Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jakub Piotrowski 13 | |
Lennon Miller (Thay: Jakub Piotrowski) 15 | |
Lennon Miller 23 | |
Gustav Isaksen 25 | |
Christian Kabasele (Thay: Oumar Solet) 38 | |
Jesper Karlstroem 45+4' | |
Vakoun Issouf Bayo (Thay: Unai Gomez) 46 | |
Jesper Karlstroem (Kiến tạo: Keinan Davis) 49 | |
Tijjani Noslin (Thay: Andrea Pinamonti) 53 | |
Matteo Cancellieri (Thay: Gustav Isaksen) 53 | |
Vakoun Issouf Bayo 67 | |
Davide Frattesi (Kiến tạo: Mattia Zaccagni) 75 | |
Oier Zarraga (Thay: Keinan Davis) 76 | |
Nicolo Bertola (Thay: James Abankwah) 76 | |
Albert Gudmundsson (Thay: Davide Frattesi) 80 | |
Nicolo Bertola 84 | |
Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Danilho Doekhi) 88 | |
Alfonso Pedraza (Thay: Mattia Zaccagni) 90 |
Thống kê trận đấu Udinese vs Lazio


Diễn biến Udinese vs Lazio
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Udinese: 40%, Lazio: 60%.
Christos Mandas từ Lazio cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Oliver Provstgaard bị phạt vì đẩy Vakoun Issouf Bayo.
Udinese thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Oliver Provstgaard giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Matteo Cancellieri sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Maduka Okoye đã kiểm soát được bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Udinese: 40%, Lazio: 60%.
Lazio bắt đầu một đợt phản công.
Vakoun Issouf Bayo giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Oliver Provstgaard.
Thách thức nguy hiểm từ Alfonso Pedraza của Lazio. Enzo Ebosse là người nhận bóng.
Jesper Karlstroem giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Lazio đang kiểm soát bóng.
Lazio bắt đầu một đợt phản công.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Romano Floriani Mussolini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Udinese đang kiểm soát bóng.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Lazio.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Udinese.
Đội hình xuất phát Udinese vs Lazio
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), James Abankwah (14), Oumar Solet (28), Enzo Ebosse (77), Mergim Vojvoda (23), Jesper Karlstrom (8), Jakub Piotrowski (24), Hassane Kamara (11), Jurgen Ekkelenkamp (32), Unai Gómez (46), Keinan Davis (9)
Lazio (4-3-3): Christos Mandas (35), Romano Floriani Mussolini (15), Danilho Doekhi (5), Oliver Provstgaard (25), Nuno Tavares (17), Davide Frattesi (16), Reda Belahyane (21), Kenneth Taylor (24), Gustav Isaksen (11), Andrea Pinamonti (9), Mattia Zaccagni (10)


| Thay người | |||
| 15’ | Jakub Piotrowski Lennon Miller | 53’ | Andrea Pinamonti Tijjani Noslin |
| 38’ | Oumar Solet Christian Kabasele | 53’ | Gustav Isaksen Matteo Cancellieri |
| 46’ | Unai Gomez Vakoun Bayo | 80’ | Davide Frattesi Albert Gudmundsson |
| 76’ | James Abankwah Nicolo Bertola | 90’ | Mattia Zaccagni Alfonso Pedraza |
| 76’ | Keinan Davis Oier Zarraga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giorgi Chakvetadze | Edoardo Motta | ||
Bartosz Mrozek | Davide Renzetti | ||
Daniele Padelli | Alfonso Pedraza | ||
Nicolo Bertola | Ricardo Bordon | ||
Christian Kabasele | Josip Šutalo | ||
Sandi Lovrić | Adrian Przyborek | ||
Oier Zarraga | Manuel Lazzari | ||
Lennon Miller | Valerio Farcomeni | ||
Idrissa Gueye | Tijjani Noslin | ||
Vakoun Bayo | Matteo Cancellieri | ||
Giulio Vinciati | Federico Serra | ||
Lazar Jovanovic | Albert Gudmundsson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Matteo Palma Chấn thương đùi | Alessio Furlanetto Chấn thương đầu gối | ||
Alessandro Zanoli Chấn thương đầu gối | Adam Marušić Chấn thương đùi | ||
Nicolò Zaniolo Chấn thương đùi | Patric Chấn thương đùi | ||
Juan Arizala Chấn thương đùi | Luca Pellegrini Chấn thương đùi | ||
Fisayo Dele-Bashiru Chấn thương cơ | |||
Nicolò Rovella Chấn thương bắp chân | |||
Danilo Cataldi Thoát vị | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs Lazio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Lazio
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B B T | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 6 | T B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | B B H B | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
