Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcelo Estigarribia (Kiến tạo: Julian Palacios) 4 | |
(og) Matias Mansilla 13 | |
Luca Regiardo 32 | |
Jeronimo Russo 38 | |
N. Palavecino (Thay: B. Cuello) 46 | |
Nicolas Palavecino (Thay: Brahian Cuello) 46 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Luciano Herrera) 46 | |
Lucas Menossi (Thay: Rafael Profini) 62 | |
Fabian Noguera (Thay: Facundo Samuel Guch) 65 | |
Martin Ortega (Thay: Armando Mendez) 65 | |
Jeronimo Russo 67 | |
Lautaro Vargas 69 | |
Ignacio Ramirez 76 | |
Ignacio Ramirez (Thay: Francisco Scarpeccio) 76 | |
Martin Ortega 78 | |
Franco Fragapane (Thay: Mauro Pitton) 81 | |
Lucas Menossi 87 | |
Marcelo Esponda (Thay: Walter Mazzantti) 90 | |
Diego Diaz (Thay: Maizon Rodriguez) 90 | |
Marcelo Estigarribia 90+4' | |
Julian Palacios 90+5' |
Thống kê trận đấu Union vs Newell's Old Boys


Diễn biến Union vs Newell's Old Boys
Thẻ vàng cho Julian Palacios.
Thẻ vàng cho Marcelo Estigarribia.
Maizon Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Diego Diaz.
Walter Mazzantti rời sân và được thay thế bởi Marcelo Esponda.
V À A A O O O - Lucas Menossi đã ghi bàn!
V À A A O O O - Lucas Menossi đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mauro Pitton rời sân và được thay thế bởi Franco Fragapane.
Thẻ vàng cho Martin Ortega.
Francisco Scarpeccio rời sân và được thay thế bởi Ignacio Ramirez.
V À A A O O O - Ignacio Ramirez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lautaro Vargas.
Thẻ vàng cho Jeronimo Russo.
Armando Mendez rời sân và được thay thế bởi Martin Ortega.
Facundo Samuel Guch rời sân và được thay thế bởi Fabian Noguera.
Rafael Profini rời sân và được thay thế bởi Lucas Menossi.
Luciano Herrera rời sân và được thay thế bởi Jeronimo Gomez Mattar.
Brahian Cuello rời sân và được thay thế bởi Nicolas Palavecino.
Hiệp hai đã bắt đầu.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Union vs Newell's Old Boys
Union (4-4-2): Matias Mansilla (21), Lautaro Vargas (35), Maizon Rodriguez (2), Juan Pablo Luduena (26), Mateo Del Blanco (11), Julian Palacios (20), Mauro Pitton (30), Rafael Profini (24), Brahian Cuello (22), Brahian Cuello (22), Cristian Tarragona (25), Marcelo Estigarribia (19)
Newell's Old Boys (4-1-4-1): Josue Reinatti (30), Armando Mendez (14), Saul Salcedo (15), Nicolás Goitea (23), Jeronimo Russo (28), Luca Regiardo (5), Walter Mazzantti (18), Rodrigo Herrera (26), Facundo Guch (20), Luciano Herrera (27), Francisco Scarpeccio (36)


| Thay người | |||
| 46’ | Brahian Cuello Nicolas Palavecino | 46’ | Luciano Herrera Jeronimo Gomez Mattar |
| 62’ | Rafael Profini Lucas Menossi | 65’ | Armando Mendez Martin Ortega |
| 81’ | Mauro Pitton Franco Fragapane | 65’ | Facundo Samuel Guch Fabian Noguera |
| 90’ | Maizon Rodriguez Diego Diaz | 76’ | Francisco Scarpeccio Juan Ramirez |
| 90’ | Walter Mazzantti Marcelo Cesar Esponda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Meuli | Williams Barlasina | ||
Valentin Fascendini | Martin Luciano | ||
Bruno Pitton | Martin Ortega | ||
Emiliano Alvarez | Lucas Banos | ||
Andres Nicolas Paz | Fabian Noguera | ||
Lucas Menossi | David Sotelo | ||
Augusto Solari | Jeronimo Gomez Mattar | ||
Emilio Giaccone | Marcelo Cesar Esponda | ||
Nicolas Palavecino | Michael Hoyos | ||
Franco Fragapane | Walter Nunez | ||
Diego Diaz | Juan Ramirez | ||
Rodrigo Agustin Colazo | Thomas Rios | ||
Nicolas Palavecino | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | H T B B T | |
| 4 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 4 | 22 | T T B H T | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 8 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 9 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 10 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T H T B T | |
| 11 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 12 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 13 | 13 | 4 | 7 | 2 | 4 | 19 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 16 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 17 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 5 | 2 | 6 | -4 | 17 | T B B B T | |
| 21 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 22 | 13 | 5 | 1 | 7 | -3 | 16 | H B T T B | |
| 23 | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | B B T B B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 26 | 13 | 3 | 3 | 7 | -10 | 12 | H T B B B | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch