AC Milan giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Christian Pulisic (Kiến tạo: Luka Modric) 6 | |
Goncalo Ramos 39 | |
Jesper Karlstroem 43 | |
Lennon Miller (Thay: Jakub Piotrowski) 46 | |
Nicolo Zaniolo (Thay: Mergim Vojvoda) 63 | |
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara) 64 | |
Omari Hutchinson 65 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Omari Hutchinson) 73 | |
Yunus Musah (Thay: Fikayo Tomori) 73 | |
Giulio Vinciati (Thay: Keinan Davis) 83 | |
Sandi Lovric (Thay: Jesper Karlstroem) 83 | |
Alphadjo Cisse (Thay: Davide Bartesaghi) 85 | |
Luka Modric 90 | |
Francesco Camarda (Thay: Goncalo Ramos) 90 | |
Christian Comotto (Thay: Ruben Loftus-Cheek) 90 |
Thống kê trận đấu Udinese vs AC Milan


Diễn biến Udinese vs AC Milan
Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Udinese: 40%, AC Milan: 60%.
Nicolo Zaniolo không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Alphadjo Cisse sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Maduka Okoye đã kiểm soát được bóng.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Nicolo Zaniolo sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Maignan đã kiểm soát được bóng.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Francesco Camarda từ AC Milan đã đi quá đà khi kéo ngã Christian Kabasele.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Francesco Camarda của AC Milan đá ngã Christian Kabasele.
Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
AC Milan bắt đầu một đợt phản công.
Koni De Winter từ AC Milan cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trận đấu được khởi động lại.
Ruben Loftus-Cheek bị chấn thương và được thay thế bởi Christian Comotto.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Goncalo Ramos rời sân để nhường chỗ cho Francesco Camarda trong một sự thay người chiến thuật.
Matteo Palma đã chặn thành công cú sút.
Đội hình xuất phát Udinese vs AC Milan
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), James Abankwah (14), Christian Kabasele (27), Matteo Palma (16), Mergim Vojvoda (23), Jesper Karlstrom (8), Jakub Piotrowski (24), Hassane Kamara (11), Giorgi Chakvetadze (30), Jurgen Ekkelenkamp (32), Keinan Davis (9)
AC Milan (4-4-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Sankhoun Diawara (13), Omari Hutchinson (20), Luka Modrić (14), Ardon Jashari (30), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Gonçalo Ramos (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Jakub Piotrowski Lennon Miller | 73’ | Christian Comotto Ruben Loftus-Cheek |
| 63’ | Mergim Vojvoda Nicolò Zaniolo | 73’ | Fikayo Tomori Yunus Musah |
| 83’ | Jesper Karlstroem Sandi Lovrić | 85’ | Davide Bartesaghi Alphadjo Cisse |
| 83’ | Keinan Davis Giulio Vinciati | 90’ | Ruben Loftus-Cheek Christian Comotto |
| 90’ | Goncalo Ramos Francesco Camarda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolò Zaniolo | Léo-Paul Bouyer | ||
Bartosz Mrozek | Lorenzo Torriani | ||
Daniele Padelli | Pervis Estupiñán | ||
Nicolo Bertola | Valeri Vladimirov | ||
Enzo Ebosse | Nirash Perera | ||
Sandi Lovrić | Ruben Loftus-Cheek | ||
Oier Zarraga | Christian Comotto | ||
Juan Arizala | Silvano Vos | ||
Lennon Miller | Alphadjo Cisse | ||
Unai Gómez | Yunus Musah | ||
Giulio Vinciati | Francesco Camarda | ||
Lazar Jovanovic | Lorenzo Ossola | ||
Malick Cissé | |||
Filippo Terracciano | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Oumar Solet Chấn thương cơ | Matteo Gabbia Chấn thương đùi | ||
David Alaba Chấn thương bắp chân | Mario Gila Chấn thương mắt cá | ||
Idrissa Gueye Chấn thương mắt cá | Adrien Rabiot Chấn thương bắp chân | ||
Vakoun Bayo Chấn thương đùi | Diego Moreira Chấn thương cơ | ||
Alexis Saelemaekers Chấn thương mắt cá | |||
Samuel Chukwueze Chấn thương hông | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs AC Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây AC Milan
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
