Trung Quốc được hưởng quả phát bóng lên.
(VAR check) 10 | |
Mohammad Yousuf Ahmad 11 | |
Xie Wenneng 25 | |
Xie Wenneng 45+3' | |
Liu Zhurun 45+5' | |
Sultan Adil Mohamed Abdalla Alameeri (Thay: Abdulla Ahmed Alhammadi) 46 | |
Abdulla Al Baloosh (Thay: Mayed Ali Alteneiji) 46 | |
Mohamed Alblooshi (Thay: Fahad Bader) 46 | |
Ahmad Fawzi Johar Faraj Abdalla (Kiến tạo: Abdullah Al Menhali) 48 | |
Liu Haofan (Thay: Ruan Qilong) 61 | |
Jia Feifan 62 | |
Baihelamu Abuduwaili 73 | |
Haliq Ablahan (Thay: Tao Qianglong) 77 | |
Afrden Asqer (Thay: Liu Zhurun) 77 | |
ABDULLA ABDULAZIZ ALNUAIMI (Thay: Ahmad Fawzi Johar Faraj Abdalla) 88 | |
Haliq Ablahan 89 | |
Zhu Yue (Thay: Baihelamu Abuduwaili) 90 | |
Du Yuezheng (Thay: Xie Wenneng) 90 | |
Liang Shaowen 90+8' | |
Yang Zihao 90+10' |
Video tổng hợp

Thống kê trận đấu UAE U23 vs China U23


Diễn biến UAE U23 vs China U23
Yang Zihao (Trung Quốc) nhận thẻ vàng
Hussein Abo Yehia ra hiệu cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Trung Quốc trên sân Abdullah Bin Khalifa.
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất được hưởng quả phạt góc do công của Hussein Abo Yehia.
Quả phạt góc được trao cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Liang Shaowen (Trung Quốc) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên cho UAE bên phần sân nhà.
Hussein Abo Yehia ra hiệu có quả ném biên cho Trung Quốc ở gần khu vực khung thành của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Ném biên cho Trung Quốc ở gần vòng cấm.
Hussein Abo Yehia trao cho Trung Quốc quả phát bóng lên.
Mohammad Yousuf Ahmad của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất thoát ra tự do tại Sân vận động Abdullah Bin Khalifa. Nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc.
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trung Quốc được hưởng quả phạt góc do công của Hussein Abo Yehia.
Haliq Ablahan của Trung Quốc sút trúng mục tiêu nhưng không thành công.
Quả phạt góc được trao cho Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bóng an toàn khi Trung Quốc được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Zhu Yue vào sân thay cho Baihelamu Abuduwaili của Trung Quốc.
Trung Quốc thực hiện sự thay người thứ tư với Du Yuezheng thay thế Xie Wenneng.
Trung Quốc được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Đội hình xuất phát UAE U23 vs China U23
| Thay người | |||
| 46’ | Abdulla Ahmed Alhammadi Sultan Adil Mohamed Abdalla Alameeri | 61’ | Ruan Qilong Liu Haofan |
| 46’ | Mayed Ali Alteneiji Abdulla Al Baloosh | 77’ | Liu Zhurun Afrden Asqer |
| 46’ | Fahad Bader Mohamed Alblooshi | 77’ | Tao Qianglong Haliq Ablahan |
| 88’ | Ahmad Fawzi Johar Faraj Abdalla ABDULLA ABDULAZIZ ALNUAIMI | 90’ | Xie Wenneng Du Yuezheng |
| 90’ | Baihelamu Abuduwaili Zhu Yue | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sultan Adil Mohamed Abdalla Alameeri | Huang Zihao | ||
Mubarak Ahmed | Xu Bin | ||
Hamad Abdullah Almeqbaali | Du Yuezheng | ||
Abdullah Ahmed | Afrden Asqer | ||
Abdulla Al Baloosh | Wang Yudong | ||
Yaser Hassan Mohamed Hassan Ali Alblooshi | Yu Jinyong | ||
ABDULLA ABDULAZIZ ALNUAIMI | Liu Junxian | ||
Mohamed Alblooshi | Yuhao Chen | ||
Ali Abdulaziz Abdulla | Haliq Ablahan | ||
Khamis Ahmed Almansoori | Zhu Yue | ||
Ahmed Mahmoud | Liu Haofan | ||
Rakan Waleed | Hu Hetao | ||
Nhận định UAE U23 vs China U23
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây UAE U23
Thành tích gần đây China U23
Bảng xếp hạng U23 Châu Á
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -4 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
