Chủ Nhật, 22/03/2026
Mykhaylo Mudryk
16
Andriy Yarmolenko
23
Danylo Ignatenko
27
Aaron Hickey
62
Stephen Kingsley (Thay: Greg Taylor)
72
Ryan Christie (Thay: Ryan Fraser)
72
Stuart Armstrong (Thay: Ryan Jack)
72
Viktor Tsigankov (Thay: Mykhaylo Mudryk)
75
Roman Yaremchuk (Thay: Artem Dovbyk)
75
Lyndon Dykes (Thay: Che Adams)
79
Lyndon Dykes
84
Oleksandr Pikhalyonok (Thay: Ruslan Malinovsky)
87
Oleksandr Zubkov (Thay: Andriy Yarmolenko)
87
Anthony Ralston (Thay: Aaron Hickey)
90
Ruslan Malinovsky
90+1'
Robbie McCrorie
90+3'

Thống kê trận đấu Ukraine vs Scotland

số liệu thống kê
Ukraine
Ukraine
Scotland
Scotland
51 Kiểm soát bóng 49
3 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 5
5 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 6
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
30 Ném biên 23
13 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
4 Phản công 0
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Ukraine vs Scotland

Tất cả (329)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 13534.

90+5'

Ukraine chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Ukraine: 51%, Scotland: 49%.

90+4'

Ukraine thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải phần sân của họ

90+4'

Scotland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Ukraine thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

90+3' Trọng tài không có khiếu nại từ Robbie McCrorie, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Robbie McCrorie, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+3'

Ukraine thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải phần sân của họ

90+2'

Quả phát bóng lên cho Scotland.

90+2'

Một cơ hội đến với Taras Stepanenko từ Ukraine nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+2'

Viktor Tsigankov bên phía Ukraine thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+1'

Oleksandr Pikhalyonok thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái, nhưng đồng đội đi bóng.

90+1' Trọng tài không có khiếu nại từ Ruslan Malinovsky, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Ruslan Malinovsky, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

90+1'

Lyndon Dykes từ Scotland cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.

90+1'

Oleksandr Zubkov thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90+1'

Aaron Hickey rời sân, Anthony Ralston vào thay chiến thuật.

90'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Ryan Christie cản phá thành công cú sút

90'

Oleksandr Pikhalyonok từ Ukraine tiến về phía khung thành nhưng anh ta đã bị chặn lại.

90'

Jack Hendry cản phá thành công cú sút

Đội hình xuất phát Ukraine vs Scotland

Ukraine (4-3-3): Andriy Lunin (12), Oleksandr Tymchyk (18), Illia Zabarnyi (13), Mykola Matvienko (22), Vitaliy Mykolenko (16), Danylo Ignatenko (14), Taras Stepanenko (6), Ruslan Malinovskyi (8), Andriy Yarmolenko (7), Artem Dovbyk (11), Mykhailo Mudryk (10)

Scotland (4-4-2): Craig Gordon (1), Aaron Hickey (22), Jack Hendry (13), Ryan Porteous (5), Greg Taylor (3), Ryan Fraser (19), Ryan Jack (20), Callum McGregor (8), Kenny McLean (23), John McGinn (7), Che Adams (10)

Ukraine
Ukraine
4-3-3
12
Andriy Lunin
18
Oleksandr Tymchyk
13
Illia Zabarnyi
22
Mykola Matvienko
16
Vitaliy Mykolenko
14
Danylo Ignatenko
6
Taras Stepanenko
8
Ruslan Malinovskyi
7
Andriy Yarmolenko
11
Artem Dovbyk
10
Mykhailo Mudryk
10
Che Adams
7
John McGinn
23
Kenny McLean
8
Callum McGregor
20
Ryan Jack
19
Ryan Fraser
3
Greg Taylor
5
Ryan Porteous
13
Jack Hendry
22
Aaron Hickey
1
Craig Gordon
Scotland
Scotland
4-4-2
Thay người
75’
Artem Dovbyk
Roman Yaremchuk
72’
Ryan Fraser
Ryan Christie
75’
Mykhaylo Mudryk
Viktor Tsygankov
72’
Greg Taylor
Stephen Kingsley
87’
Ruslan Malinovsky
Oleksandr Pikhalyonok
72’
Ryan Jack
Stuart Armstrong
87’
Andriy Yarmolenko
Oleksandr Zubkov
79’
Che Adams
Lyndon Dykes
90’
Aaron Hickey
Tony Ralston
Cầu thủ dự bị
Oleksandr Karavaev
Ryan Christie
Sergey Krivtsov
Stephen Kingsley
Evgen Volynets
Barrie McKay
Dmytro Riznyk
Stuart Armstrong
Valerii Bondar
Robby McCrorie
Bogdan Mykhaylichenko
Liam Kelly
Roman Yaremchuk
Declan Gallagher
Viktor Tsygankov
Lyndon Dykes
Oleksandr Pikhalyonok
Billy Gilmour
Taras Kacharaba
Tony Ralston
Oleksandr Zubkov
Josh Doig
Eduard Sarapii
Huấn luyện viên

Serhiy Rebrov

Steve Clarke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
02/06 - 2022
Uefa Nations League
22/09 - 2022
28/09 - 2022

Thành tích gần đây Ukraine

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow