Số lượng khán giả hôm nay là 22012 người.
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Josip Juranovic) 3 | |
Younes Ebnoutalib 10 | |
Younes Ebnoutalib 11 | |
Younes Ebnoutalib 11 | |
Jeremiaha Maluze 13 | |
Keita Kosugi 14 | |
Michel Aebischer 23 | |
Livan Burcu (Thay: Michel Aebischer) 61 | |
Woo-Yeong Jeong (Thay: Andras Schafer) 61 | |
Tim Skarke (Thay: Emmanuel Latte Lath) 61 | |
Malik Pimpong (Thay: Jonathan Burkardt) 66 | |
Younes Ebnoutalib (Kiến tạo: Elias Baum) 67 | |
Janik Haberer (Thay: Aljoscha Kemlein) 76 | |
Leopold Querfeld (Kiến tạo: Josip Juranovic) 79 | |
Oscar Hoejlund (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab) 79 | |
Love Arrhov (Thay: Can Uzun) 79 | |
Zeno Van Den Bosch 81 | |
Derrick Koehn (Thay: Marin Ljubicic) 82 | |
Raphael Onyedika 84 | |
Otavio Fernandes (Thay: Younes Ebnoutalib) 85 | |
Otavio Fernandes 90 | |
Tim Skarke (Kiến tạo: Leopold Querfeld) 90+2' |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs E.Frankfurt


Diễn biến Union Berlin vs E.Frankfurt
Eintracht Frankfurt đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.
Union Berlin vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.
Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Union Berlin: 48%, Eintracht Frankfurt: 52%.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leopold Querfeld đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!
Đường chuyền của Tom Rothe từ Union Berlin đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Elias Baum từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Livan Burcu.
Leopold Querfeld đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!
Pha tạt bóng của Tom Rothe từ Union Berlin đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt cho Eintracht Frankfurt khi Elias Baum phạm lỗi với Livan Burcu.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Sau hành vi bạo lực, Otavio Fernandes bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Otavio Fernandes từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Derrick Koehn.
Matheo Raab của Union Berlin chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.
Fares Chaibi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs E.Frankfurt
Union Berlin (4-4-2): Matheo Raab (31), Josip Juranović (18), Zeno Van Den Bosch (4), Leopold Querfeld (14), Tom Rothe (15), Michel Aebischer (20), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), András Schäfer (13), Marin Ljubicic (27), Emmanuel Latte Lath (29)
E.Frankfurt (4-4-2): Noah Atubolu (1), Elias Baum (2), Robin Koch (4), Jeremiaha Maluze (37), Keita Kosugi (26), Fares Chaibi (8), Ayoube Amaimouni (29), Raphael Onyedika (25), Can Uzun (42), Younes Ebnoutalib (11), Jonathan Burkardt (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Andras Schafer Jeong Woo-yeong | 79’ | Ayoube Amaimouni-Echghouyab Oscar Højlund |
| 61’ | Emmanuel Latte Lath Tim Skarke | ||
| 61’ | Michel Aebischer Livan Burcu | ||
| 76’ | Aljoscha Kemlein Janik Haberer | ||
| 82’ | Marin Ljubicic Derrick Kohn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carl Klaus | Mario Götze | ||
Derrick Kohn | Timothy Chandler | ||
Christopher Trimmel | Oscar Højlund | ||
Felix Uduokhai | Noël Aséko Nkili | ||
Jeong Woo-yeong | Love Arrhov | ||
Janik Haberer | Jean Matteo Bahoya | ||
Tim Skarke | Malik Pimpong | ||
Livan Burcu | Otávio | ||
Linus Güther | Kauã Santos | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Frederik Rønnow Chấn thương háng | Nnamdi Collins Đau lưng | ||
Stanley Nsoki Chấn thương cơ | Hugo Larsson Chấn thương cơ | ||
Andrik Markgraf Chấn thương dây chằng chéo | Ritsu Doan Chấn thương cơ | ||
Marvin Friedrich Va chạm | Jessic Ngankam Chấn thương đùi | ||
Robert Skov Chấn thương cơ | Ansgar Knauff Chấn thương đùi | ||
Oliver Burke Chấn thương gân Achilles | |||
Andrej Ilic Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs E.Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 5 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B T | |
| 9 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T B | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 14 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | H | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
