Taiwo Awoniyi từ Union Berlin là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Taiwo Awoniyi (Kiến tạo: Rani Khedira) 17 | |
Grischa Proemel (Kiến tạo: Genki Haraguchi) 21 | |
Ragnar Ache (Thay: Jesper Lindstroem) 46 | |
Daichi Kamada (Thay: Ajdin Hrustic) 58 | |
Ansgar Knauff (Thay: Timothy Chandler) 59 | |
Andras Schafer (Thay: Genki Haraguchi) 67 | |
Christopher Lenz (Thay: Filip Kostic) 67 | |
Andreas Voglsammer (Thay: Sheraldo Becker) 67 | |
Christopher Lenz 70 | |
Timo Baumgartl 71 | |
Makoto Hasebe (Thay: Kristijan Jakic) 76 | |
Sven Michel (Thay: Taiwo Awoniyi) 81 | |
Bastian Oczipka (Thay: Niko Giesselmann) 84 | |
Christopher Trimmel (Thay: Julian Ryerson) 84 | |
Sven Michel 90 | |
Sven Michel 90+2' |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Frankfurt


Diễn biến Union Berlin vs Frankfurt
Union Berlin với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Union Berlin: 45%, Eintracht Frankfurt: 55%.
Paul Jaeckel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Một cầu thủ của Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên từ bên trái của phần sân vào trong vòng cấm đối phương
Bastian Oczipka giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Makoto Hasebe thực hiện một quả tạt ...
Ansgar Knauff từ Eintracht Frankfurt chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương chặn lại.
Một cú sút của Ansgar Knauff đã bị chặn lại.
Eintracht Frankfurt thực hiện quả ném biên ở bên phải bên phần sân của đối phương
Robin Knoche giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Christopher Lenz đặt một cây thánh giá ...
Eintracht Frankfurt thực hiện một quả phát bóng lên.
Andreas Voglsammer của Union Berlin thực hiện quả tạt bóng, nhưng đồng đội của anh ấy đến hơi muộn và không thể hưởng lợi từ đó.
Union Berlin đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Thẻ vàng cho Sven Michel.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Sven Michel phạm lỗi thô bạo với Makoto Hasebe
Bàn tay an toàn từ Frederik Roennow khi anh ấy lao ra và giành bóng
Ansgar Knauff đặt một cây thánh giá ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Frankfurt
Union Berlin (3-5-2): Frederik Roennow (19), Paul Jaeckel (3), Robin Knoche (31), Timo Baumgartl (25), Julian Ryerson (6), Genki Haraguchi (24), Rani Khedira (8), Grischa Proemel (21), Niko Giesselmann (23), Taiwo Awoniyi (14), Sheraldo Becker (27)
Frankfurt (3-4-2-1): Jens Grahl (31), Tuta (35), Martin Hinteregger (13), Evan N'Dicka (2), Timothy Chandler (22), Kristijan Jakic (6), Ajdin Hrustic (7), Filip Kostic (10), Jesper Lindstroem (29), Jens Petter Hauge (23), Goncalo Paciencia (39)


| Thay người | |||
| 67’ | Sheraldo Becker Andreas Voglsammer | 46’ | Jesper Lindstroem Ragnar Ache |
| 67’ | Genki Haraguchi Andras Schafer | 58’ | Ajdin Hrustic Daichi Kamada |
| 81’ | Taiwo Awoniyi Sven Michel | 59’ | Timothy Chandler Ansgar Knauff |
| 84’ | Julian Ryerson Christopher Trimmel | 67’ | Filip Kostic Christopher Lenz |
| 84’ | Niko Giesselmann Bastian Oczipka | 76’ | Kristijan Jakic Makoto Hasebe |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Behrens | Matteo Bignetti | ||
Sven Michel | Ragnar Ache | ||
Andreas Voglsammer | Daichi Kamada | ||
Kevin Moehwald | Christopher Lenz | ||
Andras Schafer | Makoto Hasebe | ||
Dominique Heintz | Almamy Toure | ||
Christopher Trimmel | Rafael Santos Borre | ||
Bastian Oczipka | Sebastian Rode | ||
Jakob Busk | Ansgar Knauff | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | H B T B B | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
