Số lượng khán giả hôm nay là 22012.
(Pen) Emre Can 10 | |
Nico Schlotterbeck (Kiến tạo: Julian Ryerson) 53 | |
Emre Can 59 | |
Livan Burcu (Thay: Ilyas Ansah) 66 | |
Stanley N'Soki (Thay: Josip Juranovic) 66 | |
Aaron Anselmino (Thay: Emre Can) 69 | |
Andras Schafer (Thay: Aljoscha Kemlein) 76 | |
Oliver Burke (Thay: Diogo Leite) 76 | |
Carney Chukwuemeka (Thay: Fabio Silva) 79 | |
Maximilian Beier (Kiến tạo: Jobe Bellingham) 84 | |
Christopher Trimmel (Thay: Janik Haberer) 86 | |
Filippo Mane (Thay: Julian Ryerson) 90 | |
Salih Oezcan (Thay: Felix Nmecha) 90 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Dortmund


Diễn biến Union Berlin vs Dortmund
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 56%, Borussia Dortmund: 44%.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Waldemar Anton của Borussia Dortmund cắt được đường chuyền vào khu vực cấm địa.
Trọng tài thổi phạt Salih Oezcan của Borussia Dortmund vì đã phạm lỗi với Andras Schafer.
Leopold Querfeld chặn thành công cú sút.
Cú sút của Salih Oezcan bị chặn lại.
Một cầu thủ của Borussia Dortmund thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Julian Ryerson rời sân để nhường chỗ cho Filippo Mane trong một sự thay người chiến thuật.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Felix Nmecha rời sân để được thay thế bởi Salih Oezcan trong một sự thay đổi chiến thuật.
Julian Ryerson rời sân để được thay thế bởi Filippo Mane trong một sự thay đổi chiến thuật.
Carney Chukwuemeka thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Waldemar Anton của Borussia Dortmund cắt được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Christopher Trimmel thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Union Berlin!
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Union Berlin.
Nico Schlotterbeck của Borussia Dortmund cắt được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Julian Ryerson phạm lỗi thô bạo với Woo-Yeong Jeong.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Dortmund
Union Berlin (3-4-2-1): Frederik Rønnow (1), Danilho Doekhi (5), Leopold Querfeld (14), Diogo Leite (4), Janik Haberer (19), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), Josip Juranović (18), Jeong Woo-yeong (11), Ilyas Ansah (10), Andrej Ilic (23)
Dortmund (3-4-2-1): Gregor Kobel (1), Emre Can (23), Waldemar Anton (3), Nico Schlotterbeck (4), Julian Ryerson (26), Jobe Bellingham (7), Felix Nmecha (8), Daniel Svensson (24), Maximilian Beier (14), Fábio Silva (21), Serhou Guirassy (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Josip Juranovic Stanley Nsoki | 69’ | Emre Can Aaron Anselmino |
| 66’ | Ilyas Ansah Livan Burcu | 79’ | Fabio Silva Carney Chukwuemeka |
| 76’ | Aljoscha Kemlein András Schäfer | 90’ | Julian Ryerson Filippo Mane |
| 76’ | Diogo Leite Oliver Burke | 90’ | Felix Nmecha Salih Özcan |
| 86’ | Janik Haberer Christopher Trimmel | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrik Markgraf | Alexander Meyer | ||
Matheo Raab | Yan Couto | ||
Christopher Trimmel | Ramy Bensebaini | ||
Stanley Nsoki | Aaron Anselmino | ||
András Schäfer | Filippo Mane | ||
Oliver Burke | Salih Özcan | ||
Livan Burcu | Carney Chukwuemeka | ||
David Preu | Karim Adeyemi | ||
Dmytro Bogdanov | Julian Brandt | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Derrick Kohn Thẻ đỏ trực tiếp | Mussa Kaba Chấn thương mắt cá | ||
Tom Rothe Va chạm | Marcel Sabitzer Chấn thương bắp chân | ||
Tim Skarke Va chạm | |||
Robert Skov Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
