Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emanuel Swedi 11 | |
Christian Aphrem (Kiến tạo: Adi Fisic) 36 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Manasse Kusu) 66 | |
Kalle Holmberg (Thay: Antonio Yakoub) 66 | |
Niklas Soederberg (Thay: Christian Aphrem) 73 | |
Amar Eminovic (Thay: Adi Fisic) 73 | |
Fabian Wahlstroem (Thay: Samuel Wikman) 78 | |
Dino Salihovic (Thay: Jacob Ortmark) 78 | |
Mohammad Fazal (Thay: Shergo Shhab) 81 | |
Erman Hrastovina (Thay: Giuseppe Bovalina) 88 |
Thống kê trận đấu United IK Nordic vs Orebro SK

Diễn biến United IK Nordic vs Orebro SK
Giuseppe Bovalina rời sân và được thay thế bởi Erman Hrastovina.
Shergo Shhab rời sân và được thay thế bởi Mohammad Fazal.
Jacob Ortmark rời sân và được thay thế bởi Dino Salihovic.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Fabian Wahlstroem.
Adi Fisic rời sân và được thay thế bởi Amar Eminovic.
Christian Aphrem rời sân và được thay thế bởi Niklas Soederberg.
Antonio Yakoub rời sân và được thay thế bởi Kalle Holmberg.
Manasse Kusu rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Adi Fisic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Aphrem ghi bàn!
V À A A O O O - Emanuel Swedi ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát United IK Nordic vs Orebro SK
United IK Nordic (4-4-2): William Eskelinen (30), Emanuel Swedi (21), Matteus Behnan (2), Jonathan Gursac (77), Theodor Johansson (24), Aziz Harabi (20), Teo Groenborg (8), Elias Andersson (5), Christian Aphrem (74), Shirko Shhab (9), Adi Fisi (11)
Orebro SK (4-4-2): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Samuel Wikman (7), Jacob Ortmark (5), Manasse Kusu (8), Antonio Yakoub (9), Ahmed Yasin (99), Rasmus Wiedesheim-Paul (10)

| Thay người | |||
| 73’ | Adi Fisic Amar Eminovic | 66’ | Manasse Kusu Edwin Ibrahimbegovic |
| 73’ | Christian Aphrem Niklas Söderberg | 66’ | Antonio Yakoub Kalle Holmberg |
| 81’ | Shergo Shhab Mohammad Fazal | 78’ | Jacob Ortmark Dino Salihovic |
| 78’ | Samuel Wikman Fabian Wahlstroem | ||
| 88’ | Giuseppe Bovalina Erman Hrastovina | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angelo Melkemichel | Buster Runheim | ||
Mohammad Fazal | Alai Ghasem | ||
Liiban Abdirahman Abadid | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Amar Eminovic | Dino Salihovic | ||
Nhome Daneyl | Hasan Dana | ||
Ninos Issa | Lowe Astvald | ||
Niklas Söderberg | Kalle Holmberg | ||
Liam Nesvik-Andersson | Erman Hrastovina | ||
Fabian Wahlstroem | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây United IK Nordic
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 3 | 3 | 13 | 30 | T B B T T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 16 | 29 | T T T B T | |
| 3 | 14 | 8 | 4 | 2 | 8 | 28 | T B H T T | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 5 | 15 | 7 | 4 | 4 | 5 | 25 | H H B T T | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 3 | 25 | H B H H T | |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T B B T | |
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | B T H H B | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B T T B | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T T H T B | |
| 11 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | H H H T T | |
| 12 | 15 | 4 | 4 | 7 | -1 | 16 | H B T B B | |
| 13 | 14 | 2 | 8 | 4 | -4 | 14 | B B B H T | |
| 14 | 15 | 3 | 5 | 7 | -9 | 14 | B H H B B | |
| 15 | 15 | 3 | 1 | 11 | -17 | 10 | B B B B B | |
| 16 | 14 | 3 | 0 | 11 | -20 | 9 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch