Thứ Năm, 29/01/2026
Attila Fiola
14
Vincent Onovo
22
Habib Maiga
32
Cebrails Makreckis
37
Matija Ljujic
38
Tom Lacoux (Thay: Vincent Onovo)
46
Mohamed Ali Ben Romdhane
63
Tosin Kehinde (Thay: Mohamed Ali Ben Romdhane)
64
Philippe Rommens (Thay: Mohammad Abu Fani)
65
Balint Geiger (Thay: Matyas Tajti)
69
Mark Mucsanyi (Thay: Matija Ljujic)
73
Aleksandar Pesic (Thay: Barnabas Varga)
78
Matheus Saldanha (Thay: Kristoffer Zachariassen)
78
Aleksandar Pesic
84
Bence Gergenyi (Thay: Davit Kobouri)
90
Mark Dekei (Thay: Adrian Denes)
90

Thống kê trận đấu Ujpest vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Ujpest
Ujpest
Ferencvaros
Ferencvaros
47 Kiểm soát bóng 53
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ujpest vs Ferencvaros

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Adrian Denes rời sân và được thay thế bởi Mark Dekei.

90+2'

Davit Kobouri rời sân và được thay thế bởi Bence Gergenyi.

84' Thẻ vàng cho Aleksandar Pesic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Pesic.

78'

Kristoffer Zachariassen rời sân và được thay thế bởi Matheus Saldanha.

78'

Barnabas Varga rời sân và được thay thế bởi Aleksandar Pesic.

73'

Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Mark Mucsanyi.

69'

Matyas Tajti rời sân và được thay thế bởi Balint Geiger.

65'

Mohammad Abu Fani rời sân và được thay thế bởi Philippe Rommens.

64'

Mohamed Ali Ben Romdhane rời sân và được thay thế bởi Tosin Kehinde.

63' Thẻ vàng cho Mohamed Ali Ben Romdhane.

Thẻ vàng cho Mohamed Ali Ben Romdhane.

46'

Vincent Onovo rời sân và được thay thế bởi Tom Lacoux.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Matija Ljujic.

Thẻ vàng cho Matija Ljujic.

37' Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

Thẻ vàng cho Cebrails Makreckis.

32' Thẻ vàng cho Habib Maiga.

Thẻ vàng cho Habib Maiga.

22' Thẻ vàng cho Vincent Onovo.

Thẻ vàng cho Vincent Onovo.

14' Thẻ vàng cho Attila Fiola.

Thẻ vàng cho Attila Fiola.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Ujpest vs Ferencvaros

Ujpest (4-2-3-1): Riccardo Piscitelli (93), Attila Fiola (55), Joao Nunes (30), Andre Duarte (35), Daviti Kobouri (5), Matyas Tajti (10), Vincent Onovo (29), Adrian Denes (77), Matija Ljujic (88), Krisztofer Horváth (11), Fran Brodic (9)

Ferencvaros (4-2-3-1): Dénes Dibusz (90), Cebrail Makreckis (25), Ibrahim Cisse (27), Stefan Gartenmann (3), Cristian Ramirez (99), Mohammad Abu Fani (15), Habib Maiga (80), Kristoffer Zachariassen (16), Mohamed Ali Ben Romdhane (7), Adama Traoré (20), Barnabás Varga (19)

Ujpest
Ujpest
4-2-3-1
93
Riccardo Piscitelli
55
Attila Fiola
30
Joao Nunes
35
Andre Duarte
5
Daviti Kobouri
10
Matyas Tajti
29
Vincent Onovo
77
Adrian Denes
88
Matija Ljujic
11
Krisztofer Horváth
9
Fran Brodic
19
Barnabás Varga
20
Adama Traoré
7
Mohamed Ali Ben Romdhane
16
Kristoffer Zachariassen
80
Habib Maiga
15
Mohammad Abu Fani
99
Cristian Ramirez
3
Stefan Gartenmann
27
Ibrahim Cisse
25
Cebrail Makreckis
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
4-2-3-1
Thay người
46’
Vincent Onovo
Tom Lacoux
64’
Mohamed Ali Ben Romdhane
Tosin Kehinde
69’
Matyas Tajti
Balint Geiger
65’
Mohammad Abu Fani
Philippe Rommens
73’
Matija Ljujic
Márk Mucsányi
78’
Kristoffer Zachariassen
Saldanha
90’
Adrian Denes
Mark Dekei
78’
Barnabas Varga
Aleksandar Pesic
90’
Davit Kobouri
Bence Gergenyi
Cầu thủ dự bị
David Banai
Vura
Genzler Gellert
Philippe Rommens
Mark Dekei
Isaac Pappoe
Tom Lacoux
Norbert Kajan
Nimrod Baranyai
Zsombor Gruber
Dominik Kaczvinszki
Tosin Kehinde
Mamoudou Karamoko
Lorand Paszka
Márk Mucsányi
Gabor Szalai
Bence Gergenyi
Saldanha
Patrik Eckl
Aleksandar Pesic
Kristof Sarkadi
Ádám Varga
Balint Geiger
Mats Knoester

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
26/09 - 2021
31/01 - 2022
24/04 - 2022
04/09 - 2022
05/02 - 2023
01/05 - 2023
30/10 - 2023
25/02 - 2024
20/05 - 2024
18/08 - 2024
02/12 - 2024
07/04 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
24/01 - 2026
21/12 - 2025
14/12 - 2025
08/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

VĐQG Hungary
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hungary
20/12 - 2025
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Hungary
07/12 - 2025
05/12 - 2025
01/12 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Hungary

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gyori ETOGyori ETO1911532138T T T T T
2Paksi SEPaksi SE1910631436B T T T T
3FerencvarosFerencvaros1910451534T T B T B
4DebrecenDebrecen191045634T B T B T
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy19847028B T T B B
6Kisvarda FCKisvarda FC19838-827B B H T B
7ZalaegerszegZalaegerszeg19766427T T H H T
8MTK BudapestMTK Budapest19739-324B B B H T
9UjpestUjpest19658-523B B T T H
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK19469-718H T B B B
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC193610-1515B B B B H
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC193214-2211B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow