Thứ Ba, 27/10/2026
Hiiro Komori (Thay: Ado Onaiwu)
64
Shuta Sasa (Thay: Hayate Ueki)
64
Kenshin Yasuda (Thay: Tenmu Matsumoto)
68
Matheus Savio (Kiến tạo: Samuel Gustafson)
71
Asahi Masuyama (Thay: Shunya Yoneda)
80
Keita Nakamura
80
Renji Hidano (Thay: Takuro Kaneko)
81
Emerson Deocleciano (Thay: Hotaru Yamaguchi)
86
Harumi Minamino (Thay: Matheus Savio)
87
Yoichi Naganuma (Thay: Samuel Gustafson)
87
Matheus Jesus
90+1'

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs V-Varen Nagasaki

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs V-Varen Nagasaki

Tất cả (16)
90+1' Thẻ vàng cho Matheus Jesus.

Thẻ vàng cho Matheus Jesus.

87'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Yoichi Naganuma.

87'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Harumi Minamino.

86'

Hotaru Yamaguchi rời sân và được thay thế bởi Emerson Deocleciano.

81'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Renji Hidano.

80'

Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi Asahi Masuyama.

80'

Jonathan rời sân và được thay thế bởi Keita Nakamura.

80'

Shunya Yoneda rời sân và được thay thế bởi [player2].

71'

Samuel Gustafson đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

68'

Tenmu Matsumoto rời sân và được thay thế bởi Kenshin Yasuda.

64'

Hayate Ueki rời sân và được thay thế bởi Shuta Sasa.

64'

Ado Onaiwu rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs V-Varen Nagasaki

Urawa Red Diamonds (4-3-3): Shusaku Nishikawa (1), Danilo Boza (3), Yuta Miyamoto (2), Kenta Nemoto (5), Kotaro Hayashi (18), Tatsuki Seko (12), Samuel Gustafson (11), Ueki Hayate (37), Takuro Kaneko (7), Ado Onaiwu (45), Matheus Savio (10)

V-Varen Nagasaki (3-4-2-1): Masaaki Goto (1), Kanta Doi (31), Ikki Arai (29), Yusei Egawa (6), Hijiri Onaga (22), Hotaru Yamaguchi (5), Motoki Hasegawa (41), Shunya Yoneda (23), Matheus Sousa de Jesus (10), Tenmu Matsumoto (34), Jonathan Luiz Moreira Rosa Junior (99)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-3-3
1
Shusaku Nishikawa
3
Danilo Boza
2
Yuta Miyamoto
5
Kenta Nemoto
18
Kotaro Hayashi
12
Tatsuki Seko
11
Samuel Gustafson
37
Ueki Hayate
7
Takuro Kaneko
45
Ado Onaiwu
10
Matheus Savio
99
Jonathan Luiz Moreira Rosa Junior
34
Tenmu Matsumoto
10
Matheus Sousa de Jesus
23
Shunya Yoneda
41
Motoki Hasegawa
5
Hotaru Yamaguchi
22
Hijiri Onaga
6
Yusei Egawa
29
Ikki Arai
31
Kanta Doi
1
Masaaki Goto
V-Varen Nagasaki
V-Varen Nagasaki
3-4-2-1
Thay người
64’
Ado Onaiwu
Hiiro Komori
80’
Jonathan
Keita Nakamura
87’
Samuel Gustafson
Yoichi Naganuma
80’
Shunya Yoneda
Asahi Masuyama
87’
Matheus Savio
Harumi Minamino
86’
Hotaru Yamaguchi
Emerson Deocleciano
Cầu thủ dự bị
Koki Fukui
Go Hatano
Kota Kudo
Ryosuke Shindo
Shuta Sasa
Kenshin Yasuda
Jumpei Hayakawa
Emerson Deocleciano
Takeshi Wada
Keita Nakamura
Yoichi Naganuma
Diego Pituca
Hiiro Komori
Riku Yamada
Harumi Minamino
Asahi Masuyama
Hidano Renji
Ryogo Yamasaki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
19/09 - 2026

Thành tích gần đây V-Varen Nagasaki

J League 1
17/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
09/09 - 2026
J League 1
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow