Thứ Sáu, 30/10/2026
Kialonda Gaspar (Kiến tạo: Antonino Gallo)
11
Konan N'Dri (Kiến tạo: Tiago Gabriel)
33
Mohamed Kaba (Thay: Lassana Coulibaly)
41
Hassane Kamara
43
Matteo Palma (Thay: David Alaba)
46
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara)
46
Jakub Piotrowski (Thay: Oier Zarraga)
46
Jakub Piotrowski (VAR check)
59
Unai Gomez (Thay: Giorgi Chakvetadze)
64
Alessandro Zanoli (Thay: Enzo Ebosse)
64
Santiago Pierotti (Thay: Amar Fatah)
69
Paco Esteban (Thay: Willem Geubbels)
70
Paco Esteban (Thay: Willem Geubbels)
74
Joel Monteiro (Thay: Konan N'Dri)
82
Jamil Siebert (Thay: Youssef Maleh)
82
Jamil Siebert
86

Thống kê trận đấu Udinese vs Lecce

số liệu thống kê
Udinese
Udinese
Lecce
Lecce
67 Kiểm soát bóng 33
2 Sút trúng đích 11
7 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 4
3 Việt vị 8
10 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
8 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 20
7 Chuyền dài 4
5 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 12

Diễn biến Udinese vs Lecce

Tất cả (379)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 23175.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Oier Zarraga từ Udinese vì đã phạm lỗi với Mohamed Kaba

90+4'

Lecce giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Udinese: 67%, Lecce: 33%.

90+4'

Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Antonino Gallo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+3'

Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Antonino Gallo bị phạt vì đẩy Mergim Vojvoda.

90+3'

Oumar Solet của Udinese chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+3'

Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Oumar Solet từ Udinese chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+2'

Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Jamil Siebert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Udinese: 67%, Lecce: 33%.

90'

Một cơ hội mở ra cho Unai Gomez từ Udinese nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90'

Một cơ hội xuất hiện cho Matteo Palma từ Udinese nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Udinese vs Lecce

Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), Oumar Solet (28), David Alaba (5), Enzo Ebosse (77), Mergim Vojvoda (23), Jesper Karlstrom (8), Oier Zarraga (6), Hassane Kamara (11), Jurgen Ekkelenkamp (32), Giorgi Chakvetadze (30), Keinan Davis (9)

Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Oumar Ngom (79), Youssef Maleh (14), Konan N’Dri (11), Willem Geubbels (69), Ahmed Fatah (7)

Udinese
Udinese
3-4-2-1
40
Maduka Okoye
28
Oumar Solet
5
David Alaba
77
Enzo Ebosse
23
Mergim Vojvoda
8
Jesper Karlstrom
6
Oier Zarraga
11
Hassane Kamara
32
Jurgen Ekkelenkamp
30
Giorgi Chakvetadze
9
Keinan Davis
7
Ahmed Fatah
69
Willem Geubbels
11
Konan N’Dri
14
Youssef Maleh
79
Oumar Ngom
29
Lassana Coulibaly
25
Antonino Gallo
44
Tiago Gabriel
4
Kialonda Gaspar
17
Danilo Filipe Melo Veiga
30
Wladimiro Falcone
Lecce
Lecce
4-3-3
Thay người
46’
David Alaba
Matteo Palma
41’
Lassana Coulibaly
Mohamed Kaba
46’
Oier Zarraga
Jakub Piotrowski
69’
Amar Fatah
Santiago Pierotti
64’
Enzo Ebosse
Alessandro Zanoli
82’
Konan N'Dri
Joël Monteiro
64’
Giorgi Chakvetadze
Unai Gómez
82’
Youssef Maleh
Jamil Siebert
Cầu thủ dự bị
Alessandro Zanoli
Marco Bleve
James Abankwah
Alexandru Borbei
Bartosz Mrozek
Ali Dembele
Daniele Padelli
Corrie Ndaba
Nicolo Bertola
Sadik Fofana
Matteo Palma
Nikola Stulic
Christian Kabasele
Omri Gandelman
Sandi Lovrić
Gaby Jean
Juan Arizala
Paco Esteban
Lennon Miller
Olaf Gorter
Unai Gómez
Elijah Scott
Giulio Vinciati
Mohamed Kaba
Lazar Jovanovic
Joël Monteiro
Jakub Piotrowski
Santiago Pierotti
Jamil Siebert
Tình hình lực lượng

Nicolò Zaniolo

Chấn thương đùi

Ivan Ilić

Chấn thương đùi

Idrissa Gueye

Chấn thương mắt cá

Medon Berisha

Chấn thương cơ

Vakoun Bayo

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Kosta Runjaic

Eusebio Di Francesco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
07/01 - 2020
30/07 - 2020
05/11 - 2022
H1: 0-1
Giao hữu
23/12 - 2022
Serie A
28/04 - 2023
H1: 0-0
23/10 - 2023
H1: 0-0
13/05 - 2024
H1: 0-1
05/10 - 2024
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 0-1
25/10 - 2025
H1: 2-0
08/02 - 2026
H1: 1-1
18/10 - 2026
H1: 0-2

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
29/10 - 2026
H1: 0-0
26/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-2
13/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
26/09 - 2026
Serie A
19/09 - 2026
15/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
Coppa Italia
02/09 - 2026
H1: 1-1
Serie A
29/08 - 2026
H1: 1-3

Thành tích gần đây Lecce

Serie A
30/10 - 2026
H1: 2-0
26/10 - 2026
H1: 0-2
18/10 - 2026
H1: 0-2
11/10 - 2026
H1: 0-1
21/09 - 2026
H1: 1-0
13/09 - 2026
H1: 3-1
07/09 - 2026
H1: 1-0
31/08 - 2026
H1: 0-3
23/08 - 2026
H1: 0-0
Coppa Italia
18/08 - 2026
H1: 2-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter98101525H T T T T
2LazioLazio98101525T T T T T
3AS RomaAS Roma96301521H H T H T
4Como 1907Como 19079621920B H T T T
5AC MilanAC Milan9531718T H T T B
6FrosinoneFrosinone9522817T B T H T
7NapoliNapoli9423614H T B H T
8JuventusJuventus9423114T H B T B
9TorinoTorino9414013H T T T B
10CagliariCagliari9414-513T H B B B
11BolognaBologna9324011H T B T T
12AtalantaAtalanta9324-111B T B H H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce9306-99B B T B B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza9216-67T B T B B
17UdineseUdinese9126-95B B B B H
18FiorentinaFiorentina9126-105H B B B H
19ParmaParma9126-105T B B B H
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow