Số lượng khán giả hôm nay là 23175.
Kialonda Gaspar (Kiến tạo: Antonino Gallo) 11 | |
Konan N'Dri (Kiến tạo: Tiago Gabriel) 33 | |
Mohamed Kaba (Thay: Lassana Coulibaly) 41 | |
Hassane Kamara 43 | |
Matteo Palma (Thay: David Alaba) 46 | |
Juan Arizala (Thay: Hassane Kamara) 46 | |
Jakub Piotrowski (Thay: Oier Zarraga) 46 | |
Jakub Piotrowski (VAR check) 59 | |
Unai Gomez (Thay: Giorgi Chakvetadze) 64 | |
Alessandro Zanoli (Thay: Enzo Ebosse) 64 | |
Santiago Pierotti (Thay: Amar Fatah) 69 | |
Paco Esteban (Thay: Willem Geubbels) 70 | |
Paco Esteban (Thay: Willem Geubbels) 74 | |
Joel Monteiro (Thay: Konan N'Dri) 82 | |
Jamil Siebert (Thay: Youssef Maleh) 82 | |
Jamil Siebert 86 |
Thống kê trận đấu Udinese vs Lecce


Diễn biến Udinese vs Lecce
Trọng tài thổi phạt Oier Zarraga từ Udinese vì đã phạm lỗi với Mohamed Kaba
Lecce giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Udinese: 67%, Lecce: 33%.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonino Gallo thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Antonino Gallo bị phạt vì đẩy Mergim Vojvoda.
Oumar Solet của Udinese chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Lecce thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oumar Solet từ Udinese chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Lecce đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jamil Siebert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Wladimiro Falcone bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.
Tiago Gabriel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Udinese: 67%, Lecce: 33%.
Một cơ hội mở ra cho Unai Gomez từ Udinese nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.
Một cơ hội xuất hiện cho Matteo Palma từ Udinese nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Đội hình xuất phát Udinese vs Lecce
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), Oumar Solet (28), David Alaba (5), Enzo Ebosse (77), Mergim Vojvoda (23), Jesper Karlstrom (8), Oier Zarraga (6), Hassane Kamara (11), Jurgen Ekkelenkamp (32), Giorgi Chakvetadze (30), Keinan Davis (9)
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Danilo Filipe Melo Veiga (17), Kialonda Gaspar (4), Tiago Gabriel (44), Antonino Gallo (25), Lassana Coulibaly (29), Oumar Ngom (79), Youssef Maleh (14), Konan N’Dri (11), Willem Geubbels (69), Ahmed Fatah (7)


| Thay người | |||
| 46’ | David Alaba Matteo Palma | 41’ | Lassana Coulibaly Mohamed Kaba |
| 46’ | Oier Zarraga Jakub Piotrowski | 69’ | Amar Fatah Santiago Pierotti |
| 64’ | Enzo Ebosse Alessandro Zanoli | 82’ | Konan N'Dri Joël Monteiro |
| 64’ | Giorgi Chakvetadze Unai Gómez | 82’ | Youssef Maleh Jamil Siebert |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alessandro Zanoli | Marco Bleve | ||
James Abankwah | Alexandru Borbei | ||
Bartosz Mrozek | Ali Dembele | ||
Daniele Padelli | Corrie Ndaba | ||
Nicolo Bertola | Sadik Fofana | ||
Matteo Palma | Nikola Stulic | ||
Christian Kabasele | Omri Gandelman | ||
Sandi Lovrić | Gaby Jean | ||
Juan Arizala | Paco Esteban | ||
Lennon Miller | Olaf Gorter | ||
Unai Gómez | Elijah Scott | ||
Giulio Vinciati | Mohamed Kaba | ||
Lazar Jovanovic | Joël Monteiro | ||
Jakub Piotrowski | Santiago Pierotti | ||
Jamil Siebert | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nicolò Zaniolo Chấn thương đùi | Ivan Ilić Chấn thương đùi | ||
Idrissa Gueye Chấn thương mắt cá | Medon Berisha Chấn thương cơ | ||
Vakoun Bayo Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Udinese vs Lecce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Udinese
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T B T H T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 9 | 3 | 0 | 6 | -9 | 9 | B B T B B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | H B B B H | |
| 19 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
