Sebastian Saez rời sân và được thay thế bởi Francisco Pozzo.
Sebastian Saez (Kiến tạo: Kevin Mendez) 23 | |
Giovani Chiaverano 44 | |
Federico Mateos (Thay: Marco Collao) 46 | |
Paolo Guajardo (Thay: Martin Jimenez) 46 | |
Rodrigo Cabral (Thay: Giovani Chiaverano) 46 | |
Javier Saldias (Thay: Christopher Diaz) 59 | |
Camilo Moya (Thay: Carlos Villanueva) 59 | |
Camilo Moya 60 | |
Nicolas Aedo (Thay: Esteban Matus) 69 | |
(Pen) Sebastian Saez 72 | |
Juan Requena 79 | |
Diego Coelho (Thay: Enzo Ferrario) 81 | |
Joan Cruz (Thay: Yerko Leiva Lazo) 85 | |
Joaquin Soto (Thay: Axel Encinas) 85 | |
Federico Mateos 86 | |
Federico Mateos 89 | |
Francisco Pozzo (Thay: Sebastian Saez) 90 | |
Kevin Mendez (Kiến tạo: Joan Cruz) 90+5' |
Thống kê trận đấu Union La Calera vs Audax Italiano


Diễn biến Union La Calera vs Audax Italiano
Joan Cruz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Mendez đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Federico Mateos nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Federico Mateos.
Axel Encinas rời sân và được thay thế bởi Joaquin Soto.
Yerko Leiva Lazo rời sân và được thay thế bởi Joan Cruz.
Enzo Ferrario rời sân và được thay thế bởi Diego Coelho.
ANH ẤY RA SÂN! - Juan Requena nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
V À A A O O O - Sebastian Saez từ Union La Calera đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!
Esteban Matus rời sân và được thay thế bởi Nicolas Aedo.
Thẻ vàng cho Camilo Moya.
Carlos Villanueva rời sân và được thay thế bởi Camilo Moya.
Christopher Diaz rời sân và được thay thế bởi Javier Saldias.
Giovani Chiaverano rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Cabral.
Martin Jimenez rời sân và được thay thế bởi Paolo Guajardo.
Marco Collao rời sân và được thay thế bởi Federico Mateos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Giovani Chiaverano.
Đội hình xuất phát Union La Calera vs Audax Italiano
Union La Calera (4-2-3-1): Nicolas Avellaneda (1), Christopher Felipe Díaz Peña (25), Rodrigo Caceres (6), Daniel Gutiérrez (27), Christian Gutierrez (4), Yerko Leiva (8), Juan Manuel Requena (24), Kevin Mendez (10), Carlos Villanueva (14), Axel Encinas (18), Sebastian Saez (11)
Audax Italiano (3-4-3): Tomas Ahumada (1), Daniel Pina (4), Diego Monreal (14), Enzo Ferrario (13), Martin Jimenez (20), Marco Collao (8), Mario Sandoval (6), Esteban Matus (23), Favian Loyola (17), Franco Troyansky (11), Giovani Chiaverano Meroi (21)


| Thay người | |||
| 59’ | Christopher Diaz Javier Saldias Cea | 46’ | Martin Jimenez Paolo Luis Guajardo |
| 59’ | Carlos Villanueva Camilo Moya | 46’ | Giovani Chiaverano Rodrigo Cabral |
| 85’ | Axel Encinas Joaquin Soto | 46’ | Marco Collao Federico Mateos |
| 85’ | Yerko Leiva Lazo Joan Cruz | 69’ | Esteban Matus Nicolas Aedo |
| 90’ | Sebastian Saez Francisco Jose Pozzo | 81’ | Enzo Ferrario Diego Coelho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nelson Espinoza | Pedro Garrido | ||
Javier Saldias Cea | Paolo Luis Guajardo | ||
Camilo Moya | Diego Coelho | ||
Bayron Oyarzo | Rodrigo Cabral | ||
Francisco Jose Pozzo | Oliver Rojas | ||
Matias Campos | Nicolas Aedo | ||
Michael Andres Maturana Fredes | Federico Mateos | ||
Joaquin Soto | Marcelo Ortiz | ||
Joan Cruz | Raimundo Rebolledo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union La Calera
Thành tích gần đây Audax Italiano
Bảng xếp hạng VĐQG Chile
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | B T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T T B B T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | B T T T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H H T T | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H T B T | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H T B T B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T B T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | T B T H | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H B B H T | |
| 13 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H B H H | |
| 14 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B H B | |
| 15 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B B B H | |
| 16 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch