Thứ Bảy, 05/09/2026
Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Josip Juranovic)
3
Younes Ebnoutalib
10
Younes Ebnoutalib
11
Younes Ebnoutalib
11
Jeremiaha Maluze
13
Keita Kosugi
14
Michel Aebischer
23
Livan Burcu (Thay: Michel Aebischer)
61
Woo-Yeong Jeong (Thay: Andras Schafer)
61
Tim Skarke (Thay: Emmanuel Latte Lath)
61
Malik Pimpong (Thay: Jonathan Burkardt)
66
Younes Ebnoutalib (Kiến tạo: Elias Baum)
67
Janik Haberer (Thay: Aljoscha Kemlein)
76
Leopold Querfeld (Kiến tạo: Josip Juranovic)
79
Oscar Hoejlund (Thay: Ayoube Amaimouni-Echghouyab)
79
Love Arrhov (Thay: Can Uzun)
79
Zeno Van Den Bosch
81
Derrick Koehn (Thay: Marin Ljubicic)
82
Raphael Onyedika
84
Otavio Fernandes (Thay: Younes Ebnoutalib)
85
Otavio Fernandes
90
Tim Skarke (Kiến tạo: Leopold Querfeld)
90+2'

Thống kê trận đấu Union Berlin vs E.Frankfurt

số liệu thống kê
Union Berlin
Union Berlin
E.Frankfurt
E.Frankfurt
49 Kiểm soát bóng 51
10 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 8
35 Ném biên 32
10 Chuyền dài 3
6 Cú sút bị chặn 5
7 Phát bóng 2

Diễn biến Union Berlin vs E.Frankfurt

Tất cả (257)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 22012 người.

90+6'

Eintracht Frankfurt đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng kết thúc với tỷ số hòa.

90+6'

Union Berlin vừa kịp giữ được thế cân bằng trong trận đấu.

90+6'

Hết trận! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+5'

Kiểm soát bóng: Union Berlin: 48%, Eintracht Frankfurt: 52%.

90+5'

Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Union Berlin thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Union Berlin thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Leopold Querfeld đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+3' V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!

V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!

90+3'

Đường chuyền của Tom Rothe từ Union Berlin đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Elias Baum từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Livan Burcu.

90+2'

Leopold Querfeld đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+2' V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!

V À A A O O O - Một bàn thắng tuyệt vời bằng gót chân của Tim Skarke từ Union Berlin ghi bằng chân phải!

90+2'

Pha tạt bóng của Tom Rothe từ Union Berlin đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Trọng tài thổi phạt cho Eintracht Frankfurt khi Elias Baum phạm lỗi với Livan Burcu.

90+2'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90' Sau hành vi bạo lực, Otavio Fernandes bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Otavio Fernandes bị ghi tên vào sổ phạt của trọng tài.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Otavio Fernandes từ Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Derrick Koehn.

90'

Matheo Raab của Union Berlin chặn đứng một quả tạt hướng về phía khung thành.

90'

Fares Chaibi thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

Đội hình xuất phát Union Berlin vs E.Frankfurt

Union Berlin (4-4-2): Matheo Raab (31), Josip Juranović (18), Zeno Van Den Bosch (4), Leopold Querfeld (14), Tom Rothe (15), Michel Aebischer (20), Rani Khedira (8), Aljoscha Kemlein (6), András Schäfer (13), Marin Ljubicic (27), Emmanuel Latte Lath (29)

E.Frankfurt (4-4-2): Noah Atubolu (1), Elias Baum (2), Robin Koch (4), Jeremiaha Maluze (37), Keita Kosugi (26), Fares Chaibi (8), Ayoube Amaimouni (29), Raphael Onyedika (25), Can Uzun (42), Younes Ebnoutalib (11), Jonathan Burkardt (9)

Union Berlin
Union Berlin
4-4-2
31
Matheo Raab
18
Josip Juranović
4
Zeno Van Den Bosch
14
Leopold Querfeld
15
Tom Rothe
20
Michel Aebischer
8
Rani Khedira
6
Aljoscha Kemlein
13
András Schäfer
27
Marin Ljubicic
29
Emmanuel Latte Lath
9
Jonathan Burkardt
11
Younes Ebnoutalib
42
Can Uzun
25
Raphael Onyedika
29
Ayoube Amaimouni
8
Fares Chaibi
26
Keita Kosugi
37
Jeremiaha Maluze
4
Robin Koch
2
Elias Baum
1
Noah Atubolu
E.Frankfurt
E.Frankfurt
4-4-2
Thay người
61’
Andras Schafer
Jeong Woo-yeong
79’
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Oscar Højlund
61’
Emmanuel Latte Lath
Tim Skarke
61’
Michel Aebischer
Livan Burcu
76’
Aljoscha Kemlein
Janik Haberer
82’
Marin Ljubicic
Derrick Kohn
Cầu thủ dự bị
Carl Klaus
Mario Götze
Derrick Kohn
Timothy Chandler
Christopher Trimmel
Oscar Højlund
Felix Uduokhai
Noël Aséko Nkili
Jeong Woo-yeong
Love Arrhov
Janik Haberer
Jean Matteo Bahoya
Tim Skarke
Malik Pimpong
Livan Burcu
Otávio
Linus Güther
Kauã Santos
Tình hình lực lượng

Frederik Rønnow

Chấn thương háng

Nnamdi Collins

Đau lưng

Stanley Nsoki

Chấn thương cơ

Hugo Larsson

Chấn thương cơ

Andrik Markgraf

Chấn thương dây chằng chéo

Ritsu Doan

Chấn thương cơ

Marvin Friedrich

Va chạm

Jessic Ngankam

Chấn thương đùi

Robert Skov

Chấn thương cơ

Ansgar Knauff

Chấn thương đùi

Oliver Burke

Chấn thương gân Achilles

Andrej Ilic

Không xác định

Huấn luyện viên

Mauro Lustrinelli

Adi Hutter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
28/11 - 2020
20/03 - 2021
28/11 - 2021
17/04 - 2022
01/10 - 2022
19/03 - 2023
DFB Cup
04/04 - 2023
Bundesliga
04/11 - 2023
30/03 - 2024
27/10 - 2024
09/03 - 2025
21/09 - 2025
07/02 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Union Berlin

Bundesliga
29/08 - 2026
DFB Cup
Giao hữu
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
01/08 - 2026
18/07 - 2026
18/07 - 2026
12/07 - 2026
09/07 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Bundesliga
29/08 - 2026
DFB Cup
21/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
12/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
26/07 - 2026
18/07 - 2026
21/05 - 2026
19/05 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FreiburgFreiburg220046T
2MunichMunich110043T
3LeverkusenLeverkusen210133B
4AugsburgAugsburg110033T
5RB LeipzigRB Leipzig210123T
6DortmundDortmund210113T
7HoffenheimHoffenheim210103B
8StuttgartStuttgart2101-13B T
9ElversbergElversberg2101-13T
10MonchengladbachMonchengladbach2101-13B
11FC CologneFC Cologne2101-23T B
12BremenBremen2101-23B
13E.FrankfurtE.Frankfurt101001H
14Mainz 05Mainz 05101001H
15PaderbornPaderborn2011-11H
16Union BerlinUnion Berlin2011-41H
17Hamburger SVHamburger SV1001-20B
18Schalke 04Schalke 041001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow