Thứ Năm, 29/10/2026
Christian Pulisic (Kiến tạo: Luka Modric)
6
Goncalo Ramos
39
Jesper Karlstroem
43
Lennon Miller (Thay: Jakub Piotrowski)
46
Nicolo Zaniolo (Thay: Mergim Vojvoda)
63
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara)
64
Omari Hutchinson
65
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Omari Hutchinson)
73
Yunus Musah (Thay: Fikayo Tomori)
73
Giulio Vinciati (Thay: Keinan Davis)
83
Sandi Lovric (Thay: Jesper Karlstroem)
83
Alphadjo Cisse (Thay: Davide Bartesaghi)
85
Luka Modric
90
Francesco Camarda (Thay: Goncalo Ramos)
90
Christian Comotto (Thay: Ruben Loftus-Cheek)
90

Thống kê trận đấu Udinese vs AC Milan

số liệu thống kê
Udinese
Udinese
AC Milan
AC Milan
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
16 Ném biên 15
1 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 5
5 Phát bóng 7

Diễn biến Udinese vs AC Milan

Tất cả (374)
90+4'

AC Milan giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Udinese: 40%, AC Milan: 60%.

90+3'

Nicolo Zaniolo không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Alphadjo Cisse sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Maduka Okoye đã kiểm soát được bóng.

90+3'

AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

AC Milan đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nicolo Zaniolo sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mike Maignan đã kiểm soát được bóng.

90+3'

Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Francesco Camarda từ AC Milan đã đi quá đà khi kéo ngã Christian Kabasele.

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Francesco Camarda của AC Milan đá ngã Christian Kabasele.

90+2'

Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

AC Milan đang kiểm soát bóng.

90+2'

AC Milan bắt đầu một đợt phản công.

90+1'

Koni De Winter từ AC Milan cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Trận đấu được khởi động lại.

90+1'

Ruben Loftus-Cheek bị chấn thương và được thay thế bởi Christian Comotto.

90+1'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+1'

Goncalo Ramos rời sân để nhường chỗ cho Francesco Camarda trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Matteo Palma đã chặn thành công cú sút.

Đội hình xuất phát Udinese vs AC Milan

Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), James Abankwah (14), Christian Kabasele (27), Matteo Palma (16), Mergim Vojvoda (23), Jesper Karlstrom (8), Jakub Piotrowski (24), Hassane Kamara (11), Giorgi Chakvetadze (30), Jurgen Ekkelenkamp (32), Keinan Davis (9)

AC Milan (4-4-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Sankhoun Diawara (13), Omari Hutchinson (20), Luka Modrić (14), Ardon Jashari (30), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Gonçalo Ramos (9)

Udinese
Udinese
3-4-2-1
40
Maduka Okoye
14
James Abankwah
27
Christian Kabasele
16
Matteo Palma
23
Mergim Vojvoda
8
Jesper Karlstrom
24
Jakub Piotrowski
11
Hassane Kamara
30
Giorgi Chakvetadze
32
Jurgen Ekkelenkamp
9
Keinan Davis
9
Gonçalo Ramos
11
Christian Pulisic
33
Davide Bartesaghi
30
Ardon Jashari
14
Luka Modrić
20
Omari Hutchinson
13
Sankhoun Diawara
31
Strahinja Pavlović
5
Koni De Winter
23
Fikayo Tomori
16
Mike Maignan
AC Milan
AC Milan
4-4-2
Thay người
46’
Jakub Piotrowski
Lennon Miller
73’
Christian Comotto
Ruben Loftus-Cheek
63’
Mergim Vojvoda
Nicolò Zaniolo
73’
Fikayo Tomori
Yunus Musah
83’
Jesper Karlstroem
Sandi Lovrić
85’
Davide Bartesaghi
Alphadjo Cisse
83’
Keinan Davis
Giulio Vinciati
90’
Ruben Loftus-Cheek
Christian Comotto
90’
Goncalo Ramos
Francesco Camarda
Cầu thủ dự bị
Nicolò Zaniolo
Léo-Paul Bouyer
Bartosz Mrozek
Lorenzo Torriani
Daniele Padelli
Pervis Estupiñán
Nicolo Bertola
Valeri Vladimirov
Enzo Ebosse
Nirash Perera
Sandi Lovrić
Ruben Loftus-Cheek
Oier Zarraga
Christian Comotto
Juan Arizala
Silvano Vos
Lennon Miller
Alphadjo Cisse
Unai Gómez
Yunus Musah
Giulio Vinciati
Francesco Camarda
Lazar Jovanovic
Lorenzo Ossola
Malick Cissé
Filippo Terracciano
Tình hình lực lượng

Oumar Solet

Chấn thương cơ

Matteo Gabbia

Chấn thương đùi

David Alaba

Chấn thương bắp chân

Mario Gila

Chấn thương mắt cá

Idrissa Gueye

Chấn thương mắt cá

Adrien Rabiot

Chấn thương bắp chân

Vakoun Bayo

Chấn thương đùi

Diego Moreira

Chấn thương cơ

Alexis Saelemaekers

Chấn thương mắt cá

Samuel Chukwueze

Chấn thương hông

Huấn luyện viên

Kosta Runjaic

Ruben Amorim

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
29/01 - 2017
17/09 - 2017
04/02 - 2018
05/11 - 2018
03/04 - 2019
25/08 - 2019
19/01 - 2020
01/11 - 2020
04/03 - 2021
12/12 - 2021
26/02 - 2022
13/08 - 2022
19/03 - 2023
05/11 - 2023
21/01 - 2024
19/10 - 2024
12/04 - 2025
21/09 - 2025
11/04 - 2026
26/10 - 2026

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
29/10 - 2026
H1: 0-0
26/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-2
13/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
26/09 - 2026
Serie A
19/09 - 2026
15/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
Coppa Italia
02/09 - 2026
H1: 1-1
Serie A
29/08 - 2026
H1: 1-3

Thành tích gần đây AC Milan

Serie A
29/10 - 2026
26/10 - 2026
Europa League
23/10 - 2026
Serie A
18/10 - 2026
Europa League
15/10 - 2026
Serie A
11/10 - 2026
21/09 - 2026
H1: 1-0
Europa League
17/09 - 2026
Serie A
12/09 - 2026
H1: 2-0
07/09 - 2026

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter98101525H T T T T
2LazioLazio98101525T T T T T
3AS RomaAS Roma96301521H H T H T
4Como 1907Como 19079621920B H T T T
5AC MilanAC Milan9531718T H T T B
6NapoliNapoli9423614H T B H T
7FrosinoneFrosinone8422414H T B T H
8JuventusJuventus9423114T H B T B
9TorinoTorino9414013H T T T B
10CagliariCagliari9414-513T H B B B
11BolognaBologna9324011H T B T T
12AtalantaAtalanta8314-110B B T B H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce8305-59T B B T B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza9216-67T B T B B
17UdineseUdinese9126-95B B B B H
18ParmaParma9126-105T B B B H
19FiorentinaFiorentina8116-104T H B B B
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow