Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
R. Florucz (Thay: M. Biondic) 14 | |
Nohim Chibani 20 | |
Niv Yehoshua 25 | |
Dylan Aquino (Thay: Darius Olaru) 30 | |
(Pen) Raul Florucz 45+1' | |
Zahi Ahmed 45+6' | |
Joao Victor (Thay: Eliel Peretz) 54 | |
Miguel Vitor 58 | |
Guilherme Smith (Kiến tạo: Relebohile Mofokeng) 61 | |
Mohamad Kanaan (Thay: Forson Amankwah) 66 | |
Matan Baltaxa (Thay: Miguel Vitor) 66 | |
Adrian Ugarriza (Thay: Igor Zlatanovic) 66 | |
Kamiel van de Perre 72 | |
Amir Ganah (Thay: Guy Mizrahi) 76 | |
Dylan Aquino 77 | |
Daniel Tshilanda Kabongo (Thay: Massire Sylla) 79 | |
Denzel De Roeve (Thay: Nohim Chibani) 79 | |
Kevin Rodriguez (Thay: Relebohile Mofokeng) 79 | |
Guilherme Smith (Kiến tạo: Denzel De Roeve) 81 |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Hapoel Beer Sheva


Diễn biến Union St.Gilloise vs Hapoel Beer Sheva
Denzel De Roeve đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guilherme Smith ghi bàn!
Relebohile Mofokeng rời sân và được thay thế bởi Kevin Rodriguez.
Nohim Chibani rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.
Massire Sylla rời sân và được thay thế bởi Daniel Tshilanda Kabongo.
V À A A O O O - Dylan Aquino đã ghi bàn!
Guy Mizrahi rời sân và được thay thế bởi Amir Ganah.
Thẻ vàng cho Kamiel van de Perre.
Igor Zlatanovic rời sân và được thay thế bởi Adrian Ugarriza.
Miguel Vitor rời sân và được thay thế bởi Matan Baltaxa.
Forson Amankwah rời sân và được thay thế bởi Mohamad Kanaan.
Relebohile Mofokeng đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guilherme Smith đã ghi bàn!
G O O O O A A A L - Itay Rotman đã đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Miguel Vitor.
Eliel Peretz rời sân và được thay thế bởi Joao Victor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Zahi Ahmed.
V À A A O O O - Raul Florucz từ Union St.Gilloise đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Hapoel Beer Sheva
Union St.Gilloise (4-3-3): Herve Koffi (12), Louis Patris (27), Nikki Havenaar (55), Massiré Sylla (29), Nohim Chibani (4), Besfort Zeneli (23), Kamiel Van De Perre (6), Darius Olaru (28), Relebohile Mofokeng (38), Mateo Biondic (9), Guillermo (11)
Hapoel Beer Sheva (4-3-3): Ofir Marciano (1), Guy Mizrahi (2), Miguel Vítor (4), Itay Rotman (12), Pedro Amador (5), Eliel Peretz (7), Niv Yehoshua (28), Forson Amankwah (17), Javon East (20), Igor Zlatanovic (66), Zahi Ahmed (9)


| Thay người | |||
| 14’ | Mateo Biondic Raul Florucz | 66’ | Miguel Vitor Matan Baltaxa |
| 79’ | Relebohile Mofokeng Kevin Rodríguez | 66’ | Forson Amankwah Mohammad Kanaan |
| 79’ | Nohim Chibani Denzel De Roeve | ||
| 79’ | Massire Sylla Daniel Tshilanda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ross Sykes | João Victor | ||
Kevin Rodríguez | Amir Chaim Ganah | ||
Vic Chambaere | Muhammad Abu Rumi | ||
Giorgi Kavlashvili | Adrián Ugarriza | ||
Denzel De Roeve | Marcos Wolff | ||
Daniel Tshilanda | Jonathan Shani | ||
Dylan Aquino | Matan Baltaxa | ||
Raul Florucz | Mohammad Kanaan | ||
Sekou Abrahame Keita | Ofir Davidzada | ||
Youssef Hamoutahar | Yonas Malede | ||
Djibril Diop | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ondrej Kricfalusi Va chạm | Idan Nachmias Chấn thương gân kheo | ||
Kevin Mac Allister Chấn thương dây chằng chéo | Dan Biton Vấn đề tim mạch | ||
Rob Schoofs Va chạm | Lucas de Souza Ventura Chấn thương gân kheo | ||
Ilan Hurtevent Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Hapoel Beer Sheva
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | ||
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | ||
| 4 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | ||
| 5 | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | ||
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 7 | ||
| 7 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | ||
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | ||
| 9 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | ||
| 10 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | ||
| 11 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | ||
| 12 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | ||
| 13 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | ||
| 14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | ||
| 15 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | ||
| 16 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||
| 17 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
| 18 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | ||
| 19 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | ||
| 20 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 21 | 3 | 1 | 1 | 1 | -3 | 4 | ||
| 22 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | ||
| 23 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | ||
| 24 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 25 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 26 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | ||
| 27 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | ||
| 28 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | ||
| 29 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 30 | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | ||
| 31 | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | ||
| 32 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | ||
| 33 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 34 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | ||
| 35 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | ||
| 36 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
