzuki (1), Takehiro Tomiyasu (22), Kou Itakura (4), Hiroki Ito (21), Ritsu Doan (10), Kaishu Sano (24), Ao Tanaka (7), Keito Nakamura (13), Junya Ito (14), Daichi Kamada (15), Ayase Ueda (18)


| Cầu thủ dự bị | |||
Elias Achouri | Keisuke Goto | ||
Adam Arous | Tomoki Hayakawa | ||
Khalil Ayari | Daizen Maeda | ||
Mahmoud Mohamed Belhadj | Yuto Nagatomo | ||
Sabri Ben Hessen | Koki Ogawa | ||
Mohamed Amine Ben Hamida | Keisuke Osako | ||
Mortadha Ben Ouanes | Ayumu Seko | ||
Abdelmouhib Chamakh | Kento Shiogai | ||
Firas Chaouat | Yukinari Sugawara | ||
Raed Chikhaoui | Yuito Suzuki | ||
Rayan Elloumi | Junnosuke Suzuki | ||
Ismael Gharbi | Shogo Taniguchi | ||
Rani Khedira | Tsuyoshi Watanabe | ||
Hazem Mastouri | |||
Moutaz Neffati | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Tunisia vs Nhật Bản
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tunisia
Thành tích gần đây Nhật Bản
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -6 | 1 | B H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | H T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
