Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Calvin Bassey 4 | |
Paul Onuachu (Kiến tạo: Fisayo Dele-Bashiru) 28 | |
Steven Mukwala (Thay: Denis Omedi) 46 | |
Chidozie Awaziem (Thay: Calvin Bassey) 46 | |
Jamal Salim (Thay: Denis Onyango) 46 | |
Allan Okello (Thay: Travis Mutyaba) 46 | |
Jamal Salim 56 | |
Nafian Alionzi (Thay: Baba Alhassan) 59 | |
Raphael Onyedika (Kiến tạo: Samuel Chukwueze) 62 | |
Uche Ikpeazu 66 | |
Raphael Onyedika (Kiến tạo: Samuel Chukwueze) 67 | |
Rogers Mato (Kiến tạo: Allan Okello) 75 | |
Tochukwu Nnadi (Thay: Paul Onuachu) 77 | |
Zaidu Sanusi (Thay: Bruno Onyemaechi) 77 | |
Jude Ssemugabi (Thay: Uche Ikpeazu) 85 | |
Akor Adams (Thay: Victor Osimhen) 87 | |
Chidozie Awaziem 90 | |
Lawal Fago (Thay: Samuel Chukwueze) 90 |
Thống kê trận đấu Uganda vs Nigeria


Diễn biến Uganda vs Nigeria
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Uganda: 28%, Nigeria: 72%.
Một cơ hội xuất hiện cho Jude Ssemugabi từ Uganda nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Allan Okello từ Uganda thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Uganda thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Samuel Chukwueze rời sân để nhường chỗ cho Lawal Fago trong một sự thay người chiến thuật.
Phạt góc cho Nigeria.
Rogers Mato thực hiện cú đá phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thẻ vàng cho Chidozie Awaziem.
Thẻ vàng cho Chidozie Awaziem.
Chidozie Awaziem từ Nigeria phạm lỗi bằng cách khuỷu tay vào Steven Mukwala.
Uganda thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Uganda: 29%, Nigeria: 71%.
Nigeria đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Samuel Chukwueze của Nigeria phạm lỗi với Aziz Kayondo.
Nigeria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nigeria đang kiểm soát bóng.
Victor Osimhen rời sân để Akor Adams vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Nigeria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Nigeria đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Uganda vs Nigeria
Uganda (4-3-3): Denis Masinde Onyango (18), Kenneth Semakula (4), Toby Sibbick (5), Jordan Obita (15), Aziz Abdu Kayondo (23), Travis Mutyaba (10), Bobosi Byaruhanga (6), Baba Alhassan (12), Denis Omedi (14), Uche Ikpeazu (9), Rogers Mato (7)
Nigeria (4-4-2): Francis Uzoho (1), Ryan Alebiosu (27), Ogbu Igoh (5), Calvin Bassey (21), Bruno Onyemaechi (13), Samuel Chukwueze (11), Fisayo Dele-Bashiru (10), Raphael Onyedika (18), Moses Simon (15), Victor Osimhen (9), Paul Onuachu (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Denis Omedi Steven Mukwala | 46’ | Calvin Bassey Chidozie Awaziem |
| 46’ | Travis Mutyaba Allan Okello | 77’ | Paul Onuachu Tochukwu Nadi |
| 46’ | Denis Onyango Jamal Salim | 77’ | Bruno Onyemaechi Zaidu Sanusi |
| 59’ | Baba Alhassan Nafian Legason Alionzi | 87’ | Victor Osimhen Akor Adams |
| 85’ | Uche Ikpeazu Jude Ssemugabi | 90’ | Samuel Chukwueze Salim Fago Lawal |
| Cầu thủ dự bị | |||
Steven Mukwala | Stanley Nwabali | ||
Allan Okello | Wilfred Ndidi | ||
Shafik Nana Kwikiriza | Salim Fago Lawal | ||
Nafian Legason Alionzi | Tochukwu Nadi | ||
Melvyn Lorenzen | Amas Obasogie | ||
Rogers Torach Ochaki | Salim Fago Lawal | ||
Khalid Aucho | Tochukwu Nadi | ||
Isaac Muleme | Semi Ajayi | ||
Ivan Ahimbisibwe | Ebenezer Akinsanmiro | ||
Jude Ssemugabi | Akor Adams | ||
Ronald Ssekiganda | Alex Iwobi | ||
Jamal Salim | Chidozie Awaziem | ||
Reagan Mpande | Bright Osayi-Samuel | ||
Hillary Mukundane | Frank Onyeka | ||
James Bogere | Zaidu Sanusi | ||
Chidera Ejuke | |||
Ademola Lookman | |||
Nhận định Uganda vs Nigeria
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Uganda
Thành tích gần đây Nigeria
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
