Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Sebastian Saez 7 | |
Francisco Salinas 11 | |
Sebastian Galani 34 | |
Nicolas Johansen 37 | |
Cristian Insaurralde 42 | |
Joaquin Soto (Thay: Juan Mendez) 46 | |
Ignacio Mesias (Thay: Axel Encinas) 46 | |
Erik De Los Santos (Thay: Franco Lobos) 46 | |
(Pen) Sebastian Saez 49 | |
Martin Mundaca (Thay: Enzo Riquelme) 59 | |
Alejandro Azocar (Thay: Benjamin Chandia) 59 | |
Nahuel Brunet 66 | |
Salvador Cordero (Thay: Alejandro Maximiliano Camargo) 69 | |
Diego Ulloa 74 | |
Manuel Fernandez 74 | |
Nahuel Brunet 74 | |
Nahuel Brunet 75 | |
Michael Maturana (Thay: Diego Ulloa) 76 | |
Javier Saldias (Thay: Cristian Insaurralde) 76 | |
Lukas Soza (Thay: Francisco Salinas) 87 | |
Nahuel Donadell Alvarez (Thay: Sebastian Galani) 87 | |
Matias Palavecino 90+3' |
Thống kê trận đấu Union La Calera vs Coquimbo Unido


Diễn biến Union La Calera vs Coquimbo Unido
V À A A O O O - Matias Palavecino đã ghi bàn!
Sebastian Galani rời sân và được thay thế bởi Nahuel Donadell Alvarez.
Francisco Salinas rời sân và được thay thế bởi Lukas Soza.
Cristian Insaurralde rời sân và được thay thế bởi Javier Saldias.
Diego Ulloa rời sân và được thay thế bởi Michael Maturana.
THẺ ĐỎ! - Nahuel Brunet nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Nahuel Brunet nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Manuel Fernandez.
THẺ ĐỎ! - Nahuel Brunet nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Diego Ulloa.
Alejandro Maximiliano Camargo rời sân và được thay thế bởi Salvador Cordero.
Thẻ vàng cho Nahuel Brunet.
Benjamin Chandia rời sân và được thay thế bởi Alejandro Azocar.
Enzo Riquelme rời sân và được thay thế bởi Martin Mundaca.
ANH ẤY BỎ LỠ - Sebastian Saez thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Franco Lobos rời sân và được thay thế bởi Erik De Los Santos.
Axel Encinas rời sân và được thay thế bởi Ignacio Mesias.
Juan Mendez rời sân và được thay thế bởi Joaquin Soto.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Union La Calera vs Coquimbo Unido
Union La Calera (4-3-3): Jorge Pena (1), Diego Ulloa (4), Felipe Campos (6), Nahuel Brunet (14), Christopher Felipe Díaz Peña (25), Axel Encinas (18), Agustin Alvarez Wallace (21), Juan Enrique Mendez (23), Cristian Manuel Insaurralde (7), Cesar Lobos (10), Sebastian Saez (11)
Coquimbo Unido (4-4-2): Diego Sanchez (13), Bruno Leonel Cabrera (2), Manuel Fernandez (3), Juan Cornejo (16), Francisco Salinas (17), Sebastian Galani (7), Alejandro Camargo (8), Matias Palavecino (10), Enzo Riquelme (6), Nicolas Johansen (9), Benjamin Chandia (30)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Mendez Joaquin Soto | 59’ | Enzo Riquelme Mundaca Mundaca |
| 46’ | Axel Encinas Ignacio Mesias | 59’ | Benjamin Chandia Alejandro Azocar |
| 46’ | Franco Lobos Erik de Los Santos | 69’ | Alejandro Maximiliano Camargo Salvador Cordero |
| 76’ | Diego Ulloa Michael Andres Maturana Fredes | 87’ | Francisco Salinas Lukas Soza |
| 76’ | Cristian Insaurralde Javier Saldias Cea | 87’ | Sebastian Galani Nahuel Donadell |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Hiriart | Lukas Soza | ||
Joaquin Soto | Nahuel Donadell | ||
Ignacio Mesias | Mundaca Mundaca | ||
Michael Andres Maturana Fredes | Jason Flores | ||
Felipe Yanez | Salvador Cordero | ||
Diego Monreal | Alejandro Azocar | ||
Erik de Los Santos | Matias Zepeda | ||
Javier Saldias Cea | Elvis Hernandez | ||
Jose Ballesteros | Gonzalo Flores | ||
Nhận định Union La Calera vs Coquimbo Unido
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union La Calera
Thành tích gần đây Coquimbo Unido
Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Chile
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 10 | H B T B T | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 4 | 9 | H B H T T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T T B B B | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B T H T B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | H B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T T B H B | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T T H B | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B B B T | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T B T H | |
| 2 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H T H B T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | T B T B B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | B B H T H | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H T B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | B T B T T | |
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T T | |
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B H B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 5 | 12 | T T H H H | |
| 2 | 5 | 2 | 1 | 2 | 4 | 7 | B B H T T | |
| 3 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B T H H B | |
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | T B B H H | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 6 | 11 | T H T H B | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | -3 | 8 | H B T H T | |
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B T B H T | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 | 6 | H H B H B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 13 | B T T T H | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T T H T B | |
| 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | T B H B H | |
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | -9 | 2 | B B B H H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H B T B | |
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | T B H H T | |
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | T T H B H | |
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | -4 | 6 | H B T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
