Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Andrei Gheorghita (Kiến tạo: Issouf Macalou) 5 | |
Andrei Coubis (Thay: Iulian Cristea) 46 | |
Ovidiu Bic (Thay: Gabriel Simion) 62 | |
Omar El Sawy (Thay: Atanas Trica) 63 | |
Virgiliu Postolachi (Thay: Andrei Gheorghita) 63 | |
Andrei Dorobantu 64 | |
Guy Dahan (Thay: Renato Espinoza) 69 | |
Alessandro Murgia (Thay: Dorin Codrea) 74 | |
Andrei Dragu (Thay: Vlad Pop) 77 | |
Ronaldo Deaconu (Thay: Daniel Serbanica) 89 |
Thống kê trận đấu Universitatea Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến Universitatea Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 54%, FC Unirea Slobozia: 46%.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 55%, FC Unirea Slobozia: 45%.
Đôi tay an toàn từ Edvinas Gertmonas khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Universitatea Cluj thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Edvinas Gertmonas của Universitatea Cluj cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Mouhamadou Drammeh của Universitatea Cluj phạm lỗi với Teodor Lungu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 54%, FC Unirea Slobozia: 46%.
Marius Antoche đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Virgiliu Postolachi bị chặn lại.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Serbanica rời sân để được thay thế bởi Ronaldo Deaconu trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alexandru Albu của FC Unirea Slobozia bị bắt lỗi việt vị.
FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.
Guy Dahan của FC Unirea Slobozia bị bắt lỗi việt vị.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs FC Unirea 2004 Slobozia
Universitatea Cluj (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Jonathan Cisse (26), Iulian Lucian Cristea (6), Alexandru Chipciu (27), Gabriel Simion (98), Dorin Codrea (8), Issouf Macalou (19), Mouhamadou Drammeh (7), Andrei Gheorghita (77), Atanas Trica (9)
FC Unirea 2004 Slobozia (4-3-3): Denis Rusu (12), Andrei Dorobantu (2), Oleksandr Safronov (3), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Vlad Pop (24), Teodor Lungu (30), Alexandru Albu (25), Cristian Barbut (23), Renato Espinoza (26), Jayson Papeau (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Iulian Cristea Andrei Coubis | 69’ | Renato Espinoza Guy Dahan |
| 62’ | Gabriel Simion Ovidiu Bic | 77’ | Vlad Pop Andrei Dragu |
| 63’ | Atanas Trica Omar El Sawy | 89’ | Daniel Serbanica Octavian Deaconu |
| 63’ | Andrei Gheorghita Virgiliu Postolachi | ||
| 74’ | Dorin Codrea Alessandro Murgia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ștefan Lefter | Patrick Dulcea | ||
Alin Marian Chintes | Stefan Ciuperca | ||
Andrei Coubis | Florinel Ibrian | ||
Alin Tosca | Constantin Toma | ||
Miguel Silva | Mihaita Lemnaru | ||
Dan Nistor | Laurentiu Vlasceanu | ||
Oucasse Mendy | Octavian Deaconu | ||
Omar El Sawy | Guy Dahan | ||
Alessandro Murgia | Andrei Dragu | ||
Ovidiu Bic | Alexandru Dinu | ||
Andrej Fabry | Robert Popa | ||
Virgiliu Postolachi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 12 | 8 | 3 | 16 | 44 | H T B T T | |
| 3 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 9 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | T H T T B | |
| 10 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | B H T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | B B H B H | |
| 12 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 13 | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B B H B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 23 | 2 | 5 | 16 | -30 | 11 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch