Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Marcelo Estigarribia 21 | |
Jonatan Goitia (Thay: Rodrigo Gallo) 25 | |
Jonatan Goitia 28 | |
Gabriel Obredor (Thay: Jonathan Herrera) 46 | |
Miguel Barbieri 60 | |
Pablo Monje (Thay: Antony Alonso) 65 | |
Nicolas Palavecino (Thay: Brahian Cuello) 69 | |
Mateo Ramirez (Thay: Miguel Barbieri) 75 | |
Nicolas Benegas (Thay: Alexander Diaz) 76 | |
Emilio Giaccone (Thay: Rafael Profini) 82 | |
Augusto Solari (Thay: Julian Palacios) 82 | |
Mateo Ramirez 83 | |
Lautaro Vargas 88 | |
Valentin Fascendini (Thay: Mateo Del Blanco) 90 | |
Cristian Alberto Tarragona 90+4' | |
Cristian Alberto Tarragona (Kiến tạo: Marcelo Estigarribia) 90+5' |
Thống kê trận đấu Union vs Deportivo Riestra


Diễn biến Union vs Deportivo Riestra
Marcelo Estigarribia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cristian Alberto Tarragona đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cristian Alberto Tarragona.
Mateo Del Blanco rời sân và được thay thế bởi Valentin Fascendini.
Thẻ vàng cho Lautaro Vargas.
Thẻ vàng cho Mateo Ramirez.
Julian Palacios rời sân và được thay thế bởi Augusto Solari.
Rafael Profini rời sân và được thay thế bởi Emilio Giaccone.
Alexander Diaz rời sân và được thay thế bởi Nicolas Benegas.
Miguel Barbieri rời sân và được thay thế bởi Mateo Ramirez.
Brahian Cuello rời sân và được thay thế bởi Nicolas Palavecino.
Antony Alonso rời sân và được thay thế bởi Pablo Monje.
Thẻ vàng cho Miguel Barbieri.
Jonathan Herrera rời sân và được thay thế bởi Gabriel Obredor.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - [cầu thủ1] nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jonatan Goitia nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Rodrigo Gallo rời sân và anh được thay thế bởi Jonatan Goitia.
V À A A O O O - Marcelo Estigarribia từ Union thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Union vs Deportivo Riestra
Union (4-4-2): Matias Mansilla (21), Lautaro Vargas (35), Maizon Rodriguez (2), Juan Pablo Luduena (26), Mateo Del Blanco (11), Julian Palacios (20), Mauro Pitton (30), Rafael Profini (24), Brahian Cuello (22), Marcelo Estigarribia (19), Cristian Tarragona (25)
Deportivo Riestra (5-3-2): Ignacio Arce (1), Nicolas Sansotre (15), Juan Cruz Randazzo (19), Cristian Paz (22), Miguel Barbieri (6), Rodrigo Gallo (13), Nicolas Watson (16), Matias Garcia (20), Antony Alonso (7), Alexander Diaz (10), Jonathan Herrera (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Brahian Cuello Nicolas Palavecino | 25’ | Rodrigo Gallo Yonatan Goitía |
| 82’ | Julian Palacios Augusto Solari | 46’ | Jonathan Herrera Gabriel Obredor |
| 82’ | Rafael Profini Emilio Giaccone | 65’ | Antony Alonso Pablo Monje |
| 90’ | Mateo Del Blanco Valentin Fascendini | 75’ | Miguel Barbieri Mateo Ramirez |
| 76’ | Alexander Diaz Nicolas Benegas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Meuli | Ivan Lopez | ||
Valentin Fascendini | Facundo Miño | ||
Bruno Pitton | Mateo Ramirez | ||
Lucas Menossi | Angel Mario Stringa | ||
Augusto Solari | Pablo Monje | ||
Emilio Giaccone | Yonatan Goitía | ||
Nicolas Palavecino | Gabriel Obredor | ||
Franco Fragapane | Mauro Smarra Vargas | ||
Misael Aguirre | Johnson Nsumoh Kalu | ||
Tomas Gonzalez | Nicolas Benegas | ||
Rodrigo Agustin Colazo | Dariel Ganly | ||
Tomas Fagioli | Alejo Duarte | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union
Thành tích gần đây Deportivo Riestra
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | T B B T T | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 10 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 12 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H H B H | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 17 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 18 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 27 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 28 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 29 | 11 | 0 | 5 | 6 | -10 | 5 | B H H B B | |
| 30 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch