Ousseynou Niang rời sân và được thay thế bởi Guillaume Francois.
Anan Khalaili (Kiến tạo: Adem Zorgane) 1 | |
Ross Sykes (Kiến tạo: Anouar Ait El Hadj) 4 | |
(Pen) Raul Florucz 48 | |
Casper Terho (Thay: Thibaud Verlinden) 58 | |
Mathieu Maertens (Thay: Youssef Maziz) 58 | |
Abdoul Karim Traore (Thay: William Balikwisha) 58 | |
Raul Florucz (Kiến tạo: Fedde Leysen) 59 | |
Siebe Schrijvers 66 | |
Alessio Castro-Montes (Thay: Anan Khalaili) 67 | |
Sofiane Boufal (Thay: Raul Florucz) 68 | |
Ousseynou Niang (Kiến tạo: Sofiane Boufal) 71 | |
Thibault Vlietinck (Thay: Oscar Gil) 72 | |
Abdoul Karim Traore 79 | |
Mamadou Barry (Thay: Kevin Rodriguez) 80 | |
Marc Giger (Thay: Ross Sykes) 80 | |
Nachon Nsingi (Thay: Jovan Mijatovic) 83 | |
Marc Giger 84 | |
Guillaume Francois (Thay: Ousseynou Niang) 86 |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven


Diễn biến Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven
Thẻ vàng cho Marc Giger.
Jovan Mijatovic rời sân và được thay thế bởi Nachon Nsingi.
Ross Sykes rời sân và được thay thế bởi Marc Giger.
Kevin Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Mamadou Barry.
Thẻ vàng cho Abdoul Karim Traore.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Thibault Vlietinck.
Sofiane Boufal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousseynou Niang đã ghi bàn!
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Sofiane Boufal.
Anan Khalaili rời sân và được thay thế bởi Alessio Castro-Montes.
Thẻ vàng cho Siebe Schrijvers.
Fedde Leysen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raul Florucz đã ghi bàn!
William Balikwisha rời sân và được thay thế bởi Abdoul Karim Traore.
Youssef Maziz rời sân và được thay thế bởi Mathieu Maertens.
Thibaud Verlinden rời sân và được thay thế bởi Casper Terho.
V À A A O O O - Raul Florucz của Union St.Gilloise thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Union St.Gilloise ghi bàn từ chấm phạt đền.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Vic Chambaere (1), Kevin Mac Allister (5), Fedde Leysen (48), Ross Sykes (26), Anan Khalaili (25), Charles Vanhoutte (24), Adem Zorgane (8), Ousseynou Niang (22), Anouar Ait El Hadj (10), Raul Florucz (30), Kevin Rodríguez (13)
Oud-Heverlee Leuven (4-2-3-1): Tobe Leysen (1), Oscar Regano (27), Ewoud Pletinckx (28), Takuma Ominami (5), Takahiro Akimoto (30), Birger Verstraete (4), Siebe Schrijvers (8), William Balikwisha (21), Youssef Maziz (10), Thibaud Verlinden (7), Jovan Mijatovic (22)


| Thay người | |||
| 67’ | Anan Khalaili Alessio Castro-Montes | 58’ | William Balikwisha Abdoul Karim Traore |
| 68’ | Raul Florucz Sofiane Boufal | 58’ | Thibaud Verlinden Terho |
| 80’ | Kevin Rodriguez Mamadou Barry | 58’ | Youssef Maziz Mathieu Maertens |
| 80’ | Ross Sykes Marc Philipp Giger | 72’ | Oscar Gil Thibault Vlietinck |
| 86’ | Ousseynou Niang Guillaume Francois | 83’ | Jovan Mijatovic Nachon Nsingi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kjell Scherpen | Thibault Vlietinck | ||
Giorgi Kavlashvili | Ayumu Ohata | ||
Guillaume Francois | Roggerio Nyakossi | ||
Mamadou Barry | Abdoul Karim Traore | ||
Kamiel Van De Perre | Nachon Nsingi | ||
Alessio Castro-Montes | Terho | ||
Cristian Makate | Mathieu Maertens | ||
Marc Philipp Giger | Wouter George | ||
Sofiane Boufal | Maxence Prévot | ||
Henok Teklab | |||
Mathias Rasmussen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 25 | 46 | H T H T H | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 9 | 45 | B T T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 14 | 44 | T T T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H B B H | |
| 5 | 22 | 9 | 5 | 8 | 5 | 32 | B B T T T | |
| 6 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | T B H B H | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 1 | 30 | H H T T T | |
| 8 | 22 | 8 | 3 | 11 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 9 | 22 | 7 | 6 | 9 | 0 | 27 | T H T B B | |
| 10 | 22 | 6 | 8 | 8 | -3 | 26 | H B B T B | |
| 11 | 22 | 6 | 8 | 8 | -5 | 26 | H H B B H | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -4 | 25 | H T B B H | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H B H T B | |
| 14 | 22 | 5 | 6 | 11 | -11 | 21 | T B H B H | |
| 15 | 22 | 4 | 9 | 9 | -3 | 21 | B T H T H | |
| 16 | 22 | 3 | 8 | 11 | -17 | 17 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch