Thứ Sáu, 30/01/2026
Anan Khalaili (Kiến tạo: Rob Schoofs)
5
Igor Paixao (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang)
15
Timothy Weah
28
Mason Greenwood (Kiến tạo: Pierre-Emerick Aubameyang)
41
Leonardo Balerdi (Thay: Timothy Weah)
46
Mason Greenwood (Kiến tạo: Matthew O'Riley)
58
Christian Burgess
59
Promise David (Thay: Raul Florucz)
63
Sofiane Boufal (Thay: Rob Schoofs)
63
Adem Zorgane
68
Bilal Nadir (Thay: Matthew O'Riley)
69
Anan Khalaili
71
Kevin Mac Allister (VAR check)
76
Ousseynou Niang
80
Mathias Rasmussen (Thay: Kamiel van de Perre)
82
Marc Giger (Thay: Kevin Rodriguez)
82
Geoffrey Kondogbia (Thay: Pierre-Emerick Aubameyang)
88
Robinio Vaz (Thay: Mason Greenwood)
88
Promise David
90
Ross Sykes (Thay: Ousseynou Niang)
90

Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Marseille

số liệu thống kê
Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
Marseille
Marseille
41 Kiểm soát bóng 60
10 Phạm lỗi 10
16 Ném biên 19
10 Việt vị 1
5 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Union St.Gilloise vs Marseille

Tất cả (445)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 16214.

90+6'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Marseille đã kịp thời giành được chiến thắng

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6'

Kiểm soát bóng: Union St.Gilloise: 45%, Marseille: 55%.

90+6'

Union St.Gilloise thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Pierre-Emile Hoejbjerg phá bóng giải tỏa áp lực

90+5'

Kiểm soát bóng: Union St.Gilloise: 45%, Marseille: 55%.

90+5'

Geronimo Rulli bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+5'

Nỗ lực tốt từ Promise David khi anh sút bóng trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+5'

Leonardo Balerdi từ Marseille cắt được một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90+5'

Union St.Gilloise đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Emerson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+4'

Union St.Gilloise đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Kjell Scherpen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Marseille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Anan Khalaili tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+4'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Promise David lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+4'

Geronimo Rulli thực hiện một pha cứu thua quan trọng!

90+4'

Promise David đánh đầu về phía khung thành, nhưng Geronimo Rulli đã dễ dàng cản phá.

90+4'

Đường chuyền của Anan Khalaili từ Union St.Gilloise đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Union St.Gilloise thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Marseille

Union St.Gilloise (3-4-1-2): Kjell Scherpen (37), Kevin Mac Allister (5), Christian Burgess (16), Fedde Leysen (48), Anan Khalaili (25), Adem Zorgane (8), Kamiel Van De Perre (6), Ousseynou Niang (22), Rob Schoofs (17), Raul Florucz (30), Kevin Rodríguez (13)

Marseille (4-3-3): Gerónimo Rulli (1), Timothy Weah (22), Amir Murillo (62), Nayef Aguerd (21), Emerson (33), Arthur Vermeeren (18), Pierre-Emile Højbjerg (23), Matt O'Riley (17), Mason Greenwood (10), Pierre-Emerick Aubameyang (97), Igor Paixão (14)

Union St.Gilloise
Union St.Gilloise
3-4-1-2
37
Kjell Scherpen
5
Kevin Mac Allister
16
Christian Burgess
48
Fedde Leysen
25
Anan Khalaili
8
Adem Zorgane
6
Kamiel Van De Perre
22
Ousseynou Niang
17
Rob Schoofs
30
Raul Florucz
13
Kevin Rodríguez
14
Igor Paixão
97
Pierre-Emerick Aubameyang
10
Mason Greenwood
17
Matt O'Riley
23
Pierre-Emile Højbjerg
18
Arthur Vermeeren
33
Emerson
21
Nayef Aguerd
62
Amir Murillo
22
Timothy Weah
1
Gerónimo Rulli
Marseille
Marseille
4-3-3
Thay người
63’
Raul Florucz
Promise David
46’
Timothy Weah
Leonardo Balerdi
63’
Rob Schoofs
Sofiane Boufal
69’
Matthew O'Riley
Bilal Nadir
82’
Kamiel van de Perre
Mathias Rasmussen
88’
Mason Greenwood
Robinio Vaz
82’
Kevin Rodriguez
Marc Philipp Giger
88’
Pierre-Emerick Aubameyang
Geoffrey Kondogbia
90’
Ousseynou Niang
Ross Sykes
Cầu thủ dự bị
Anouar Ait El Hadj
Jeffrey De Lange
Ross Sykes
Jelle Van Neck
Vic Chambaere
CJ Egan-Riley
Mamadou Barry
Ulisses Garcia
Louis Patris
Bilal Nadir
Mathias Rasmussen
Darryl Bakola
Guillermo
Tadjidine Mmadi
Promise David
Angel Gomes
Marc Philipp Giger
Robinio Vaz
Sofiane Boufal
Leonardo Balerdi
Geoffrey Kondogbia
Benjamin Pavard
Tình hình lực lượng

Mohammed Fuseini

Chấn thương mắt cá

Ruben Blanco

Chấn thương mắt cá

Facundo Medina

Chấn thương mắt cá

Hamed Junior Traorè

Chấn thương đùi

Amine Gouiri

Chấn thương vai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Union St.Gilloise

Champions League
29/01 - 2026
VĐQG Bỉ
Champions League
22/01 - 2026
VĐQG Bỉ
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
15/01 - 2026
VĐQG Bỉ
26/12 - 2025
21/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025
VĐQG Bỉ
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Marseille

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
25/01 - 2026
H1: 2-0
Champions League
22/01 - 2026
Ligue 1
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
14/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 1
15/12 - 2025
Champions League
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow