Krisztofer Horvath rời sân và được thay thế bởi Gleofilo Vlijter.
Barnabas Bese 5 | |
Bence Biro 26 | |
D. Kaczvinszki (Thay: A. Matko) 46 | |
Abel Krajcsovics (Thay: Aljosa Matko) 46 | |
Tom Lacoux (Thay: Noah Fenyo) 46 | |
(Pen) Matija Ljujic 59 | |
Dominik Soltesz (Thay: Martin Chlumecky) 60 | |
Levente Szor (Thay: Ridwan Popoola) 60 | |
Krisztian Nagy 63 | |
Milan Tucic (Thay: Nejc Gradisar) 69 | |
Gabor Molnar (Thay: Tonislav Yordanov) 70 | |
Soma Novothny (Thay: Krisztian Nagy) 70 | |
Szilard Szabo (Thay: Bence Biro) 75 | |
Levente Szor 81 | |
Arne Maier (Thay: Fran Brodic) 83 | |
Gleofilo Vlijter (Thay: Krisztofer Horvath) 89 |
Thống kê trận đấu Ujpest vs Kisvarda FC


Diễn biến Ujpest vs Kisvarda FC
Fran Brodic rời sân và được thay thế bởi Arne Maier.
Thẻ vàng cho Levente Szor.
Bence Biro rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.
Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Soma Novothny.
Tonislav Yordanov rời sân và được thay thế bởi Gabor Molnar.
Nejc Gradisar rời sân và được thay thế bởi Milan Tucic.
Thẻ vàng cho Krisztian Nagy.
Ridwan Popoola rời sân và được thay thế bởi Levente Szor.
Martin Chlumecky rời sân và được thay thế bởi Dominik Soltesz.
V À A A O O O - Matija Ljujic từ Ujpest thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Matija Ljujic ghi bàn!
Noah Fenyo rời sân và được thay thế bởi Tom Lacoux.
Aljosa Matko rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Bence Biro đã ghi bàn!
V À A A O O O - Barnabas Bese đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ujpest vs Kisvarda FC
Ujpest (4-4-2): David Banai (23), Barnabas Bese (33), Joao Nunes (30), Patrizio Stronati (94), Bence Gergenyi (44), Krisztofer Horváth (11), Matija Ljujic (88), Noah Fenyo (77), Aljosa Matko (17), Aljosa Matko (17), Nejc Gradisar (19), Fran Brodic (9)
Kisvarda FC (4-1-4-1): Illia Popovych (30), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Nikola Radmanovac (26), Balint Olah (50), Martin Chlumecky (5), Hianga'a Mbock (80), Marko Matanovic (11), Bence Biro (29), Bogdan Melnyk (14), Tonislav Yordanov (99), Krisztian Nagy (55)


| Thay người | |||
| 46’ | Noah Fenyo Tom Lacoux | 60’ | Martin Chlumecky Dominik Soltesz |
| 46’ | Aljosa Matko Abel Krajcsovics | 60’ | Ridwan Popoola Levente Szor |
| 69’ | Nejc Gradisar Milan Tucic | 70’ | Tonislav Yordanov Gabor Molnar |
| 83’ | Fran Brodic Arne Maier | 70’ | Krisztian Nagy Soma Novothny |
| 89’ | Krisztofer Horvath Gleofilo Vlijter | 75’ | Bence Biro Szilard Szabo |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Dombo | Marcell Kovacs | ||
Janos Bodnar | Aleksandar Jovicic | ||
Giorgi Beridze | Szilard Szabo | ||
Arijan Ademi | Istvan Soltesz | ||
Arne Maier | Dominik Soltesz | ||
Tom Lacoux | Gabor Molnar | ||
Abel Krajcsovics | Branimir Cipetic | ||
Milan Tucic | Jasmin Mesanovic | ||
Gleofilo Vlijter | Tibor Lippai | ||
Dominik Kaczvinszki | Levente Szor | ||
Adam Daniel Szentmihalyi | Soma Novothny | ||
Dominik Kaczvinszki | Atilla Filip Pinter | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ujpest
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 50 | T T T B H | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | B H H T H | |
| 4 | 26 | 10 | 9 | 7 | 7 | 39 | T H H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -7 | 38 | B H T T B | |
| 6 | 26 | 10 | 8 | 8 | 9 | 38 | B B B H H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T T B H T | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -9 | 29 | T H T B H | |
| 10 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 5 | 10 | 11 | -11 | 25 | T B H H B | |
| 12 | 26 | 5 | 2 | 19 | -27 | 17 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch