Universitatea Cluj giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Iulian Cristea 7 | |
Mariano Bettini 13 | |
Issouf Macalou (Kiến tạo: Jovo Lukic) 25 | |
Arian Kabashi 31 | |
Mouhamadou Drammeh 32 | |
(Pen) Dan Nistor 36 | |
Dan Nistor 36 | |
Mouhamadou Drammeh (Kiến tạo: Dino Mikanovic) 39 | |
Ovidiu Bic 46 | |
Raul Palmes (Thay: Arian Kabashi) 46 | |
Wilhelm Loeper (Thay: Soufiane Jebari) 46 | |
Erwin Bloj (Thay: Mariano Bettini) 46 | |
Jug Stanojev (Thay: Issouf Macalou) 54 | |
Alin Chintes (Thay: Dino Mikanovic) 57 | |
Elio Capradossi (Thay: Iulian Cristea) 57 | |
Szabolcs Szalay (Thay: Anderson Ceara) 61 | |
Marton Eppel (Kiến tạo: Erwin Bloj) 71 | |
Gabriel Simion (Thay: Ovidiu Bic) 72 | |
Alessandro Murgia (Thay: Mouhamadou Drammeh) 72 | |
Zoard Nagy (Thay: Marton Eppel) 72 | |
(Pen) Laszlo Kleinheisler 76 |
Thống kê trận đấu Universitatea Cluj vs Miercurea Ciuc


Diễn biến Universitatea Cluj vs Miercurea Ciuc
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 71%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 29%.
Universitatea Cluj đang kiểm soát bóng.
Elio Capradossi từ Universitatea Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Csikszereda Miercurea Ciuc.
Universitatea Cluj bắt đầu một pha phản công.
Jug Stanojev từ Universitatea Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Omar El Sawy từ Universitatea Cluj cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Zoard Nagy đánh đầu về phía khung thành, nhưng Edvinas Gertmonas đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Szabolcs Szalay từ Csikszereda Miercurea Ciuc thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Csikszereda Miercurea Ciuc đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Laszlo Kleinheisler thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kiểm soát bóng: Universitatea Cluj: 72%, Csikszereda Miercurea Ciuc: 28%.
Zoard Nagy bị phạt vì đẩy Elio Capradossi.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Omar El Sawy từ Universitatea Cluj phạm lỗi với Laszlo Kleinheisler
Universitatea Cluj đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alin Chintes từ Universitatea Cluj phạm lỗi với Wilhelm Loeper
Đội hình xuất phát Universitatea Cluj vs Miercurea Ciuc
Universitatea Cluj (4-3-3): Edvinas Gertmonas (30), Dino Mikanovic (24), Iulian Lucian Cristea (6), Andrei Coubis (4), Alexandru Chipciu (27), Dan Nistor (10), Ovidiu Bic (94), Mouhamadou Drammeh (7), Issouf Macalou (19), Jovo Lukic (17), Omar El Sawy (88)
Miercurea Ciuc (4-2-3-1): Eduard Pap (94), Mariano Bettini (5), Arian Kabashi (2), Attila Csuros (13), Razvan Trif (29), Szilard Veres (8), László Kleinheisler (30), Anderson Ceara (11), Efraim Bodo (20), Soufiane Jebari Jebari (10), Marton Eppel (27)


| Thay người | |||
| 54’ | Issouf Macalou Jug Stanojev | 46’ | Soufiane Jebari Wilhelm Loeper |
| 57’ | Dino Mikanovic Alin Marian Chintes | 46’ | Arian Kabashi Raul Palmes |
| 57’ | Iulian Cristea Elio Capradossi | 46’ | Mariano Bettini Erwin Szilard Bloj |
| 72’ | Ovidiu Bic Gabriel Simion | 61’ | Anderson Ceara Szabolcs Szalay |
| 72’ | Mouhamadou Drammeh Alessandro Murgia | 72’ | Marton Eppel Zoard Nagy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ștefan Lefter | Gustavinho | ||
Alin Marian Chintes | Darius Bota | ||
Elio Capradossi | Zsombor Deaky | ||
Gabriel Simion | Wilhelm Loeper | ||
Alessandro Murgia | Mate Simon | ||
Jug Stanojev | Luca Novelli | ||
Andrei Gheorghita | Szabolcs Szalay | ||
Andrej Fabry | Szabolcs Dusinszki | ||
Virgiliu Postolachi | Raul Palmes | ||
Oucasse Mendy | Janos Hegedus | ||
Jonathan Cisse | Erwin Szilard Bloj | ||
Dorin Codrea | Zoard Nagy | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Universitatea Cluj
Thành tích gần đây Miercurea Ciuc
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 21 | 50 | T T B T H | |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 17 | 49 | B T T B T | |
| 3 | 26 | 13 | 10 | 3 | 17 | 49 | T T H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 6 | 8 | 13 | 45 | T T T B T | |
| 5 | 27 | 13 | 4 | 10 | 7 | 43 | T B B T B | |
| 6 | 26 | 11 | 9 | 6 | 14 | 42 | B B H B T | |
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 4 | 41 | T T T T T | |
| 8 | 27 | 11 | 7 | 9 | 13 | 40 | T H B B T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 6 | 40 | B B T T T | |
| 10 | 26 | 10 | 8 | 8 | -4 | 38 | T B T B B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 3 | 34 | H T T B B | |
| 12 | 27 | 6 | 10 | 11 | -7 | 28 | B B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 7 | 14 | -30 | 25 | B B T T B | |
| 14 | 26 | 7 | 3 | 16 | -14 | 24 | B B B B T | |
| 15 | 26 | 3 | 8 | 15 | -23 | 17 | H B T B B | |
| 16 | 27 | 2 | 5 | 20 | -37 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch