Thứ Sáu, 11/09/2026
Shuto Nakano (Thay: Tsukasa Shiotani)
55
Shunki Higashi (Thay: Daiki Suga)
55
Takuro Kaneko (Kiến tạo: Matheus Savio)
57
Shuto Nakano
67
Genki Haraguchi (Thay: Matheus Savio)
76
Takahiro Sekine (Thay: Takuro Kaneko)
76
Sota Koshimichi (Thay: Shion Inoue)
79
Hiroya Matsumoto (Thay: Hayao Kawabe)
82
Aren Inoue (Thay: Mutsuki Kato)
83
Taishi Matsumoto (Thay: Hirokazu Ishihara)
84
Rio Nitta (Thay: Yusuke Matsuo)
90
Motoki Nagakura (Thay: Ryoma Watanabe)
90

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (40)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Ryoma Watanabe rời sân và được thay thế bởi Motoki Nagakura.

90+1'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.

84'

Hirokazu Ishihara rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

83'

Mutsuki Kato rời sân và được thay thế bởi Aren Inoue.

82'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Hiroya Matsumoto.

79'

Shion Inoue rời sân và được thay thế bởi Sota Koshimichi.

76'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

76'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

67' Thẻ vàng cho Shuto Nakano.

Thẻ vàng cho Shuto Nakano.

57'

Matheus Savio đã kiến tạo cho bàn thắng.

57' V À A A O O O - Takuro Kaneko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Takuro Kaneko đã ghi bàn!

55'

Daiki Suga rời sân và được thay thế bởi Shunki Higashi.

55'

Tsukasa Shiotani rời sân và được thay thế bởi Shuto Nakano.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho một quả ném biên của Urawa trong phần sân của Hiroshima.

40'

Phạt trực tiếp cho Urawa trong phần sân của Hiroshima.

37'

Phạt góc được trao cho Urawa.

33'

Hiroyuki Kimura ra hiệu cho một quả ném biên của Hiroshima ở phần sân của Urawa.

29'

Quả phạt góc được trao cho Urawa.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Sanfrecce Hiroshima

Urawa Red Diamonds (4-4-2): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Sota Nakamura (39), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Daiki Suga (18), Mutsuki Kato (51), Shion Inoue (20), Ryo Germain (9)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-4-2
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
88
Yoichi Naganuma
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
77
Takuro Kaneko
13
Ryoma Watanabe
8
Matheus Savio
24
Yusuke Matsuo
9
Ryo Germain
20
Shion Inoue
51
Mutsuki Kato
18
Daiki Suga
14
Satoshi Tanaka
6
Hayao Kawabe
39
Sota Nakamura
19
Sho Sasaki
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
76’
Matheus Savio
Genki Haraguchi
55’
Tsukasa Shiotani
Shuto Nakano
76’
Takuro Kaneko
Takahiro Sekine
55’
Daiki Suga
Shunki Higashi
84’
Hirokazu Ishihara
Taishi Matsumoto
79’
Shion Inoue
Sota Koshimichi
90’
Ryoma Watanabe
Motoki Nagakura
82’
Hayao Kawabe
Hiroya Matsumoto
90’
Yusuke Matsuo
Rio Nitta
83’
Mutsuki Kato
Aren Inoue
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Min-Ki Jeong
Takuya Ogiwara
Taichi Yamasaki
Rikito Inoue
Osamu Henry Iyoha
Taishi Matsumoto
Hiroya Matsumoto
Genki Haraguchi
Shuto Nakano
Takahiro Sekine
Shunki Higashi
Tomoaki Okubo
Sota Koshimichi
Motoki Nagakura
Motoki Ohara
Rio Nitta
Aren Inoue

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/08 - 2021
13/05 - 2022
01/10 - 2022

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
02/09 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
23/08 - 2026
07/08 - 2026
22/05 - 2026
16/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 9-10
09/05 - 2026

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
Giao hữu
11/07 - 2026
J League 1

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia65101316T T H T T
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima6321811T H H T B
6FC TokyoFC Tokyo6321311H T T H T
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6312210T T B H T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC6312110T H B T T
9Cerezo OsakaCerezo Osaka6312010B T B T H
10Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale623139H H T B T
11Mito HollyhockMito Hollyhock623139H T H T H
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6303-39B B T T T
13Gamba OsakaGamba Osaka6132-36H B H H B
14Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight6204-46B T T B B
15Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
16Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6114-14T B B B H
17Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse6114-44B B B H B
18V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6114-74B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy6033-63B H B B H
20JEF United ChibaJEF United Chiba6105-103B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow