Aljosa Matko rời sân và được thay thế bởi Giorgi Beridze.
Kevin Horvath 16 | |
Á. Szendrei (Thay: J. Hahn) 46 | |
Akos Szendrei (Thay: Janos Hahn) 46 | |
Abel Krajcsovics (Thay: Gleofilo Vlijter) 59 | |
Fran Brodic (Thay: Krisztofer Horvath) 59 | |
Matija Ljujic 60 | |
Martin Adam (Thay: Barna Toth) 64 | |
Abel Krajcsovics 67 | |
Gergo Bodnar 71 | |
Abel Krajcsovics (Kiến tạo: Fran Brodic) 75 | |
Fran Brodic 75 | |
Attila Fiola 81 | |
Csaba Mate (Thay: Kevin Horvath) 83 | |
Kristof Hinora (Thay: Zsombor Bevardi) 83 | |
Bence Gergenyi (Thay: Fran Brodic) 84 | |
Bence Lenzser 87 | |
Milan Tucic (Thay: Nejc Gradisar) 90 | |
Giorgi Beridze (Thay: Aljosa Matko) 90 |
Thống kê trận đấu Ujpest vs Paksi SE


Diễn biến Ujpest vs Paksi SE
Nejc Gradisar rời sân và được thay thế bởi Milan Tucic.
Thẻ vàng cho Bence Lenzser.
Fran Brodic rời sân và được thay thế bởi Bence Gergenyi.
Zsombor Bevardi rời sân và được thay thế bởi Kristof Hinora.
Kevin Horvath rời sân và được thay thế bởi Csaba Mate.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Attila Fiola nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O O Ujpest ghi bàn.
Fran Brodic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abel Krajcsovics ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gergo Bodnar.
Thẻ vàng cho Abel Krajcsovics.
Barna Toth rời sân và được thay thế bởi Martin Adam.
Thẻ vàng cho Matija Ljujic.
Krisztofer Horvath rời sân và được thay thế bởi Fran Brodic.
Gleofilo Vlijter rời sân và được thay thế bởi Abel Krajcsovics.
Janos Hahn rời sân và được thay thế bởi Akos Szendrei.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kevin Horvath.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Ujpest vs Paksi SE
Ujpest (4-4-2): David Banai (23), Janos Bodnar (2), Joao Nunes (30), Patrizio Stronati (94), Attila Fiola (55), Aljosa Matko (17), Noah Fenyo (77), Matija Ljujic (88), Gleofilo Vlijter (39), Krisztofer Horváth (11), Nejc Gradisar (19)
Paksi SE (5-4-1): Adam Kovacsik (1), Zsombor Bevardi (11), Bence Lenzser (24), Janos Szabo (30), Balint Vecsei (5), Mario Zeke (20), Janos Hahn (9), Janos Hahn (9), Jozsef Windecker (22), Balazs Balogh (8), Kevin Horvath (19), Barna Toth (29)


| Thay người | |||
| 59’ | Bence Gergenyi Fran Brodic | 46’ | Janos Hahn Akos Szendrei |
| 59’ | Gleofilo Vlijter Abel Krajcsovics | 64’ | Barna Toth Martin Ádám |
| 84’ | Fran Brodic Bence Gergenyi | 83’ | Kevin Horvath Csaba Mate |
| 90’ | Aljosa Matko Giorgi Beridze | 83’ | Zsombor Bevardi Kristof Hinora |
| 90’ | Nejc Gradisar Milan Tucic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Riccardo Piscitelli | Barnabas Simon | ||
David Dombo | Mark Gyetvan | ||
Daviti Kobouri | Zoltan Pesti | ||
Giorgi Beridze | Csaba Mate | ||
Arijan Ademi | Akos Szendrei | ||
Fran Brodic | Milan Szekszardi | ||
Tom Lacoux | Martin Ádám | ||
Abel Krajcsovics | Erik Silye | ||
Barnabas Bese | Kristof Hinora | ||
Milan Tucic | Oliver Tamas | ||
Bence Gergenyi | Aron Alaxai | ||
Dominik Kaczvinszki | Gergo Gyurkits | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ujpest
Thành tích gần đây Paksi SE
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 23 | 50 | T T T B H | |
| 2 | 25 | 15 | 4 | 6 | 22 | 49 | T B T T T | |
| 3 | 26 | 12 | 8 | 6 | 9 | 44 | B H H T H | |
| 4 | 26 | 10 | 9 | 7 | 7 | 39 | T H H T H | |
| 5 | 26 | 11 | 5 | 10 | -7 | 38 | B H T T B | |
| 6 | 26 | 10 | 8 | 8 | 9 | 38 | B B B H H | |
| 7 | 25 | 10 | 5 | 10 | 0 | 35 | B H T B B | |
| 8 | 26 | 9 | 6 | 11 | -7 | 33 | T T B H T | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -9 | 29 | T H T B H | |
| 10 | 26 | 7 | 7 | 12 | -9 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 5 | 10 | 11 | -11 | 25 | T B H H B | |
| 12 | 26 | 5 | 2 | 19 | -27 | 17 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch