Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Kosuke Matsumura) 38 | |
Matheus Savio 40 | |
Kosuke Matsumura 48 | |
Kaina Tanimura (Kiến tạo: Taisei Inoue) 57 | |
T. Seko (Thay: H. Ueki) 57 | |
Kenta Nemoto (Kiến tạo: Ryoma Watanabe) 64 | |
Harumi Minamino (Thay: Kaito Yasui) 69 | |
Harumi Minamino 71 | |
Toichi Suzuki (Thay: Shin Miidera) 72 | |
Rio Nitta (Thay: Ryotaro Tsunoda) 80 | |
Takuya Kida (Thay: Kosuke Matsumura) 80 | |
Takuya Kida 81 | |
Ryo Miyaichi (Thay: Taisei Inoue) 87 | |
Jordy Croux (Thay: Tomoki Kondo) 87 | |
Jordy Croux 89 | |
Eiichi Katayama (Thay: Matheus Savio) 89 | |
Kotaro Hayashi (Thay: Takuro Kaneko) 90 | |
Ryoma Watanabe 90+3' |
Thống kê trận đấu Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos


Diễn biến Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos
Thẻ vàng cho Ryoma Watanabe.
Takuro Kaneko rời sân và được thay thế bởi Kotaro Hayashi.
Matheus Savio rời sân và được thay thế bởi Eiichi Katayama.
Thẻ vàng cho Jordy Croux.
Tomoki Kondo rời sân và được thay thế bởi Jordy Croux.
Taisei Inoue rời sân và được thay thế bởi Ryo Miyaichi.
Thẻ vàng cho Takuya Kida.
Kosuke Matsumura rời sân và được thay thế bởi Takuya Kida.
Ryotaro Tsunoda rời sân và được thay thế bởi Rio Nitta.
Shin Miidera rời sân và được thay thế bởi Toichi Suzuki.
V À A A O O O - Harumi Minamino ghi bàn!
Kaito Yasui rời sân và được thay thế bởi Harumi Minamino.
Ryoma Watanabe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kenta Nemoto đã ghi bàn!
Hayate Ueki rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.
Taisei Inoue đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kaina Tanimura đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kosuke Matsumura.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Urawa Red Diamonds vs Yokohama F.Marinos
Urawa Red Diamonds (4-1-4-1): Shusaku Nishikawa (1), Danilo Boza (3), Yuta Miyamoto (2), Kenta Nemoto (5), Yoichi Naganuma (88), Ueki Hayate (37), Takuro Kaneko (7), Kaito Yasui (25), Ryoma Watanabe (13), Matheus Savio (10), Hiiro Komori (17)
Yokohama F.Marinos (4-2-3-1): Ruben Blanco (36), Taisei Inoue (13), Jeison Quinones (17), Kosei Suwama (33), Ryotaro Tsunoda (22), Kei Chinen (14), Kosuke Matsumura (41), Tomoki Kondo (24), Jun Amano (40), Shin Miidera (47), Kaina Tanimura (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Hayate Ueki Tatsuki Seko | 72’ | Shin Miidera Toichi Suzuki |
| 69’ | Kaito Yasui Harumi Minamino | 87’ | Tomoki Kondo Jordy Croux |
| 89’ | Matheus Savio Eiichi Katayama | 87’ | Taisei Inoue Ryo Miyaichi |
| 90’ | Takuro Kaneko Kotaro Hayashi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Koki Fukui | Jordy Croux | ||
Jumpei Hayakawa | Hiroki Iikura | ||
Kotaro Hayashi | Takuya Kida | ||
Eiichi Katayama | Takuto Kimura | ||
Harumi Minamino | Ryo Miyaichi | ||
Kota Mizunuma | Rio Nitta | ||
Ado Onaiwu | Toichi Suzuki | ||
Tatsuki Seko | Yuta Tanaka | ||
Miki Yamane | Riku Yamane | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Urawa Red Diamonds
Thành tích gần đây Yokohama F.Marinos
Bảng xếp hạng J League 1
| J1 League | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 16 | T T H T T | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | B T T T T | |
| 3 | 7 | 5 | 0 | 2 | 3 | 15 | T T B B T | |
| 4 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | T T B B B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 11 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T H T | |
| 7 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 8 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | T H B T T | |
| 9 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | B T B T H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | H T H T H | |
| 12 | 6 | 3 | 0 | 3 | -3 | 9 | B B T T T | |
| 13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 14 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | B T T B B | |
| 15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -5 | 5 | B T H B B | |
| 16 | 6 | 1 | 1 | 4 | -1 | 4 | T B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B B B H B | |
| 18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -7 | 4 | B B B H B | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B H B B H | |
| 20 | 6 | 1 | 0 | 5 | -10 | 3 | B B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch