Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Neophytos Michael (Thay: Stefan Lefter) 24 | |
Alin Chintes (Thay: Jug Stanojev) 24 | |
Alibek Aliev (Kiến tạo: Dan Nistor) 44 | |
Rafael Munteanu 44 | |
Gustavo Marins (Thay: Valentin Ticu) 46 | |
Narek Grigoryan (Thay: Eddy Sylvestre) 46 | |
Razvan Tanasa (Thay: Ionut Vina) 46 | |
Mouhamadou Drammeh (Kiến tạo: Alibek Aliev) 49 | |
Iustin Doicaru (Kiến tạo: Tony Njike) 54 | |
Oucasse Mendy (Thay: Marius Stefanescu) 55 | |
Tony Njike 56 | |
Alin Chintes 56 | |
Florent Poulolo (Thay: Dorin Codrea) 63 | |
Narek Grigoryan 64 | |
Eduard Radaslavescu (Thay: Matteo Ahlinvi) 77 | |
Cristian Sima (Thay: Iustin Doicaru) 82 |
Thống kê trận đấu Universitatea Cluj vs FCV Farul Constanta


Diễn biến Universitatea Cluj vs FCV Farul Constanta
Iustin Doicaru rời sân và được thay thế bởi Cristian Sima.
Matteo Ahlinvi rời sân và được thay thế bởi Eduard Radaslavescu.
Thẻ vàng cho Narek Grigoryan.
Dorin Codrea rời sân và được thay thế bởi Florent Poulolo.
Thẻ vàng cho Alin Chintes.
Thẻ vàng cho Tony Njike.
Marius Stefanescu rời sân và được thay thế bởi Oucasse Mendy.
Tony Njike đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Iustin Doicaru đã ghi bàn!
Alibek Aliev đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mouhamadou Drammeh đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ionut Vina rời sân và được thay thế bởi Razvan Tanasa.
Eddy Sylvestre rời sân và được thay thế bởi Narek Grigoryan.
Valentin Ticu rời sân và được thay thế bởi Gustavo Marins.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Dan Nistor đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Rafael Munteanu.
V À A A O O O - Alibek Aliev đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs FCV Farul Constanta
Universitatea Cluj (4-3-3): Ștefan Lefter (1), Jug Stanojev (33), Iulian Lucian Cristea (6), Dorin Codrea (8), Alexandru Chipciu (27), Mouhamadou Drammeh (7), Ovidiu Bic (94), Dan Nistor (10), Issouf Macalou (19), Alibek Aliev Aliyevich (25), Marius Stefanescu (14)
FCV Farul Constanta (4-3-1-2): Rafael Munteanu (12), Dan Sirbu (22), Victor Dican (6), Ionut Larie (17), Valentin Constantin Ticu (3), Matteo Ahlinvi (70), Tony Njike (23), Ionut Vina (8), Eddy Sylvestre (10), Denis Alibec (7), Iustin Doicaru (19)


| Thay người | |||
| 24’ | Stefan Lefter Neophytos Michael | 46’ | Eddy Sylvestre Narek Grigoryan |
| 24’ | Jug Stanojev Alin Marian Chintes | 46’ | Ionut Vina Răzvan Tănasă |
| 55’ | Marius Stefanescu Oucasse Mendy | 46’ | Valentin Ticu Gustavo Marins |
| 63’ | Dorin Codrea Florent Poulolo | 77’ | Matteo Ahlinvi Eduard Radaslavescu |
| 82’ | Iustin Doicaru Cristian Sima | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Neophytos Michael | Alexandru Buzbuchi | ||
Tudor Cosa | Sofyane Bouzamoucha | ||
Alin Marian Chintes | Luca Banu | ||
Ionel Alin Techeres | Eduard Radaslavescu | ||
Oucasse Mendy | Nicolas Popescu | ||
Ibuchi Chukwu | Narek Grigoryan | ||
Atanas Trica | Ionut Cojocaru | ||
Florent Poulolo | Răzvan Tănasă | ||
Gabriel Simion | Cristian Sima | ||
Pedro Pinho | Gustavo Marins | ||
Adams Friday | Joao Ferreira | ||
Alexandru Goncear | |||
Nhận định Universitatea Cluj vs FCV Farul Constanta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | B T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | H H | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
