Số lượng khán giả hôm nay là 22012.
Niklas Stark 16 | |
(Pen) Derrick Koehn 18 | |
Andras Schafer 19 | |
Olivier Deman (Kiến tạo: Jens Stage) 31 | |
Jens Stage (Kiến tạo: Cameron Puertas) 35 | |
Keke Topp 36 | |
L. Bittencourt (Thay: K. Topp) 45 | |
Leonardo Bittencourt (Thay: Keke Topp) 46 | |
Julian Malatini (Thay: Niklas Stark) 46 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Aljoscha Kemlein) 63 | |
Marco Gruell (Kiến tạo: Romano Schmid) 66 | |
Leopold Querfeld 69 | |
Tim Skarke (Thay: Ilyas Ansah) 70 | |
Julian Malatini 78 | |
Oliver Burke (Thay: Stanley N'Soki) 82 | |
Christopher Trimmel (Thay: Janik Haberer) 82 | |
Justin Njinmah (Thay: Marco Gruell) 82 | |
Patrice Covic (Thay: Romano Schmid) 90 | |
Isaac Schmidt (Thay: Yukinari Sugawara) 90 | |
Patrice Covic (Kiến tạo: Leonardo Bittencourt) 90+4' |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Bremen


Diễn biến Union Berlin vs Bremen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 25%, Werder Bremen: 75%.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Union Berlin: 25%, Werder Bremen: 75%.
Patrice Covic đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Leonardo Bittencourt đã kiến tạo cho bàn thắng.
Leonardo Bittencourt tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Jens Stage đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Isaac Schmidt đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrice Covic ghi bàn bằng chân phải!
Isaac Schmidt tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Jens Stage tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Yukinari Sugawara rời sân để nhường chỗ cho Isaac Schmidt trong một sự thay người chiến thuật.
Justin Njinmah của Werder Bremen bị thổi phạt việt vị.
Justin Njinmah từ Werder Bremen bị thổi việt vị.
Yukinari Sugawara rời sân để nhường chỗ cho Isaac Schmidt trong một sự thay người chiến thuật.
Romano Schmid rời sân để nhường chỗ cho Patrice Covic trong một sự thay người chiến thuật.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Bremen
Union Berlin (3-5-2): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Stanley Nsoki (34), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), András Schäfer (13), Derrick Kohn (39), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)
Bremen (4-5-1): Mio Backhaus (30), Yukinari Sugawara (3), Niklas Stark (4), Marco Friedl (32), Olivier Deman (2), Marco Grüll (17), Jens Stage (6), Senne Lynen (14), Cameron Puertas Castro (18), Romano Schmid (20), Keke Topp (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Aljoscha Kemlein Jeong Woo-yeong | 46’ | Niklas Stark Julian Malatini |
| 70’ | Ilyas Ansah Tim Skarke | 46’ | Keke Topp Leonardo Bittencourt |
| 82’ | Stanley N'Soki Oliver Burke | 82’ | Marco Gruell Justin Njinmah |
| 82’ | Janik Haberer Christopher Trimmel | 90’ | Yukinari Sugawara Isaac Schmidt |
| 90’ | Romano Schmid Patrice Covic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Isaac Schmidt | ||
Jeong Woo-yeong | Karl Hein | ||
Tim Skarke | Julian Malatini | ||
Alex Kral | Mick Schmetgens | ||
Livan Burcu | Mats Ole Heitmann | ||
David Preu | Leonardo Bittencourt | ||
Oliver Burke | Patrice Covic | ||
Christopher Trimmel | Justin Njinmah | ||
Josip Juranović | Salim Musah | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Diogo Leite Chấn thương đùi | Maximilian Wöber Chấn thương cơ | ||
Tom Rothe Va chạm | Amos Pieper Chấn thương đầu gối | ||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | Karim Coulibaly Chấn thương gân kheo | ||
Felix Agu Chấn thương cơ | |||
Mitchell Weiser Chấn thương dây chằng chéo | |||
Victor Boniface Chấn thương đầu gối | |||
Jovan Milosevic Đau lưng | |||
Samuel Mbangula Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
