Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hugo Tilly (Kiến tạo: Kevin Liimatainen) 11 | |
(og) Vidar Svendsen 13 | |
Aziz Harabi 48 | |
Vidar Svendsen 60 | |
Christian Aphrem 61 | |
Jonathan Guersac 64 | |
Joel Hjalmar (Thay: Julius Johansson) 65 | |
Ibrahim Adewale (Thay: Jamie Bichis) 65 | |
Olle Backlund 72 | |
Ninos Issa (Thay: Christian Aphrem) 80 | |
Carl Lennstroem (Thay: Alexander Lindgren) 80 | |
Finlay Neat (Thay: Charlie Axede) 80 | |
Liam Nesvik-Andersson (Thay: Adi Fisic) 84 |
Thống kê trận đấu United IK Nordic vs Norrby

Diễn biến United IK Nordic vs Norrby
Adi Fisic rời sân và được thay thế bởi Liam Nesvik-Andersson.
Charlie Axede rời sân và được thay thế bởi Finlay Neat.
Alexander Lindgren rời sân và được thay thế bởi Carl Lennstroem.
Christian Aphrem rời sân và được thay thế bởi Ninos Issa.
Thẻ vàng cho Olle Backlund.
Jamie Bichis rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Adewale.
Julius Johansson rời sân và được thay thế bởi Joel Hjalmar.
Thẻ vàng cho Jonathan Guersac.
V À A A O O O - Christian Aphrem đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Vidar Svendsen.
Thẻ vàng cho Aziz Harabi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ĐÁNH VÀO LƯỚI NHÀ - Vidar Svendsen đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Hugo Tilly đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Hugo Tilly đã ghi bàn!
Kevin Liimatainen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát United IK Nordic vs Norrby
United IK Nordic (4-4-2): Angelo Melkemichel (1), Nhome Daneyl (16), Jonathan Gursac (77), Sammi Davis (12), Aziz Harabi (20), Christian Aphrem (74), Emanuel Swedi (21), Teo Groenborg (8), Alexander Lindgren (24), Adi Fisi (11), Elias Durmaz (10)
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Olle Backlund (14), Vidar Svendsen (5), Johannes Engvall (3), Ture Spendler (17), Julius Johansson (7), Charlie Axede (18), Filip Gustafsson (16), Jamie Bichis (10), Kevin Liimatainen (11), Hugo Tilly (28)

| Thay người | |||
| 80’ | Christian Aphrem Ninos Issa | 65’ | Julius Johansson Joel Hjalmar |
| 80’ | Alexander Lindgren Carl Lennstroem | 65’ | Jamie Bichis Ibrahim Adewale |
| 84’ | Adi Fisic Liam Nesvik-Andersson | 80’ | Charlie Axede Finlay Neat |
| Cầu thủ dự bị | |||
William Eskelinen | Tim Svensson Lillvik | ||
Mohammad Fazal | David Bendrik | ||
Lexus Ygberg | Aldin Nedzibovic | ||
Ninos Issa | Joel Hjalmar | ||
Liam Nesvik-Andersson | Malte Wester | ||
Carl Lennstroem | Ibrahim Adewale | ||
Eloi Ferreira | |||
Finlay Neat | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây United IK Nordic
Thành tích gần đây Norrby
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 19 | 5 | 4 | 40 | 62 | H T T H T | |
| 2 | 28 | 15 | 6 | 7 | 14 | 51 | T H T T B | |
| 3 | 28 | 12 | 12 | 4 | 12 | 48 | T H H H T | |
| 4 | 28 | 13 | 8 | 7 | 11 | 47 | T T H H H | |
| 5 | 28 | 12 | 8 | 8 | 13 | 44 | T T T B H | |
| 6 | 28 | 11 | 9 | 8 | 11 | 42 | H B T B T | |
| 7 | 28 | 13 | 3 | 12 | 1 | 42 | T B B T T | |
| 8 | 28 | 11 | 8 | 9 | 10 | 41 | H T B H T | |
| 9 | 28 | 10 | 9 | 9 | -6 | 39 | H B B T B | |
| 10 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | B H B H H | |
| 11 | 28 | 9 | 5 | 14 | -13 | 32 | B T B T B | |
| 12 | 28 | 7 | 9 | 12 | -5 | 30 | B B H T H | |
| 13 | 28 | 6 | 11 | 11 | -11 | 29 | H B H H T | |
| 14 | 28 | 5 | 12 | 11 | -10 | 27 | B H T B B | |
| 15 | 28 | 6 | 8 | 14 | -10 | 26 | H B T B B | |
| 16 | 28 | 6 | 1 | 21 | -46 | 19 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch