V À A A O O O - Raul Florucz ghi bàn!
(Pen) Steve Ngoura 24 | |
Nohim Chibani 40 | |
Denzel De Roeve (Thay: Nohim Chibani) 46 | |
Raul Florucz 49 |
Đang cập nhậtDiễn biến Union St.Gilloise vs Cercle Brugge
V À A A O O O - Một cầu thủ từ Union St.Gilloise ghi bàn phản lưới nhà!
Nohim Chibani rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nohim Chibani.
V À A A O O O - Steve Ngoura của Cercle Bruges thực hiện thành công quả phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Cercle Brugge


Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Cercle Brugge
Union St.Gilloise (3-1-4-2): Herve Koffi (12), Nohim Chibani (4), Massire Sylla (29), Nikki Havenaar (55), Kamiel Van De Perre (6), Louis Patris (27), Besfort Zeneli (23), Dylan Aquino (20), Guilherme Henriques da Silva Carvalho (11), Raul Florucz (30), Relebohile Mofokeng (38)
Cercle Brugge (4-2-3-1): Gaetan Coucke (1), Ibrahim Diakite (2), Emmanuel Kakou (5), Royer Caicedo (33), Valy Konate (12), Luke Le Roux (18), Hannes van der Bruggen (28), Tunde Akinsola (30), Abdoulie Manneh (20), Dante Vanzeir (13), Steve Ngoura (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Anouar Ait El Hadj | Tayo Adaramola | ||
Vic Chambaere | Louis Colman | ||
Denzel De Roeve | Krys Kouassi | ||
Darius Olaru | Yann Lienard | ||
Sekou Abrahame Keita | Gary Magnée | ||
Ivan Pavlic | Viggo Martens | ||
Kevin Rodríguez | Lucas Michal | ||
Ross Sykes | Lukas Mondele | ||
Adem Zorgane | Erick Nunes Barbosa dos Santos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 16 | 24 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 0 | 2 | 6 | 21 | B T T T B | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 16 | 20 | T T T T H | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 5 | 15 | H H B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B H T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T B B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | T T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | -2 | 8 | T B B B B | |
| 14 | 9 | 2 | 1 | 6 | -7 | 7 | B T B B T | |
| 15 | 9 | 1 | 3 | 5 | -5 | 6 | B B H B B | |
| 16 | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B B H T | |
| 17 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B H T H H | |
| 18 | 8 | 1 | 0 | 7 | -16 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch