Thứ Ba, 05/05/2026
Kaito Yasui
20
(Pen) Taisei Miyashiro
41
Haruya Ide (Thay: Yuya Osako)
46
Isaac Kiese Thelin (Kiến tạo: Matheus Savio)
47
Kai Shibato (Thay: Kaito Yasui)
64
Ren Komatsu (Thay: Erik)
66
Koya Yuruki (Thay: Taisei Miyashiro)
66
Nanasei Iino (Thay: Yuya Kuwasaki)
74
Takahiro Sekine (Thay: Samuel Gustafson)
77
Hiiro Komori (Thay: Isaac Kiese Thelin)
77
Yusuke Matsuo (Thay: Takuro Kaneko)
77
Jean Patrick (Thay: Katsuya Nagato)
90
Jumpei Hayakawa (Thay: Matheus Savio)
90

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Vissel Kobe
Vissel Kobe
49 Kiểm soát bóng 51
2 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 7
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
13 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Vissel Kobe

Tất cả (22)
90+1'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Jumpei Hayakawa.

90'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Jean Patrick.

77'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Yusuke Matsuo.

77'

Isaac Kiese Thelin rời sân và được thay thế bởi Hiiro Komori.

77'

Samuel Gustafson rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

74'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Nanasei Iino.

66'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.

66'

Erik rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

64'

Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Kai Shibato.

47'

Matheus Savio đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Isaac Kiese Thelin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Isaac Kiese Thelin đã ghi bàn!

46'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Haruya Ide.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' ANH ẤY BỎ LỠ - Taisei Miyashiro thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Taisei Miyashiro thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi được bàn!

20' Thẻ vàng cho Kaito Yasui.

Thẻ vàng cho Kaito Yasui.

2'

Quả ném biên cho Kobe tại sân Saitama 2002.

2'

Kobe dâng lên và Taisei Miyashiro tung cú sút. Tuy nhiên, bóng không vào lưới.

2'

Kobe được hưởng một quả phạt góc.

1'

Quả ném biên cho Kobe gần khu vực cấm địa.

1'

Liệu Kobe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Urawa không?

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Vissel Kobe

Urawa Red Diamonds (4-2-3-1): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Marius Hoibraten (5), Kenta Nemoto (28), Takuya Ogiwara (26), Samuel Gustafson (11), Kaito Yasui (25), Takuro Kaneko (77), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (8), Isaac Kiese Thelin (99)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Gotoku Sakai (24), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yuya Kuwasaki (25), Taisei Miyashiro (9), Erik (27), Yuya Osako (10), Yoshinori Muto (11)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-2-3-1
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
5
Marius Hoibraten
28
Kenta Nemoto
26
Takuya Ogiwara
11
Samuel Gustafson
25
Kaito Yasui
77
Takuro Kaneko
13
Ryoma Watanabe
8
Matheus Savio
99
Isaac Kiese Thelin
11
Yoshinori Muto
10
Yuya Osako
27
Erik
9
Taisei Miyashiro
25
Yuya Kuwasaki
6
Takahiro Ogihara
41
Katsuya Nagato
15
Yuki Honda
4
Tetsushi Yamakawa
24
Gotoku Sakai
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
64’
Kaito Yasui
Kai Shibato
46’
Yuya Osako
Haruya Ide
77’
Samuel Gustafson
Takahiro Sekine
66’
Taisei Miyashiro
Koya Yuruki
77’
Takuro Kaneko
Yusuke Matsuo
66’
Erik
Ren Komatsu
77’
Isaac Kiese Thelin
Hiiro Komori
74’
Yuya Kuwasaki
Nanasei Iino
90’
Matheus Savio
Jumpei Hayakawa
90’
Katsuya Nagato
Jean Patric
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Powell Obinna Obi
Takahiro Sekine
Takuya Iwanami
Kai Shibato
Nanasei Iino
Yusuke Matsuo
Koya Yuruki
Jumpei Hayakawa
Haruya Ide
Yoichi Naganuma
Kakeru Yamauchi
Thiago Santana
Klismahn
Hiiro Komori
Jean Patric
Yudai Fujiwara
Ren Komatsu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/05 - 2021
02/10 - 2021
23/02 - 2022
26/06 - 2022
11/03 - 2023
12/11 - 2023
01/06 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
12/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
01/04 - 2026
27/03 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
18/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1410311434T T T B H
2FC TokyoFC Tokyo148511532H T T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia13562-125B H T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy13634124B H T T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale14536-620B T T B B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds14536418H B B T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock14284-718H T B H H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos14518-416B B T T H
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol143110-611B B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba14239-109H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe13742726T T T H B
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight14653625B H T H T
3Gamba OsakaGamba Osaka15483525H B H H T
4Cerezo OsakaCerezo Osaka14455021T T B H H
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima14536120H T T H B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse14464120T H B B T
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC14464-420B H T H T
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13445019B T B H B
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka15366-918H T B H H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki14518-716B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow