Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
William Balikwisha 6 | |
Davis Opoku (Kiến tạo: Wouter George) 17 | |
Jamie Lawrence 42 | |
Oscar Gil 43 | |
Raul Florucz (Thay: Relebohile Mofokeng) 56 | |
Denzel De Roeve (Thay: Nohim Chibani) 56 | |
(og) Davis Opoku 66 | |
Dylan Aquino (Thay: Guilherme Smith) 67 | |
Anouar Ait El Hadj (Thay: Darius Olaru) 67 | |
Birger Verstraete (Thay: Lukasz Lakomy) 69 | |
Chukwubuikem Ikwuemesi (Thay: Robin Mirisola) 72 | |
Takuya Ogiwara (Thay: Davis Opoku) 85 | |
Ewoud Pletinckx (Thay: Siebe Schrijvers) 85 | |
Kyan Vaesen (Thay: Wouter George) 85 | |
Dennis Egel (Thay: Massire Sylla) 90 | |
Louis Patris 90+1' |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven


Diễn biến Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Louis Patris nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Massire Sylla rời sân và được thay thế bởi Dennis Egel.
Wouter George rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.
Siebe Schrijvers rời sân và được thay thế bởi Ewoud Pletinckx.
Davis Opoku rời sân và được thay thế bởi Takuya Ogiwara.
Robin Mirisola rời sân và được thay thế bởi Chukwubuikem Ikwuemesi.
Lukasz Lakomy rời sân và được thay thế bởi Birger Verstraete.
Darius Olaru rời sân và được thay thế bởi Anouar Ait El Hadj.
Guilherme Smith rời sân và được thay thế bởi Dylan Aquino.
V À A A O O O - Một cầu thủ của OH Leuven đã ghi bàn phản lưới nhà!
Nohim Chibani rời sân và được thay thế bởi Denzel De Roeve.
Relebohile Mofokeng rời sân và được thay thế bởi Raul Florucz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Oscar Gil.
Thẻ vàng cho Jamie Lawrence.
Wouter George đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Davis Opoku đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho William Balikwisha.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Oud-Heverlee Leuven
Union St.Gilloise (3-1-4-2): Herve Koffi (12), Nikki Havenaar (55), Massire Sylla (29), Nohim Chibani (4), Kamiel Van De Perre (6), Louis Patris (27), Besfort Zeneli (23), Darius Olaru (28), Guilherme Henriques da Silva Carvalho (11), Mateo Biondic (9), Relebohile Mofokeng (38)
Oud-Heverlee Leuven (3-4-3): Kiany Vroman (13), Jamie Lawrence (5), Noe Dussenne (3), Roggerio Nyakossi (34), Oscar Gil (27), Wouter George (6), Siebe Schrijvers (8), Davis Opoku (99), Lukasz Lakomy (24), Robin Mirisola (18), William Balikwisha (21)


| Thay người | |||
| 56’ | Nohim Chibani Denzel De Roeve | 69’ | Lukasz Lakomy Birger Verstraete |
| 56’ | Relebohile Mofokeng Raul Florucz | 72’ | Robin Mirisola Chukwubuikem Ikwuemesi |
| 67’ | Darius Olaru Anouar Ait El Hadj | 85’ | Davis Opoku Takuya Ogiwara |
| 67’ | Guilherme Smith Dylan Aquino | 85’ | Siebe Schrijvers Ewoud Pletinckx |
| 85’ | Wouter George Kyan Vaesen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Anouar Ait El Hadj | Emmanuel Addai | ||
Dylan Aquino | Alessandro Fontanarosa | ||
Keo Boets | Chukwubuikem Ikwuemesi | ||
Vic Chambaere | Owen Jochmans | ||
Denzel De Roeve | Sebastian Murru | ||
Dennis Egel | Takuya Ogiwara | ||
Raul Florucz | Ewoud Pletinckx | ||
Ivan Pavlic | Kyan Vaesen | ||
Birger Verstraete | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Oud-Heverlee Leuven
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 16 | 24 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 2 | 0 | 21 | 23 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 7 | 0 | 2 | 6 | 21 | B T T T B | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 5 | 15 | H H B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B H T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T B B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | T T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | -2 | 8 | T B B B B | |
| 14 | 9 | 2 | 1 | 6 | -7 | 7 | B T B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B B H T | |
| 16 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B H T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | -16 | 3 | B B B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 3 | 6 | -10 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch