Thứ Hai, 16/03/2026
Yan (Thay: Ryo Miyaichi)
6
Matheus Savio
45+8'
Ryoma Watanabe
46
Riku Yamane (Kiến tạo: Asahi Uenaka)
59
Ren Kato (Thay: Katsuya Nagato)
60
Kota Watanabe (Thay: Jean Claude)
60
Taishi Matsumoto (Thay: Takuro Kaneko)
64
Genki Haraguchi (Thay: Matheus Savio)
64
Takahiro Sekine (Thay: Ryoma Watanabe)
75
Jose Elber (Thay: Daiya Tono)
77
Jun Amano (Thay: Anderson Lopes)
77
Rio Nitta (Thay: Yusuke Matsuo)
83
Danilo Boza (Kiến tạo: Genki Haraguchi)
88
Tomoaki Okubo (Thay: Yoichi Naganuma)
90
Takuya Ogiwara (Thay: Kaito Yasui)
90

Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos

số liệu thống kê
Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
39 Kiểm soát bóng 61
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 8
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
5 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos

Tất cả (20)
90'

Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Takuya Ogiwara.

90'

Yoichi Naganuma rời sân và được thay thế bởi Tomoaki Okubo.

88'

Genki Haraguchi đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Danilo Boza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danilo Boza đã ghi bàn!

83'

Yusuke Matsuo rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.

77'

Anderson Lopes rời sân và được thay thế bởi Jun Amano.

77'

Daiya Tono rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.

75'

Ryoma Watanabe rời sân và được thay thế bởi Takahiro Sekine.

64'

Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Genki Haraguchi.

64'

Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

60'

Jean Claude rời sân và được thay thế bởi Kota Watanabe.

60'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Ren Kato.

59'

Asahi Uenaka đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O

V À A A O O O

46' V À A A O O O - Ryoma Watanabe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryoma Watanabe đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+10'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi nghỉ giữa hiệp.

45+8' V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matheus Savio đã ghi bàn!

6'

Ryo Miyaichi rời sân và được thay thế bởi Yan.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos

Urawa Red Diamonds (4-4-2): Shusaku Nishikawa (1), Hirokazu Ishihara (4), Danilo Boza (3), Marius Hoibraten (5), Yoichi Naganuma (88), Takuro Kaneko (77), Kaito Yasui (25), Samuel Gustafson (11), Matheus Savio (8), Yusuke Matsuo (24), Ryoma Watanabe (13)

Yokohama F.Marinos (3-4-2-1): Il-Gyu Park (19), Ken Matsubara (27), Thomas Deng (44), Kosei Suwama (33), Ryo Miyaichi (23), Kodjo Aziangbe (45), Riku Yamane (28), Katsuya Nagato (2), Asahi Uenaka (14), Daiya Tono (9), Anderson Lopes (10)

Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds
4-4-2
1
Shusaku Nishikawa
4
Hirokazu Ishihara
3
Danilo Boza
5
Marius Hoibraten
88
Yoichi Naganuma
77
Takuro Kaneko
25
Kaito Yasui
11
Samuel Gustafson
8
Matheus Savio
24
Yusuke Matsuo
13
Ryoma Watanabe
10
Anderson Lopes
9
Daiya Tono
14
Asahi Uenaka
2
Katsuya Nagato
28
Riku Yamane
45
Kodjo Aziangbe
23
Ryo Miyaichi
33
Kosei Suwama
44
Thomas Deng
27
Ken Matsubara
19
Il-Gyu Park
Yokohama F.Marinos
Yokohama F.Marinos
3-4-2-1
Thay người
64’
Takuro Kaneko
Taishi Matsumoto
6’
Ryo Miyaichi
Yan
64’
Matheus Savio
Genki Haraguchi
60’
Katsuya Nagato
Ren Kato
75’
Ryoma Watanabe
Takahiro Sekine
60’
Jean Claude
Kota Watanabe
83’
Yusuke Matsuo
Rio Nitta
77’
Daiya Tono
Élber
90’
Kaito Yasui
Takuya Ogiwara
77’
Anderson Lopes
Jun Amano
90’
Yoichi Naganuma
Tomoaki Okubo
Cầu thủ dự bị
Ayumi Niekawa
Ren Kato
Taishi Matsumoto
Kosuke Matsumura
Takuya Ogiwara
Kota Watanabe
Tomoaki Okubo
Élber
Rio Nitta
Sandy Walsh
Takahiro Sekine
Jun Amano
Motoki Nagakura
Yan
Genki Haraguchi
Hiroto Asada
Rikito Inoue
Hiroki Iikura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
20/11 - 2021
18/05 - 2022
29/10 - 2022
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1

Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds

J League 1
14/03 - 2026
07/03 - 2026
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos

J League 1
07/03 - 2026
28/02 - 2026
30/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers6510716T T T T T
2Machida ZelviaMachida Zelvia5320312T H H T T
3FC TokyoFC Tokyo6231212H T B T H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy6312111T H B B T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds6312410H T B T B
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale512207T H B H B
7Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos6204-46B B T B T
8Mito HollyhockMito Hollyhock6042-45H H H B H
9JEF United ChibaJEF United Chiba6123-45H H B T B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol6105-53B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe5311511H T B T T
2Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima5311411T H T B T
3Gamba OsakaGamba Osaka6231011H T H T B
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC622219H T T B B
5Cerezo OsakaCerezo Osaka622219T B B H T
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight622209H B H T B
7V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki6303-19B T T B T
8Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC614108H B H T H
9Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse614108H T H H H
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka6015-102B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow