Demba N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Ture Goerefaelt.
Teo Groenborg 42 | |
Lorent Mehmeti (Kiến tạo: Kalipha Jawla) 49 | |
Angelo Melkemichel (Thay: William Eskelinen) 53 | |
Kevin Appiah Nyarko (Thay: Adam Akimey) 59 | |
William Westerlund (Thay: Simon Bengtsson) 60 | |
Demba N'Diaye 65 | |
Lucas Persson (Thay: Daouda Amadou) 74 | |
Ervin Gigovic (Kiến tạo: Kevin Appiah Nyarko) 78 | |
Niklas Soederberg (Thay: Amar Eminovic) 81 | |
Christian Aphrem (Thay: Lorent Mehmeti) 81 | |
Teo Groenborg (Kiến tạo: Emanuel Swedi) 83 | |
Niklas Soederberg (Kiến tạo: Teo Groenborg) 85 | |
Shergo Shhab (Thay: Kalipha Jawla) 86 | |
Casper Ljung (Thay: Max Svensson) 90 | |
Ture Goerefaelt (Thay: Demba N'Diaye) 90 |
Thống kê trận đấu United IK Nordic vs Helsingborgs IF

Diễn biến United IK Nordic vs Helsingborgs IF
Max Svensson rời sân và được thay thế bởi Casper Ljung.
Kalipha Jawla rời sân và được thay thế bởi Shergo Shhab.
Teo Groenborg đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Niklas Soederberg đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Emanuel Swedi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Teo Groenborg ghi bàn!
Lorent Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Christian Aphrem.
Amar Eminovic rời sân và anh được thay thế bởi Niklas Soederberg.
Kevin Appiah Nyarko đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ervin Gigovic ghi bàn!
Daouda Amadou rời sân và anh được thay thế bởi Lucas Persson.
Thẻ vàng cho Demba N'Diaye.
Simon Bengtsson rời sân và được thay thế bởi William Westerlund.
Adam Akimey rời sân và được thay thế bởi Kevin Appiah Nyarko.
William Eskelinen rời sân và được thay thế bởi Angelo Melkemichel.
Kalipha Jawla đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorent Mehmeti ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát United IK Nordic vs Helsingborgs IF
United IK Nordic (4-4-2): William Eskelinen (30), Emanuel Swedi (21), Liiban Abdirahman Abadid (4), Matteus Behnan (2), Mohammad Fazal (3), Aziz Harabi (20), Elias Andersson (5), Teo Groenborg (8), Amar Eminovic (7), Lorent Mehmeti (10), Kalipha Jawla (17)
Helsingborgs IF (4-2-3-1): Johan Brattberg (1), Clancy Biten (58), Jakob Voelkerling Persson (3), Demba N'Diaye (27), Simon Bengtsson (5), Daouda Amadou (45), Ervin Gigović (8), Adam Akimey (11), Lukas Kjellnas (14), Max Svensson (10), Alexander Johansson (9)

| Thay người | |||
| 53’ | William Eskelinen Angelo Melkemichel | 59’ | Adam Akimey Kevin Appiah Nyarko |
| 81’ | Amar Eminovic Niklas Söderberg | 60’ | Simon Bengtsson William Westerlund |
| 81’ | Lorent Mehmeti Christian Aphrem | 74’ | Daouda Amadou Lucas Persson |
| 86’ | Kalipha Jawla Shirko Shhab | 90’ | Demba N'Diaye Ture Gorefalt |
| 90’ | Max Svensson Casper Ljung | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angelo Melkemichel | Emil Radahl | ||
Gabriel Aphrem | Obafemi Awodesu | ||
Shirko Shhab | Ture Gorefalt | ||
Jake Larsson | Casper Ljung | ||
Kamil Dawid Dudziak | Lucas Persson | ||
Niklas Söderberg | William Westerlund | ||
Theodor Johansson | Kevin Appiah Nyarko | ||
David Tokpah | Alvin Nordin | ||
Christian Aphrem | Jonathan Hasselqvist | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây United IK Nordic
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T H | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 12 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch