Ngày tham dự hôm nay là năm 22012.
Maximilian Wittek (Kiến tạo: Moritz Broschinski) 16 | |
Maximilian Wittek (Kiến tạo: Patrick Osterhage) 31 | |
Keven Schlotterbeck (Kiến tạo: Felix Passlack) 37 | |
Chris Bedia (Thay: Lucas Tousart) 46 | |
Yorbe Vertessen (Thay: Kevin Vogt) 46 | |
Brenden Aaronson (Thay: Kevin Volland) 46 | |
Yorbe Vertessen (Kiến tạo: Robin Gosens) 59 | |
Chris Bedia (Kiến tạo: Andras Schafer) 63 | |
Christopher Antwi-Adjej (Thay: Moritz Broschinski) 67 | |
Tim Oermann (Thay: Maximilian Wittek) 67 | |
Alex Kral (Thay: Andras Schafer) 70 | |
Philipp Hofmann (Kiến tạo: Felix Passlack) 70 | |
Benedict Hollerbach (Kiến tạo: Brenden Aaronson) 74 | |
Lukas Daschner (Thay: Philipp Hofmann) 79 | |
Erhan Masovic (Thay: Matus Bero) 79 | |
Robin Knoche (Thay: Rani Khedira) 88 | |
Cristian Gamboa (Thay: Felix Passlack) 88 | |
Cristian Gamboa 90+5' |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Bochum


Diễn biến Union Berlin vs Bochum
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Bochum đã giành được chiến thắng
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 50%, Bochum: 50%.
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Manuel Riemann của Bochum chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 50%, Bochum: 50%.
Sau pha phạm lỗi chiến thuật, Cristian Gamboa không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.
Trọng tài thổi còi. Cristian Gamboa tấn công Yorbe Vertessen từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp
Robin Gosens giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Trận đấu tiếp tục bằng pha thả bóng.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Manuel Riemann ra tay an toàn khi anh ra sân và nhận bóng
Union Berlin đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Keven Schlotterbeck của Bochum chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Quả phát bóng lên cho Bochum.
Frederik Roennow từ Union Berlin có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc
Brenden Aaronson của Union Berlin thực hiện cú sút phạt góc từ cánh phải.
Keven Schlotterbeck của Bochum chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Tim Oermann giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Bochum
Union Berlin (3-5-2): Frederik Ronnow (1), Kevin Vogt (2), Danilho Doekhi (5), Diogo Leite (4), Josip Juranovic (18), Andras Schafer (13), Rani Khedira (8), Lucas Tousart (29), Robin Gosens (6), Kevin Volland (10), Benedict Hollerbach (16)
Bochum (4-2-3-1): Manuel Riemann (1), Felix Passlack (15), Ivan Ordets (20), Keven Schlotterbeck (31), Bernardo (5), Patrick Osterhage (6), Matus Bero (19), Moritz Broschinski (29), Kevin Stöger (7), Maximilian Wittek (32), Philipp Hofmann (33)


| Thay người | |||
| 46’ | Lucas Tousart Chris Bedia | 67’ | Moritz Broschinski Christopher Antwi-Adjei |
| 46’ | Kevin Vogt Yorbe Vertessen | 67’ | Maximilian Wittek Tim Oermann |
| 46’ | Kevin Volland Brenden Aaronson | 79’ | Matus Bero Erhan Masovic |
| 70’ | Andras Schafer Alex Kral | 79’ | Philipp Hofmann Lukas Daschner |
| 88’ | Rani Khedira Robin Knoche | 88’ | Felix Passlack Cristian Gamboa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jerome Roussillon | Erhan Masovic | ||
Alexander Schwolow | Christopher Antwi-Adjei | ||
Chris Bedia | Goncalo Paciencia | ||
Alex Kral | Agon Elezi | ||
Janik Haberer | Lukas Daschner | ||
Robin Knoche | Noah Loosli | ||
Christopher Trimmel | Tim Oermann | ||
Yorbe Vertessen | Cristian Gamboa | ||
Brenden Aaronson | Andreas Luthe | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Bochum
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Bochum
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
