Thứ Bảy, 12/09/2026
Thiago
29
Hirokazu Ishihara
39
Sota Kitano (Thay: Masaya Shibayama)
58
Reiya Sakata (Thay: Thiago)
58
Thiago Santana (Thay: Matheus Savio)
67
Taishi Matsumoto (Thay: Samuel Gustafson)
75
Tomoaki Okubo (Thay: Takuro Kaneko)
75
Takuya Ogiwara (Thay: Yoichi Naganuma)
79
Takahiro Sekine (Thay: Yusuke Matsuo)
80

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 6
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

Tất cả (47)
80'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

79'

Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Takuya Ogiwara.

75'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

75'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

67'

Matheus Savio rời sân và Thiago Santana vào thay.

58'

Thiago rời sân và Reiya Sakata vào thay.

58'

Masaya Shibayama rời sân và Sota Kitano vào thay.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39' Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.

Thẻ vàng cho Hirokazu Ishihara.

29' Thẻ vàng cho Thiago.

Thẻ vàng cho Thiago.

26'

Bóng an toàn khi Urawa được hưởng một quả ném biên ở nửa sân của họ.

25'

Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.

25'

Takuro Kaneko của Urawa đã trở lại sân thi đấu.

24'

Trận đấu đã tạm dừng để chăm sóc cho Takuro Kaneko của Urawa, người đang quằn quại vì đau trên sân.

24'

Urawa được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.

23'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Urawa.

22'

Thiago của Cerezo có cú sút, nhưng không trúng đích.

22'

Cerezo đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Lucas Fernandes đi chệch khung thành.

22'

Cerezo đã được trao một quả phạt góc bởi Shu Kawamata.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Cerezo Osaka

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Kyohei Noborizato (6), Hinata Kida (5), Shinji Kagawa (8), Lucas Fernandes (77), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Rafael Ratao (9)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
88
Yoichi Naganuma
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
77
Takuro Kaneko
13
Ryoma Watanabe
8
Matheus Savio
24
Yusuke Matsuo
9
Rafael Ratao
11
Thiago
48
Masaya Shibayama
77
Lucas Fernandes
8
Shinji Kagawa
5
Hinata Kida
6
Kyohei Noborizato
44
Shinnosuke Hatanaka
33
Ryuya Nishio
16
Hayato Okuda
1
Koki Fukui
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
67’
Matheus Savio
Thiago Santana
58’
Thiago
Reiya Sakata
75’
Samuel Gustafson
Taishi Matsumoto
58’
Masaya Shibayama
Sota Kitano
75’
Takuro Kaneko
Tomoaki Okubo
79’
Yoichi Naganuma
Takuya Ogiwara
80’
Yusuke Matsuo
Takahiro Sekine
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Kim Jin-hyeon
Takuya Ogiwara
Ryosuke Shindo
Rikito Inoue
Kakeru Funaki
Taishi Matsumoto
Niko Takahashi
Genki Haraguchi
Satoki Uejo
Takahiro Sekine
Reiya Sakata
Tomoaki Okubo
Kengo Furuyama
Thiago Santana
Sota Kitano
Motoki Nagakura
Vitor Bueno

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
18/04 - 2021
18/09 - 2021
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
12/12 - 2021
12/12 - 2021
J League 1
25/05 - 2022
14/09 - 2022
04/03 - 2023
16/07 - 2023
15/06 - 2024
05/10 - 2024
28/03 - 2025
28/05 - 2025

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
23/08 - 2026
07/08 - 2026
22/05 - 2026
16/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-10
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow