Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jerry Afriyie 5 | |
Rob Schoofs 45+2' | |
Wagane Faye (Thay: Djibril Lamego) 46 | |
Louis Patris 54 | |
Anouar Ait El Hadj (Thay: Besfort Zeneli) 60 | |
Mohammed Fuseini (Thay: Raul Florucz) 60 | |
Samuel Gueulette (Thay: Thierry Lutonda) 63 | |
Jerry Afriyie 70 | |
Cristian Makate (Thay: Jerry Afriyie) 77 | |
Majeed Ashimeru (Thay: Owen Maes) 77 | |
Adem Zorgane (Thay: Rob Schoofs) 80 | |
Mateo Biondic (Thay: Promise David) 80 | |
Pape Moussa Fall 82 | |
Guilherme Smith (Kiến tạo: Mateo Biondic) 82 | |
Guilherme Smith 83 | |
Dario Benavides (Thay: Nolan Gillot) 88 | |
Jordi Liongola 90 | |
Kevin Mac Allister 90 | |
Kamiel van de Perre 90+3' | |
Majeed Ashimeru 90+5' |
Thống kê trận đấu Union St.Gilloise vs Raal La Louviere


Diễn biến Union St.Gilloise vs Raal La Louviere
Thẻ vàng cho Majeed Ashimeru.
Thẻ vàng cho Kamiel van de Perre.
Thẻ vàng cho Kevin Mac Allister.
Thẻ vàng cho Jordi Liongola.
Nolan Gillot rời sân và được thay thế bởi Dario Benavides.
Thẻ vàng cho Guilherme Smith.
Mateo Biondic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guilherme Smith ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pape Moussa Fall.
Promise David rời sân và được thay thế bởi Mateo Biondic.
Rob Schoofs rời sân và được thay thế bởi Adem Zorgane.
Owen Maes rời sân và được thay thế bởi Majeed Ashimeru.
Jerry Afriyie rời sân và được thay thế bởi Cristian Makate.
Thẻ vàng cho Jerry Afriyie.
Thierry Lutonda rời sân và được thay thế bởi Samuel Gueulette.
Raul Florucz rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Besfort Zeneli rời sân và được thay thế bởi Anouar Ait El Hadj.
Thẻ vàng cho Louis Patris.
V À A A O O O - Rob Schoofs ghi bàn!
Đội hình xuất phát Union St.Gilloise vs Raal La Louviere
Union St.Gilloise (3-4-1-2): Vic Chambaere (1), Kevin Mac Allister (5), Ross Sykes (26), Fedde Leysen (48), Louis Patris (27), Rob Schoofs (17), Kamiel Van De Perre (6), Guillermo (11), Besfort Zeneli (23), Raul Florucz (30), Promise David (12)
Raal La Louviere (3-4-1-2): Marcos Peano (21), Maxence Maisonneuve (13), Yllan Okou (99), Djibril Lamego (25), Jordi Liongola (11), Sami Lahssaini (15), Thierry Lutonda (5), Nolan Gillot (3), Owen Maes (98), Jerry Afriyie (22), Pape Moussa Fall (7)


| Thay người | |||
| 60’ | Besfort Zeneli Anouar Ait El Hadj | 46’ | Djibril Lamego Wagane Faye |
| 60’ | Raul Florucz Mohammed Fuseini | 63’ | Thierry Lutonda Samuel Leopold Marie Gueulette |
| 80’ | Rob Schoofs Adem Zorgane | 77’ | Owen Maes Majeed Ashimeru |
| 80’ | Promise David Mateo Biondic | 77’ | Jerry Afriyie Cristian Makate |
| 88’ | Nolan Gillot Darío Benavides | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jens Teunckens | Celestin De Schrevel | ||
Giorgi Kavlashvili | Wagane Faye | ||
Guillaume Francois | Samuel Leopold Marie Gueulette | ||
Ivan Pavlic | Majeed Ashimeru | ||
Anouar Ait El Hadj | Darío Benavides | ||
Adem Zorgane | Noah Makembo Ntemo | ||
Mateo Biondic | Mathis Riou | ||
Sekou Abrahame Keita | Nachon Nsingi | ||
Mohammed Fuseini | Cristian Makate | ||
Marc Philipp Giger | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union St.Gilloise
Thành tích gần đây Raal La Louviere
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 15 | 7 | 2 | 27 | 52 | H T H T T | |
| 2 | 24 | 15 | 3 | 6 | 11 | 48 | T T T B T | |
| 3 | 24 | 15 | 2 | 7 | 16 | 47 | T B T B T | |
| 4 | 24 | 10 | 6 | 8 | 0 | 36 | B B H B B | |
| 5 | 24 | 9 | 9 | 6 | 4 | 36 | H B H H T | |
| 6 | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | B T T T H | |
| 7 | 24 | 9 | 6 | 9 | 2 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 24 | 8 | 8 | 8 | -2 | 32 | B B H T T | |
| 9 | 24 | 9 | 3 | 12 | -12 | 30 | B B B T B | |
| 10 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | T B B T B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -3 | 29 | B B T B B | |
| 12 | 24 | 7 | 7 | 10 | -7 | 28 | B B H T B | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -9 | 25 | B H B H H | |
| 14 | 24 | 5 | 9 | 10 | -6 | 24 | T H T H B | |
| 15 | 24 | 5 | 9 | 10 | -7 | 24 | H T B H B | |
| 16 | 24 | 3 | 8 | 13 | -19 | 17 | B H T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch