Fabian Andersson rời sân và được thay thế bởi Liam Vaboe.
Amar Eminovic 20 | |
Christian Wagner (Kiến tạo: Linus Tagesson) 30 | |
Lorent Mehmeti 44 | |
William Thellsson (Thay: Mohammed Mahammed) 59 | |
Kasper Harletun 70 | |
(Pen) Kalipha Jawla 72 | |
Gustav Thoern (Thay: Kasper Harletun) 75 | |
Niklas Soederberg (Thay: Lorent Mehmeti) 75 | |
Mohammed Sadat (Thay: Valassina Diomande) 75 | |
Christian Aphrem (Thay: Amar Eminovic) 75 | |
Shergo Shhab (Thay: Kalipha Jawla) 82 | |
Liam Vaboe (Thay: Fabian Andersson) 87 |
Đang cập nhậtDiễn biến United IK Nordic vs Sandvikens IF
Kalipha Jawla rời sân và được thay thế bởi Shergo Shhab.
Amar Eminovic rời sân và được thay thế bởi Christian Aphrem.
Valassina Diomande rời sân và được thay thế bởi Mohammed Sadat.
Lorent Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Niklas Soederberg.
Kasper Harletun rời sân và được thay thế bởi Gustav Thoern.
ANH ẤY BỎ LỠ - Kalipha Jawla thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!
Thẻ vàng cho Kasper Harletun.
Mohammed Mahammed rời sân và được thay thế bởi William Thellsson.
V À A A O O O - Nordic United FC ghi bàn từ chấm phạt đền.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lorent Mehmeti.
Linus Tagesson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christian Wagner ghi bàn!
V À A A O O O O Sandvikens IF ghi bàn.
V À A A O O O - Amar Eminovic ghi bàn!
V À A A A O O O Nordic United FC ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu United IK Nordic vs Sandvikens IF

Đội hình xuất phát United IK Nordic vs Sandvikens IF
United IK Nordic (4-4-2): William Eskelinen (30), Nhome Daneyl (16), Jonathan Gursac (77), Matteus Behnan (2), Aziz Harabi (20), Mohammad Fazal (3), Teo Groenborg (8), Elias Andersson (5), Amar Eminovic (7), Kalipha Jawla (17), Lorent Mehmeti (10)
Sandvikens IF (4-4-2): Otto Lindell (30), Linus Tagesson (26), Nils Kasper Zidane Harletun (23), Viggo van der Laan (4), Valassina Diomande (25), Johan Arvidsson (7), Adam Kiani (21), Fabian Andersson (15), Alan Carleton (12), Christian Wagner (22), Mohammed Mahammed (14)

| Thay người | |||
| 75’ | Lorent Mehmeti Niklas Söderberg | 59’ | Mohammed Mahammed William Thellsson |
| 75’ | Amar Eminovic Christian Aphrem | 75’ | Kasper Harletun Gustav Thorn |
| 82’ | Kalipha Jawla Shirko Shhab | 75’ | Valassina Diomande Mohammed Sadat |
| 87’ | Fabian Andersson Liam Vabo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angelo Melkemichel | Hannes Sveijer | ||
Liiban Abdirahman Abadid | Gustav Thorn | ||
Gabriel Aphrem | Oskar Erik Lofstrom | ||
Shirko Shhab | Liam Vabo | ||
Jake Larsson | Karl Fredrik Bohm | ||
Niklas Söderberg | William Thellsson | ||
Theodor Johansson | Isac Lindholm | ||
David Tokpah | Anton Lund | ||
Christian Aphrem | Mohammed Sadat | ||
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B H T T | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 6 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B T B | |
| 8 | 3 | 2 | 0 | 1 | -2 | 6 | B T T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B H T | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | H B B T | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B | |
| 13 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | B H H | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | T B B B | |
| 16 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch